ÔN TẬP HK2-24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phong Lan
Ngày gửi: 08h:57' 02-03-2025
Dung lượng: 284.4 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Phong Lan
Ngày gửi: 08h:57' 02-03-2025
Dung lượng: 284.4 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 10 .NH 2024-2025
NỘI DUNG ÔN TẬP
-
Dấu của tam thức bậc hai.
Giải bất phương trình bậc hai một ẩn .
Phương trình quy về phương trình bậc hai.
Toạ độ của véctơ.
Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ.
BÀI TẬP THAM KHẢO
PHẦN I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai ẩn x ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
7
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
1
A.
B.
C.
Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
.
C.
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 6. Cho tam thức bậc hai
A.
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
D.
D.
.
C.
D.
. Tìm tất cả giá trị của
B.
C.
để
.
D.
là:
1
A.
B.
C.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình
A.
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình
C.
D.
C.
Câu 11. Cho đường tròn
B.
,
C.
Câu 12. Cho đường tròn
,
B.
Câu 13. Cho
,
C.
Tọa độ của vectơ
B.
Câu 14. Cho
,
C.
B.
D.
,
D.
là :
C.
D.
Câu 15. Cho hai điểm A(4 ; 7), B(8 ;-1). Tọa độ trung điểm
A.
,
là :
Tọa độ của vectơ
A.
D.
có tâm I và bán kính R là :
,
A.
D.
có tâm I và bán kính R là :
,
A.
D.
là
B.
A.
C.
là
B.
A.
D.
B.
của đoạn thẳng AB là :
C.
D.
Câu 16. Cho ba điểm A(5 ; -7), B(6 ;3) và C(1 ;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là :
A.
B.
Câu 17. Cho đường thẳng
A.
.
C.
D.
,vectơ pháp tuyến của đường thẳng
B.
Câu 18. Đường thẳng đi qua A(1; 2), nhận
.
C.
.
là :
D.
.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
2
A.
B.
C.
Câu 19. Đường thẳng đi qua A(3; -1), nhận
A.
D.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
B.
C.
Câu 20. Đường thẳng
D.
song song với đường thẳng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 21. Đường thẳng
C.
D.
vuông góc với đường thẳng nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Phần II. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là
b)
c)
,bất phương trình nhận giá trị
là nghiệm
d)
Câu 2. Cho hàm số
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là
b)
c)
,bất phương trình nhận giá trị
là nghiệm
d)
Câu 3. Cho đường thẳng
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
b) Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng
bằng
c) Đường thẳng
song song với
.
d) Đường thẳng
cắt đường thẳng
số thực và
Câu 4. Cho đường thẳng
.
tại điểm
, trong đó a, b,c là các
.
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
b) Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng
bằng
c) Đường thẳng
vuông góc với
.
d) Đường thẳng
cắt đường thẳng
số thực và
.
tại điểm
, trong đó a, b,c là các
.
PHẦN III. (2đ) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Bất phương trình
có tập nghiệm
.Khi đó
bằng?
có tập nghiệm
.Khi đó
Đáp án: -8
Câu 2. Bất phương trình
bằng?
Đáp án: 3
Câu 3. Đường tròn
tròn bằng ?
có đường kính AB, có toạ độ điểm
.Khi đó bán kính
của đường
Đáp án:
Câu 4. Đường tròn
đường tròn bằng ?
có đường kính AB, có toạ độ điểm
Câu 5. Cho hai đường thẳng
và
của
và
.Khi đó góc giữa hai đường thẳng
và
.Khi đó góc giữa hai đường thẳng
bằng ?
Câu 6. Cho hai đường thẳng
và
.Khi đó bán kính
bằng ?
Câu 7. Nam muốn trồng một vườn hoa trên mảnh đất hình chữ nhật và làm hàng rào bao quanh. Nam chỉ
có đủ vật liệu đề làm 32 m hàng rào nhưng muốn diện tích vườn hoa ít nhất là 64 m 2 . Hỏi cạnh của vườn
hoa ngắn nhất là bao nhiêu? Đáp án: 8m
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1: Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
a)
; b)
Câu 2: Giải các phương trình sau: a)
; c)
; d)
; b)
4
Câu 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau :
a) đi qua điểm A(-1; 3) và có vectơ pháp tuyến
.
b) đi qua điểm A(3; -5) và có vectơ chỉ phương
.
5
NỘI DUNG ÔN TẬP
-
Dấu của tam thức bậc hai.
Giải bất phương trình bậc hai một ẩn .
Phương trình quy về phương trình bậc hai.
Toạ độ của véctơ.
Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.
Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ.
BÀI TẬP THAM KHẢO
PHẦN I.Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai ẩn x ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
7
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
1
A.
B.
C.
Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
.
C.
Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 6. Cho tam thức bậc hai
A.
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
D.
D.
.
C.
D.
. Tìm tất cả giá trị của
B.
C.
để
.
D.
là:
1
A.
B.
C.
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình
A.
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình
C.
D.
C.
Câu 11. Cho đường tròn
B.
,
C.
Câu 12. Cho đường tròn
,
B.
Câu 13. Cho
,
C.
Tọa độ của vectơ
B.
Câu 14. Cho
,
C.
B.
D.
,
D.
là :
C.
D.
Câu 15. Cho hai điểm A(4 ; 7), B(8 ;-1). Tọa độ trung điểm
A.
,
là :
Tọa độ của vectơ
A.
D.
có tâm I và bán kính R là :
,
A.
D.
có tâm I và bán kính R là :
,
A.
D.
là
B.
A.
C.
là
B.
A.
D.
B.
của đoạn thẳng AB là :
C.
D.
Câu 16. Cho ba điểm A(5 ; -7), B(6 ;3) và C(1 ;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là :
A.
B.
Câu 17. Cho đường thẳng
A.
.
C.
D.
,vectơ pháp tuyến của đường thẳng
B.
Câu 18. Đường thẳng đi qua A(1; 2), nhận
.
C.
.
là :
D.
.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
2
A.
B.
C.
Câu 19. Đường thẳng đi qua A(3; -1), nhận
A.
D.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
B.
C.
Câu 20. Đường thẳng
D.
song song với đường thẳng nào dưới đây ?
A.
B.
Câu 21. Đường thẳng
C.
D.
vuông góc với đường thẳng nào dưới đây ?
A.
B.
C.
D.
Phần II. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là
b)
c)
,bất phương trình nhận giá trị
là nghiệm
d)
Câu 2. Cho hàm số
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là
b)
c)
,bất phương trình nhận giá trị
là nghiệm
d)
Câu 3. Cho đường thẳng
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
b) Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng
bằng
c) Đường thẳng
song song với
.
d) Đường thẳng
cắt đường thẳng
số thực và
Câu 4. Cho đường thẳng
.
tại điểm
, trong đó a, b,c là các
.
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là
.
b) Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng
bằng
c) Đường thẳng
vuông góc với
.
d) Đường thẳng
cắt đường thẳng
số thực và
.
tại điểm
, trong đó a, b,c là các
.
PHẦN III. (2đ) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Bất phương trình
có tập nghiệm
.Khi đó
bằng?
có tập nghiệm
.Khi đó
Đáp án: -8
Câu 2. Bất phương trình
bằng?
Đáp án: 3
Câu 3. Đường tròn
tròn bằng ?
có đường kính AB, có toạ độ điểm
.Khi đó bán kính
của đường
Đáp án:
Câu 4. Đường tròn
đường tròn bằng ?
có đường kính AB, có toạ độ điểm
Câu 5. Cho hai đường thẳng
và
của
và
.Khi đó góc giữa hai đường thẳng
và
.Khi đó góc giữa hai đường thẳng
bằng ?
Câu 6. Cho hai đường thẳng
và
.Khi đó bán kính
bằng ?
Câu 7. Nam muốn trồng một vườn hoa trên mảnh đất hình chữ nhật và làm hàng rào bao quanh. Nam chỉ
có đủ vật liệu đề làm 32 m hàng rào nhưng muốn diện tích vườn hoa ít nhất là 64 m 2 . Hỏi cạnh của vườn
hoa ngắn nhất là bao nhiêu? Đáp án: 8m
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1: Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau:
a)
; b)
Câu 2: Giải các phương trình sau: a)
; c)
; d)
; b)
4
Câu 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau :
a) đi qua điểm A(-1; 3) và có vectơ pháp tuyến
.
b) đi qua điểm A(3; -5) và có vectơ chỉ phương
.
5
 








Các ý kiến mới nhất