Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ÔN TẬP TUẦN 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bảo Hân
Ngày gửi: 10h:28' 30-11-2024
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bảo Hân
Ngày gửi: 10h:28' 30-11-2024
Dung lượng: 40.1 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Bài tập cuối tuần
Lớp 4 – Tuần12
Kiến thức cần nhớ
*Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
a + b = b + a
*Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ
hai và số thứ ba.
(a + b) + c = a + (b + c
I.PHẦN RẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “một trăm sáu mươi triệu hai trăm bảy mươi ba ngàn sáu trăm” viết
là:
A. 160 273 600
B. 16 027 360
C. 160 273 006
D. 160 273 060
Câu 2. Việt Nam có diện tích là: ( Xếp thứ 65 trên thế giới )
A. 331 212 cm²
B.331 212 km²
C. 331 212 dm²
D. 331 212 m²
Câu3 . Số nào có chữ số hàng trăm triệu là 2 trong các số sau:
A. 376 308 324
B. 159 614 397
C. 295 703 848
D. 489 679 058
Câu 4. Làm tròn số 389 562 đến hàng trăm nghìn thì được số:
A. 389 500
B. 300 000
C.380 000
DD. 400 000
Câu 5. Số liền sau của số 99 999 999 là:
A. 99 999 998
B. 99 999 97
C. 100 000 000
D. 100 000 001
Câu 6. Số liền trước của số 1 000 000 000 là:
A. 999 999 998
B. 999 999 999
C. 100 000 000
D. 1 000 000 001
Câu 7. Tìm một số tự nhiên, biết rằng lấy 1008 chia cho 4 lần số đó được
thương là 7.
A. 36
B. 144
C. 252
D. 35
Câu 8. Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 3256 rồi trừ đi 375 thì
được kết quả bằng 5415.
A. 2 435
B. 2 345
II.PHẦN TỰ LUẬN
C. 2 543
D. 2 534
Bài 1: > , < ,
=
366 + 366 000 …… 366 000 + 366
94 578 543 ……. 998 765 498
12372 854 …… 1036 980
7600 000 + 4 …… 7600
040
756 824 507 …… 756 824 507
1 600 000 …… 1 000 000 +
6
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
a. 1915 + 80 + 2020 + 85
b. ( 10980 + 13 ) + 987
C
C
Bài 3: Giải bài toán sau:
Có 8 ô tô chuyển gạo vào thành phố, trong đó 3 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chuyển
được 3500 kg và 5 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 4300 kg. Hỏi trung bình
mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu ki lô gam gạo?
C
C
C
Bài 4: Đố bạn?
Viết 3 số tiếp theo của mỗi dãy số dưới đây:
a. 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; …………………………………..
b. 2; 4; 6; 8; 10; 12; ……………………………………
c. 3; 5; 7; 9; 11; 13; …………………………………….
d. 5; 11; 17; 23; 29; …………………………………………..
Lớp 4 – Tuần12
Kiến thức cần nhớ
*Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.
a + b = b + a
*Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ
hai và số thứ ba.
(a + b) + c = a + (b + c
I.PHẦN RẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “một trăm sáu mươi triệu hai trăm bảy mươi ba ngàn sáu trăm” viết
là:
A. 160 273 600
B. 16 027 360
C. 160 273 006
D. 160 273 060
Câu 2. Việt Nam có diện tích là: ( Xếp thứ 65 trên thế giới )
A. 331 212 cm²
B.331 212 km²
C. 331 212 dm²
D. 331 212 m²
Câu3 . Số nào có chữ số hàng trăm triệu là 2 trong các số sau:
A. 376 308 324
B. 159 614 397
C. 295 703 848
D. 489 679 058
Câu 4. Làm tròn số 389 562 đến hàng trăm nghìn thì được số:
A. 389 500
B. 300 000
C.380 000
DD. 400 000
Câu 5. Số liền sau của số 99 999 999 là:
A. 99 999 998
B. 99 999 97
C. 100 000 000
D. 100 000 001
Câu 6. Số liền trước của số 1 000 000 000 là:
A. 999 999 998
B. 999 999 999
C. 100 000 000
D. 1 000 000 001
Câu 7. Tìm một số tự nhiên, biết rằng lấy 1008 chia cho 4 lần số đó được
thương là 7.
A. 36
B. 144
C. 252
D. 35
Câu 8. Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó cộng với 3256 rồi trừ đi 375 thì
được kết quả bằng 5415.
A. 2 435
B. 2 345
II.PHẦN TỰ LUẬN
C. 2 543
D. 2 534
Bài 1: > , < ,
=
366 + 366 000 …… 366 000 + 366
94 578 543 ……. 998 765 498
12372 854 …… 1036 980
7600 000 + 4 …… 7600
040
756 824 507 …… 756 824 507
1 600 000 …… 1 000 000 +
6
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
a. 1915 + 80 + 2020 + 85
b. ( 10980 + 13 ) + 987
C
C
Bài 3: Giải bài toán sau:
Có 8 ô tô chuyển gạo vào thành phố, trong đó 3 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chuyển
được 3500 kg và 5 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 4300 kg. Hỏi trung bình
mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu ki lô gam gạo?
C
C
C
Bài 4: Đố bạn?
Viết 3 số tiếp theo của mỗi dãy số dưới đây:
a. 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; …………………………………..
b. 2; 4; 6; 8; 10; 12; ……………………………………
c. 3; 5; 7; 9; 11; 13; …………………………………….
d. 5; 11; 17; 23; 29; …………………………………………..
 








Các ý kiến mới nhất