Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhu Thi Luong
Ngày gửi: 16h:37' 15-04-2020
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 3405
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9 NATURAL DISASTERS
I. VOCABULARY:
1
accommodation
(n)
/əˌˈ/
chỗ ở

2
bury
(v)
beri/
chôn vùi, vùi lấp

3
collapse
(v)
/kəˈlæps/
đổ, sập, sụp, đổ sập

4
damage
(n)
/
sự thiệt hại, sự hư hại

5
disaster
(n)
/ˈːstə/
tai họa, thảm họa

6
drought
(n)
//
hạn hán

7
earthquake
(n)
ɜː/
trận động đất

8
erupt
(v)
/ɪˈ/
phun (núi lửa)

9
eruption
(n)
/ɪˈ/
sự phun (núi lửa)

10
evacuate
(v)
/ɪˈ/
sơ tán

11
forest fire
(n)
/
cháy rừng

12
homeless
(adj)
/
không có nhà cửa, vô gia cư

13
mudslide
(n)
/
lũ bùn

14
put out
(v)
//
dập tắt (lửa..)

15
Rage
(v)
//
diễn ra ác liệt, hung dữ

16
rescue worker
(n)
reskjuːˈːkə/
nhân viên cứu hộ

17
scatter
(v)
skætə/
tung, rải, rắc

18
shake
(v)
//
rung, lắc, làm rung, lúc lắc

19
tornado
(n)
/ːˈ/
lốc xoáy

20
Trap
(v)
/træp/
làm cho mắc kẹt

21
tsunami
(n)
/tsuːˈːmi/
sóng thần

22
typhoon
(n)
/ˈfuːn/
bão nhiệt đới

23
victim
(n)
/
nạn nhân

24
volcanic
(adj)
/ˈ/
thuộc núi lửa

25
volcano
(n)
/ˈ/
núi lửa

II. GRAMMAR: Công thức chuyển câu chủ động sang câu bị động
Thì
Chủ động
Bị động

Hiện tại đơn
S + V(s/es) + O
S + am/is/are + P2

Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + V-ing + O
S + am/is/are + being + P2

Hiện tại hoàn thành
S + have/has + P2 + O
S + have/has + been + P2

Quá khứ đơn
S + V(ed/Ps) + O
S + was/were + P2

Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + V-ing + O
S + was/were + being + P2

Quá khứ hoàn thành
S + had + P2 + O
S + had + been + P2

Tương lai đơn
S + will + V-infi + O
S + will + be + P2

Tương lai hoàn thành
S + will + have + P2 + O
S + will + have + been + P2

Tương lai gần
S + am/is/are going to + V-infi + O
S + am/is/are going to + be + P2

Động từ khuyết thiếu
S + ĐTKT + V-infi + O
S + ĐTKT + be + P2

Past perfect and past simple:
We use the past perfect to describe an action before a stated time in the past.  Example: People had managed to leave the flooded villages by 11 o’clock last night.
We use the past perfect to describe an action that happened before another action in the past. Example: People had already left the flooded villages when rescue workers arrived.
Simple Past
Past Perfect Simple

some time in the past
Example: Jane got up at seven. She opened her birthday presents and then the whole family went to the zoo.
before/up to a certain time in the past
Example: Before her sixth birthday, Jane had never been to the zoo.

Pronunciation: Words ending in "ty", "cy", "phy", "gy, "al", "ally" or "ate":have the stress on the ante-penultimate syllable (third syllable from the end or before the last one in this word)
Ex:va’riety, a’bility, va’riety, de’mocracy
 
Gửi ý kiến