Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân loại đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 năm học 2023-2024.pdf

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lan Mai
Ngày gửi: 20h:01' 12-06-2024
Dung lượng: 955.7 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 1 người (Lam Ngoc Tho)
VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Căn bậc hai

1

Chuyên đề
Link tra cứu lời giải

Câu 1.

Phần mềm xếp TKB mạnh nhất VN

[9d1382](hsg9_2023-2024 An Giang) Khử căn ở mẫu số của biểu thức A =

1
2 + 2− 3

Câu 2.

[9d1383](hsg9_2023-2024 Buôn Mê Thuật) Cho biểu thức:






 5
1
1
M =
+
với x > 0
2
2
 2 x −1  x +1
  2 x +1
 1+ 
 
1 + 
3
3






Rút gọn biểu thức M và tìm tất cả các số tự nhiên

x để giá trị biểu thức

15 3
− là số nguyên
4M 2

tố.
Câu 3.

[9d1384](hsg9_2023-2024 Bình Dương) Cho biểu thức A = 3 1 +

Câu 4.

minh rằng A là một số nguyên.
[9d1385](hsg9_2023-2024 Bình Phước)

84 3
84
+ 1−
. Chứng
9
9

 2x + 4
  x x +8

x

− x.
 .
 x x −8 x + 2 x + 4   4+ 2 x


1. Cho biểu thức: P = 
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của

P.

P khi

x = 7 + 4

(

2. Tính a + b biết a + a 2 + 2024
Câu 5.

3

.

)(b +

)

b 2 + 2024 = 2024 .

[9d1386](hsg9_2023-2024 Bình Thuận) Cho biểu thức:

(

)−

3 x + x −1
A=

x+ x −2

x +1
x +2

, với x ≥ 0 , x ≠ 1 .
x +2
x −1

Câu 6.

a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm các số nguyên x để A có giá trị nguyên.
[9d1387](hsg9_2023-2024 Bắc Giang) Rút gọn biểu thức

Câu 7.

x − 4 x 1− 3 x + x
x −1
+ 2
+
, với x > 0 .
x x +1
x + x
x x −x+ x
[9d1388](hsg9_2023-2024 Bắc Kạn) Cho biểu thức
P=

A=

2 x − 16

x−6 x +8

x + 4 2 x +1

( x ≥ 0; x ≠ 4; x ≠ 16 ) .
x −2 4− x

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 1

VŨ NGỌC THÀNH

Câu 8.

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Rút gọn biểu thức A và tìm tất cả các giá trị nguyên của
[9d1389](hsg9_2023-2024 Bắc Ninh)
1) Rút gọn biểu thức P =

x để giá trị của A

là một số nguyên.

a + b −1
a− b
b
b 
+
+

 ,(a, b > 0; a ≠ b) .
a + ab
2 ab  a − ab a + ab 
2

2) Phương trình x 2 − 3 x − 5 = 0 có hai nghiệm là x1, x2 . Đặt g(x) = x − 4 . Tính giá trị của biểu
thức T = g ( x1 ) ⋅ g ( x2 ) .
Câu 9.

[9d1390](hsg9_2023-2024 Cao Bằng) Cho biểu thức P =

1

5



x +2



x −2

x − x −6 3− x

.

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P.

Câu 10. [9d1391](hsg9_2023-2024 Cà Mau) Cho biểu thức
 x+ y
x− y
P=
+
 1 − xy
1 + xy


a) Rút gọn biểu thức

 
x + y + 2xy 
 :  1 +
 , ( x ≥ 0; y ≥ 0;xy ≠ 1) .
1 − xy 
 

P.

20242
1
3
2023
;
y
=
31
.
20232
2023
2024
Câu 11. [9d1392](hsg9_2023-2024 Cần Thơ) Cho biểu thức
2
b) Tính giá trị của P khi x = 1 + 2024 +

P=

x3 − y 3
x
y


, với y > x > 0
x− y
x+ y
y− x

a) Rút gọn biểu thức P.
b) Biết ( x −1)( y −1) + 2 xy = 1 . Tính giá trị biểu thức P.
Câu 12. [9d1393](hsg9_2023-2024 Gia Lai) Rút gọn biểu thức



x−2  
x−3
P = 
 +
 1 + x − 2   1 − x − 2 1 + x − 2

(

)(

x ≠ 3; x ≠ 6 . Tìm giá trị của biểu thức

)

 
x−2 −4
2 
:

,

  x−2−2 x−2
x − 2 


P khi x = 4 + 2 3 −

(

với

)

x>2



(

)

5 +1 4 − 2 3 + 5 ⋅ 3 −1

Câu 13. [9d1394](hsg9_2023-2024 Hà Giang)

 x + 2024
x − 2024 
x
1 

+
1 +
 , với x > 0 và x ≠ 1 .
x

1
2
x
+
2
x
+
1
2
x




a) Cho biểu thức P = 

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức P tại x = 2024 + 2 2023
b) Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn xy + yz + zx = 4 và

x2 + y2 + z2 = (x − y)2 + ( y − z)2 + (z − x)2 . Tính giá trị của biểu thức T

= x+ y+z.

Câu 14. [9d1395](hsg9_2023-2024 Hà Nam) Cho biểu thức


x ≥ 0
x   1
2

.
P = 1 +

,với 
 : 

x

1
x
+
1
x

1
x
x
+
x

x

1





1. Rút gọn biểu thức P.
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 2

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

5 +3

2. Tính giá trị của biểu thức P với x =

+ 27 −10 2 .

2 + 3+ 5
Câu 15. [9d1396](hsg9_2023-2024 Hà Tĩnh) Tính giá trị của biểu thức

x4 − 4x3 + x2 + 6x +12
P=
, biết x = 3 5 + 2 13 + 3 5 − 2 13 .
x2 − 2x +12
Câu 16. [9d1397](hsg9_2023-2024 Hòa Bình) Cho biểu thức:

x

P=

x −1

+

3
x +2



7 x −4
x+ x −2

Với x ≥ 0, x ≠ 1.

a) Rút gọn biểu thức P.b)Tính giá trị của P khi x = 9 − 4 5 .
c) Tính giá trị của x khi P =

1
.
2

Câu 17. [9d1398](hsg9_2023-2024 Hưng Yên) Cho biểu thức

 x +3
x +1
x +7  
x 
A = 
+
+
 : 1 −
 với x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ 9 .
x

1
3

x
x

4
x
+
3
x
+
1

 

a) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A khi x = 7 − 4 3 .

1
.
A

Câu 18. [9d1399](hsg9_2023-2024 Hải Dương)
1) Rút gọn biểu thức

P=

x − 4 ( x − 1) + x + 4 ( x − 1) 
1 
.1 −
 , với x > 1; x ≠ 2
2

1
x


x − 4 ( x − 1)

2) Cho các số thực x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện

Q=

x + y + z = 0. Chứng minh rằng:

6 x2
6 y2
6z2
là một số nguyên.
+
+
x2 − y2 − z 2 y2 − z 2 − x2 z 2 − x2 − y2

Câu 19. [9d1400](hsg9_2023-2024 Hải Phòng) Cho biểu thức

P=

a +1

a
a) Chứng minh P > 4.

+

a a −1

+

a2 −a a + a − 1

a− a

a −a a

với a > 0, a ≠ 1.

8
nhận giá trị nguyên.
P
Câu 20. [9d1401](hsg9_2023-2024 Hậu Giang)

b) Tìm giá trị của a để biểu thức Q =

1) Tìm điều kiện của

x để biểu thức A =
3

2

x
4
có nghĩa. Tìm x để A = .
3
x +1− x +1
2024

2) Tính giá trị của biểu thức P = (x − x −3)

với x =

( 5 + 1) 6 − 2 5

.

5 − 9−4 5
Câu 21. [9d1402](hsg9_2023-2024 Khánh Hòa)
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 3

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

1. Cho biểu thức A =

a a −b b
a
b


vơi a , b > 0 và a ≠ b .
a −b
a+ b
b− a

A
khi a = 3 8 5 − 16; b = 5 + 1 .
a+ b
2 2
2. Chúng minh rằng C = 4 x ( x + y )( x + y + z )( x + z ) + y z là một số chinh phương với x, y ,
Rút gọn và tính giá trị biểu thức B =

là các số nguyên.
Câu 22. [9d1403](hsg9_2023-2024 Kiên Giang) Cho biểu thức


2 xy
2 xy 
1
A= x+
+ x−
1 + 2 với x ≥ 0, y ≥ 1
2
2 
1+ y
1+ y 
y

a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi x = 56 + 24 5
c) Cho B = x + 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A − B .
Câu 23. [9d1404](hsg9_2023-2024 Lai châu) Cho biểu thức:

 x+4 x +4 x+ x
A = 
+
1− x
x
+
x

2

a) Rút gọn biểu thức

 
 : 


1
1 

 với x > 0; x ≠ 1 .
x +1 1− x 

A.

b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của

x

để A ≥

1 + 2024
2024

.

Câu 24. [9d1410](hsg9_2023-2024 Long An) Cho biểu thức

(
A=

)

2

 x−4
x x −8
⋅ 

 với điều kiện x ≥ 0 và x ≠ 4 .
x − 4 
x x +8  x −2
x+2

a) Rút gọn biểu thức A .
b) Sau khi rút gọn biểu thức A , hãy so sánh A và A .
Câu 25. [9d1411](hsg9_2023-2024 Lào cai) Cho biểu thức:
 2
1 1
M =
+ + ⋅
 xy x y 



xy ( x + y ) − xy

, ( x > 0; y > 0)

x x+y y

a) Rút gọn
b) Biết

+ " = 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 26. [9d1412](hsg9_2023-2024 Lâm Đồng)
1) Rút gọn biểu thức:

.


2 x  1
2 x

A =  1 −
 : 
+
x
1

 1+ x x +1+ x x +


 với x ≥ 0
x 

2) Chứng minh rằng với mọi số nguyên chẵn % thì n 3 + 44 n chia hết cho 48.

Câu 27. [9d1413](hsg9_2023-2024 Lạng Sơn) Cho biểu thức

 2
3
5 x −7  2 x +3
A = 
+

 :
x

2
2
x
+
1
2
x

3
x

2

 9x −18 x
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A< 3.
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 4

z

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Câu 28. [9d1414](hsg9_2023-2024 Nam Định)

x4 + 4x3 −12x2 + 8x + 1
a) Cho x = 3 − 2 2 + 9 − 4 2 . Tính giá trị của biểu thức T =
.
x2 + 4x − 13
b) Cho &, (, ) là các sổ thực dương thoá măn & + ( + ) = 5 và √& + √( + √) = 3.
c− b

Chứng minh rằng

a+2

(

)

a− c

+

bc − 1

b+2

(

)

a− b

+

ac − 1

c+2

(

)

2

=

b− a

ab − 1

.

Câu 29. [9d1415](hsg9_2023-2024 Ninh Bình) Cho biểu thức
9
P = 2 a + 6 2 a − 9 + 2b − 6 2b − 9 , trong đó a, b là các số thực thỏa mãn a ≥ ; b ≥ 9 .
2
a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tính giá trị của P khi a =

1
13 + 2 3 ; b = 8 + 2 3
2

(

)

Câu 30. [9d1416](hsg9_2023-2024 Ninh Thuận) Cho A =

x

(

x+4 x−4 +

x−4 x−4

2

) vớ i x > 4 .

x − 8 x + 16

a) Rút gọn A . Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Câu 31. [9d1417](hsg9_2023-2024 Phú Yên) Cho các biểu thức

A=

1
1
1
1
+
+
+ ... +
;
1+ 2
2+ 3
3+ 4
8+ 9

B=

1
1
1
1
+
+ + ... + ;
1
2
3
8

C = 1 + 2 + 3 +... + 8 .
a) Tính giá trị của biểu thức A .
b) So sánh giá trị các biểu thức A, B và C .
Câu 32. [9d1418](hsg9_2023-2024 Quảng Bình)
a) Rút gọn biểu thức P =

x + x +1
1
1

+
với x ≥ 0; x ≠ 1
x + x − 2 1− x
x +2

b) Tính giá trị biểu thức Q = 28 + 12 5 + 28 − 12 5 + 2 43 − 30 2
Câu 33. [9d1419](hsg9_2023-2024 Quảng nam) Cho biểu thức
A=

2x − 8 x + 3
x+

x − 2 x +1

+

x −6

x −2

Rút gọn biểu thức A và tìm tất cả các số nguyên
Câu 34.



2 x

, với x > 4 .

x +3

x thỏa mãn A ≥ x − x .
12

[9d1420](hsg9_2023-2024 Quảng Ninh)
5

4

3

2

a) Cho biểu thức P = x − 2x − 7 x − 2x + 4x + 15. Tính giá trị biểu thức P khi x =

−7

.

9+4 2
b) Cho ba số a , b , c thỏa mãn abc = 1 và a −

1
1
1
+ b − + c − = 0.
a
b
c

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 5

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Chứng minh ( a − 1)( b − 1)( c − 1) = 0 .
Câu 35. [9d1421](hsg9_2023-2024 Quảng Trị) Cho biểu thức
P=

2 2 x − 2 x ( x − 1) − 1 + 2 x + 2 x − 1 + 1
x x −1

1
vớ i x > 1 .
x −1

:

a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tìm tất cả các giá trị của

x sao cho P

nhận giá trị nguyên.

Câu 36. [9d1422](hsg9_2023-2024 Sóc Trăng) Cho biểu thức

A=

x+4 x+3 +7 − x−4 x+3 +7

, với x ≥ 1.

x + 2x −1 + x − 2x −1
a) Rút gọn biểu thức

A.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = A + x.
Câu 37. [9d1423](hsg9_2023-2024 Sơn la (2) )

1

1

1

T = ( x2 − x − 2)

2023

1

1

1

1

1

a) Rút gọn biểu thức: P = 1 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 + ... + 1 +
+
.
1 2
2 3
20232 20242
3 ( x 2 + 5 x − 1)
24 ( x 2 + 3 x − 1)
b) Cho 0 < x < 2 thỏa mãn:
+ 23 =
. Tính giá trị của biểu thức:
x2 + x − 1
x2 + 2x − 1

+

1

( x2 − x )

2024

.

Câu 38. [9d1424](hsg9_2023-2024 Sơn la)

1

1

1

T = ( x2 − x − 2)

2023

1

a) Rút gọn biểu thức: P = 1 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 + ... + 1 +
+
.
1 2
2 3
20232 20242
3 ( x 2 + 5 x − 1)
24 ( x 2 + 3 x − 1)
b) Cho 0 < x < 2 thỏa mãn:
+ 23 =
. Tính giá trị của biểu thức:
x2 + x − 1
x2 + 2x − 1

+

1

( x2 − x )

2024

.

Câu 39. [9d1425](hsg9_2023-2024 Thanh Hóa)
1. Cho biểu thức:



A=  2 −



2 xy + 1
1 + xy

+

xy + x 
2 x   xy − x

 : 
 .(với x > 0, y > 0, xy ≠ 1 ).
xy −1 
1 − xy 1 − xy   xy +1
1

+

Rút gọn biểu thức A.
2. Cho a là số thực thỏa mãn: a 3 − a − 1 = 0. Tính giá trị của biểu thức:

B = a 2a6 − 4a4 + 4a2 + 3a − 2a2 + 3a + 2
Câu 40. [9d1426](hsg9_2023-2024 Thái Bình)
1. Cho các số thực dương a , b thỏa mãn: b ( a +1) = 1− a

1 + b2
1 + a2
+b
+
Tinh giá trị cùa biểu thức: P = a
1 + a2
1 + b2
2. Chứng minh: B = 1 + 20232 +

(1 + a )(1 + b )
2

2

4

20232 2023
+
là số tự nhiên.
20242 2024

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 6

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

2 x + 3 x x − 1 x2 + x
Câu 41. [9d1427](hsg9_2023-2024 Thái Nguyên) Cho biểu thức P =
.
+

x
x− x x x +x
Rút gọn P và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Câu 42. [9d1428](hsg9_2023-2024 Thừa Thiên Huế)
a) Rút gọn biểu thức P =

x +1
2x +1
1
+
+
với x ≥ 0; x ≠ 1 .
x x −1 x + x +1 1− x

b) Cho a,b,c là các số thực sao cho a + b + c = 2 và
Tính giá trị biểu thức Q =

a
b
c
+
+
=1.
b+c c+a a+b

1
1
1
.
+
+
b+c c+a a+b

Câu 43. [9d1429](hsg9_2023-2024 Tiền Giang)
x +1
x+2
x +1


x −1 x x −1 x + x +1

1) Cho biểu thức: P =

( x > 0; x ≠ 1) .

a. Rút gọn biểu thức P.
b. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q =

2
+
P

x.

2) Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn a + b + c = 11 và

1 1 1
+ + = 1.
a b c

Tính giá trị của biểu thức P = a 2 + b 2 + c 2 + 2 abc .
Câu 44. [9d1430](hsg9_2023-2024 Tuyên Quang)
a) Cho số thực x > 1 . Rút gọn biểu thức P =

x + x +1
1
x
+
+
x+ x −2
x −1 x + 2 x

a2 − 2a + 3 b2 − 2b + 3
+
≥4 2
b) Cho hai số thực a , b > 1 . Chứng minh rằng
b −1
a −1
Câu 45. [9d1431](hsg9_2023-2024 Vĩnh Long)

2 10 + 30 − 2 2 − 6

a) Rút gọn biểu thức A =

2

:

2 10 − 2 2
 x + y
x − y
b) Cho biểu thức P = 
+
 1 − xy
1 + xy


.

3 −1

 
x + y + 2xy 
 : 1 +
.
 
1

xy


2

Rút gọn biểu thức P và tính giá trị của P với x =

.

2+ 3

Câu 46. [9d1432](hsg9_2023-2024 Vĩnh Phúc) Cho biểu thức
3  
x −6
x −2

P = 1 −
+
+
 ⋅ 
 1+ x   x − 5 x + 6 3 − x

x −3.

x − 2 

a. Rút gọn biểu thức P .
b. Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.
Câu 47. [9d1433](hsg9_2023-2024 Vũng tàu)
1. Rút gọn biểu thức : P =

1
x +1
:
vói 0 < x ≠ 1.
x − x x x +x+ x
2

2. Tinh giá trị biểu thức : A = x 3 − 3 x 2 + 2035 với x = 1 − 3
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

9 + 77 3 9 − 77
.

2
2
Trang 7

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Câu 48. [9d1434](hsg9_2023-2024 Yên Bái) Cho x = 6 − 4 2 − 11 − 6 2 . Tính giá trị của biểu thức
A = x3 − x2 + x −1
Câu 49. [9d1435](hsg9_2023-2024 Điện Biên)

3 x + 5 x − 11
x −2
2

+
−1
x+ x −2
x −1
x +2
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên.

1) Cho biểu thức P =

(

2) Cho các số thực x, y thỏa mãn x − x 2 + 5

)( y −

)

y 2 + 5 = 5 . Tính giá trị của biểu thức

A = x2023 + y2023
Câu 50. [9d1436](hsg9_2023-2024 Đà Nẵng) Tính A = 6 − 20 + 5 + 24 − 7 + 40
Câu 51. [9d1437](hsg9_2023-2024 Đăck Lăk) Tính giá trị của biểu thức
A = x 2 − 2 x + 23 , với x =

3+

5+ 2 3 +

3−

5+2 3

Câu 52. [9d1438](hsg9_2023-2024 Đồng Tháp) Cho biểu thức

 x−2 x
2 
P = 
+
 ⋅
 x − x −2 x+ x 

(

)

x +1 với x > 0 và x ≠ 4 .

a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tìm tất cả các số chính phương

x để P

là số nguyên.

Câu 53. [9d1439](hsg9_2023-2024 Quảng Ngãi)


x − 1 với
1) Cho biểu thức: A =  x + 3 x − 3 − 1  :
x ≥ 0; x ≠ 1 .
 x x +1

x
x
x
+
1

+
1


Rút gọn biểu thức A và tìm các giá trị của x để A có giá trị nguyên.

2) Cho ba số dương

x, y , z thỏa mãn xy + yz + zx = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

x2
y2
z2
+
+
y+z z+x x+y



a

+
Câu 54. [9d1440](hsg9_2023-2024 Đà Nẵng) Cho biểu thức P = 
 a +1

a −1  
1 
 .1 +


a 
a

a để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P .
b) Tìm tất cả các giá trị thực của a để P nhận giá trị nguyên dương.
a) Tìm điều kiện của

Câu 55. [9d1441](hsg9_2023-2024 Bến Tre)
a) Cho x+ 5 =−2 . Tính giá trị của biểu thức A = 7 ( x 2 + 4 x )
b) Rút gọn biểu thức B =

2024

− 6 ( x2 + 4x )

2023

+ 2023 .

x2 − x
2 x + x 2( x − 1)

+
với x > 0, x ≠ 1 .
x + x +1
x
x −1

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 8

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Hàm số

2

Chuyên đề
Link tra cứu lời giải

Phần mềm xếp TKB mạnh nhất VN

Câu 56. [9d1442](hsg9_2023-2024 Bắc Giang)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng

d : y = (m − 1) x + m − 2(m ≠ 1) . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d tạo với
hai truc tọạ độ một tam giác có diện tích bằng 2.
Câu 57. [9d1443](hsg9_2023-2024 Bắc Kạn)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hàm số y =

m2 +

(

)

5 − 3 m − 15
2

m − 8m + 3

x + 2024.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến.

Câu 58. [9d1444](hsg9_2023-2024 Bến Tre)

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

( d1 ) : y = x + 3 , ( d2 ) : y = −2 x + m2 + m − 18

với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để

hai đường thẳng ( d1 ) , ( d 2 ) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 0 .

Câu 59. [9d1445](hsg9_2023-2024

Cao

Bằng)

Cho

hàm

số

bậc

nhất

y= x +3



y = −2x + m 2 + m − 18 ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số
trên cắt nhau tại một điểm trên trục hoành.
Câu 60. [9d1446](hsg9_2023-2024 Hà Tĩnh) Cho đường thẳng ( d ) : y = ( m − 1) x + 3 . Tìm tất cả các giá
trị của m để đường thẳng ( d ) cắt trục Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho tam giác
AOB vuông cân.

Câu 61. [9d1447](hsg9_2023-2024 Hòa Bình) Cho đường thẳng (d): mx + ( 2m − 3) y = 6 ( m là tham số).
a) Tìm điểm cố định mà đường thẳng(d) luôn đi qua với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để khoảng cách từ điểm A(2;-3) đến đường thẳng (d) lớn nhất.
Câu 62. [9d1448](hsg9_2023-2024 Sơn la) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho điểm A(1,3)
, parabol ( P ) và đường thẳng ( d ) có phương trình lần lượt là: y = x2 ( p) và y = ax + 3 − a (d ).

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của a đường thẳng ( d ) luôn cắt parabol ( P ) tại hai điểm
phân biệt. Giả sử B và

C là hai giao điểm của ( d ) và ( P ). Tìm a để AB = 2 AC.

b) Gọi x1 , x2 là hoành độ giao điểm của B, C . Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

P=

( x1 + 1)( x2 + 1)
.
x12 + x22 + x1 + x2

Câu 63. [9d1449](hsg9_2023-2024 Thái Bình) Trên truc toa dô Oxy cho điểm hai điểm A ( −1;1) ,

B ( −5; −3) và đường thẳng (d): y = ax + b
a) Tinh diện tích tam giác OAB .
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 9

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

b) Tìm a và b biết đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng AB và tiếp xúc đường tròn tâm
O ( 0;0 ) bán kính R = 4 2 .
Câu 64. [9d1450](hsg9_2023-2024 Vĩnh Phúc) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , các đường thẳng

y = 2, y = 6, y = mx − 2 ( m ≠ 0 ) và trục tung cắt nhau, phần chung giữa chúng tạo thành một hình
thang. Tìm m để diện tích hình thang đó bằng 4 đơn vị diện tích.
Câu 65. [9d1451](hsg9_2023-2024 Đăck Lăk)
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng

( d ) : y = ( m − 2) x + m + 1, (

m là tham số) và Parabol ( P ) : y =

1 2
x . Chứng minh rằng với mọi
2

số thực m đường thẳng ( d ) luôn cắt Parabol ( P ) tại hai điểm phân biệt.
Câu 66. [9d1452](hsg9_2023-2024 Yên Bái) Cho đường thẳng (d) : y = (m 2 − 5m + 8)x − m + 2 với m là
tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục Ox, Oy lần lượt tại hai
điểm A và B sao cho OB = 4OA
Câu 67. [9d1453](hsg9_2023-2024 Điện Biên) Tìm m sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường
thẳng (d): y=mx+2m+2 (m khác 0) đạt giá trị lớn nhất.
Câu 68. [9d1454](hsg9_2023-2024 Đồng Tháp) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng

1
x − 3 cắt hai trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại A, B .
2
a) Tìm tọa độ của A, B .

(d ) : y =

b) Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua M ( 2; −2 ) và cắt đoạn thẳng OA tại C sao cho
diện tích tam giác AMC bằng 5 .
Câu 69. [9d1455](hsg9_2023-2024 Đà Nẵng)
Trên mặt phẳng tọa độ, cho đường thẳng
y = mx − 2m + 4 ( d ) , với m là tham số và O là gốc tọa độ.
a) Tìm tọa độ điểm A cố định mà đường thẳng ( d ) luôn đi qua với mọi m .
b) Với mỗi giá trị của m , gọi R là bán kính của đường tròn tâm O tiếp xúc ( d ) . Tìm m để bán
kính R lớn nhất.
Câu 70. [9d1456](hsg9_2023-2024 Buôn Mê Thuật)

( d ) : y = 2 ( m −1) x − m + 3 . Tìm

Cho Parabol

( P ) : y = x2

và đường thẳng

m để ( d ) cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A và

B cách đều trục Oy . Khi đó tính độ dài đường trung tuyến OM của tam giác OAB .

Câu 71. [9d1457](hsg9_2023-2024 Cà Mau)

y = mx +

Cho Parabol

1

( P ) : y = 2 x2

và đường thẳng

( d) :

1
2

a) Chứng minh rằng ( d ) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m .

( P ) tại hai điểm phân biệt với mọi m .
c) Gọi A và B là giao điểm của đường thẳng ( d ) và Parabol ( P ) , tìm tập hợp các trung điểm
b) Chứng minh rằng ( d ) luôn cắt

C của đoạn thẳng AB khi m thay đổi.

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 10

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Câu 72. [9d1458](hsg9_2023-2024 Tây Ninh)

( P ) : y = x2
( d ) : y = 2 ( m − 3) x − m + 5 . Tìm các giá trị nguyên của tham số m để ( P )

và đường thẳng

Cho parabol

cắt ( d ) tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tọa độ của A, B là các số nguyên.
Câu 73. [9d1459](hsg9_2023-2024 Tiền Giang) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol ( P ) : y = x 2
và đường thẳng ( d ) : y = 2x + 3 .
1. Vẽ đồ thị ( P ) và ( d ) trên cùng một hệ tọa độ Oxy.
2. Gọi A,B là giao điểm của ( P ) và ( d ) . Điểm M là một điểm thay đổi trên ( P ) và có hoành độ
là m ( −1 < m < m ) . Tìm m để tam giác MAB có diện tích lớn nhất.
Câu 74. [9d1460](hsg9_2023-2024 Sơn la)Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho điểm A(1,3) ,
2

parabol ( P ) và đường thẳng ( d ) . có phương trình lần lượt là: y = x ( p) và y = ax + 3 − a (d ).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của a đường thẳng ( d ) luôn cắt parabol ( P ) tại hai điểm
phân biệt. Giả sử B và

C là hai giao điểm của ( d ) và ( P ). Tìm a để AB = 2 AC.

b) Gọi x1 , x2 là hoành độ giao điểm của B, C . Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

P=

( x1 + 1)( x2 + 1)
.
x12 + x22 + x1 + x2

Câu 75. [9d1461](hsg9_2023-2024 An Giang) Cho hai hàm số : y = x 2 và y = 3ax − a 2 ( a là tham số
khác 0) . chứng minh rằng đồ thị của hai hàm số luôn cắt nhau tại hai điểm gọi hai điểm đã cho
là ( x1 ; y1 ) , ( x 2 ; y 2 ) . Tìm các giá trị của a để y1 + y 2 = 28

Câu 76. [9d1462](hsg9_2023-2024 Kon Tum)
2
1) Tính giá trị biểu thức A = a − 4a + 4 , với a = 2 − 3.

2) Đồ thị d của hàm số y = x − 2 cắt trục Oy tại điểm A và cắt đường thẳng d1 : y = 2 x − 5
tại điểm B. Tính diện tích tam giác OAB và khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng AB (với
O ( 0;0 ) là gốc tọa độ).
Câu 77. [9d1463](hsg9_2023-2024 Hưng Yên) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M ( 3;5 ) . L ậ p
ph ươ ng trình đường thẳng d đi qua M và cắt các tia Ox, Oy tại A, B sao cho diện tích tam
giác OAB bằng 30 .

Câu 78. [9d1464](hsg9_2023-2024 Bình Phước)

2
Cho Parabol ( P) : y = x

và đường thẳng

(d ) : y = mx + 4 (với m là tham số).
a) Chứng minh đường thẳng ( d ) luôn cắt đồ thị ( P ) tại hai điểm phân biệt .
b) Gọi x1 , x2 là hoành độ giao điểm của ( P ) và ( d ) . Tìm m để T =

2mx1 − x1 x2 + 2mx2 + 3
x12 + x2 2

nhận giá trị nguyên.

Câu 79. [9d1465](hsg9_2023-2024 Hà Nam) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho Parabol

( P ) : y = 12 x 2

và đường thẳng ( d ) : y = 6mx − m 2 + 4 −

12
, với m ≠ 0 là tham số. Tìm các
m2

giá trị của m để ( d ) và ( P ) có các điểm chung lần lượt có hoành độ x1 , x2 sao cho x13 + x23

đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 11

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Phương trình

3

Chuyên đề
Link tra cứu lời giải

Phần mềm xếp TKB mạnh nhất VN

Câu 80. [9d1466](hsg9_2023-2024 Bình Định)
1) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a 2021 + b2021 = a 2022 + b2022 = a 2023 + b2023 .
Tính tổng S = a 2024 + b 2024 .
2) Cho phương trình: x 2 − ( 2m + 5) x + 3m + 4 = 0 ( m là tham số ) . Tìm tất cả số nguyên m để
phương trình đã cho có nghiệm nguyên.
Câu 81. [9d1467](hsg9_2023-2024 An Giang) Cho a, b,c là các số nguyên thỏa mãn :

a b
c
+ 2 + 3 =x
x x
x

1+ 5
. Tính giá trị biểu thức B = 2a + b + c
2
Câu 82. [9d1468](hsg9_2023-2024 Hà Giang) Cho phương trình x 2 − 2mx − m − 4 = 0 (với m là tham
số). Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 với mọi giá trị của m . Tìm
với x =

2

2

m để biểu thức P = x1 + x2 − 6 x1 x2 + 2024 đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 83. [9d1469](hsg9_2023-2024

Hải

Phòng)

phương

Cho

trình

x 2 + 2 (m − 2) x + m 2 − 2m + 4 = 0 (với m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt x1, x 2 thỏa mãn

30
15
1

= .
2
m
x + x 2 x 1x 2
2
1

Câu 84. [9d1470](hsg9_2023-2024 Lạng Sơn) Cho phương trình: x 2 + 2 ( m − 2 ) x − 3 − m = 0 với m là
tham số.
a) Chứng tỏ phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 .
b) Tính giá trị P =

5 x1 (1 − 2 x2 )
.
10 − x2

Câu 85. [9d1471](hsg9_2023-2024 Thái Nguyên) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

x 2 − ( 2m − 1) x + m 2 + m − 3 = 0



hai

nghiệm

phân

biệt

x1 , x2

thoả

mãn

x1 ( x1 − 1) + x2 ( x2 − 1) = 18 .
Câu 86. [9d1472](hsg9_2023-2024 Tuyên Quang) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

x 2 − ( 2m − 3) x + m2 − 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 6.
Câu 87. [9d1473](hsg9_2023-2024 Thừa Thiên Huế) Xác định tất cả các cặp số (a;b) với a,b nguyên
dương sao cho phương trình ax 2 − bx + 2a + 3 = 0 (với x là ẩn số) có hai nghiệm dương phân biệt.

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 12

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Câu 88. [9d1474](hsg9_2023-2024 Đăck Lăk) Cho các số thực a, b, c thoả mãn a ≠ 0 và
2a + 3b + 6c = 0 . Chứng minh rằng phương trình ax 2 + bx + c = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt

x1 , x2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của x1 − x2 .
Câu 89. [9d1475](hsg9_2023-2024 HCM)
Cho hai phương trình x 2 − bx + c = 0 (1) và x 2 − b 2 x + c 2 = 0 ( 2 ) ( b, c ∈ ℤ ) với x1 , x2 là hai
nghiệm của phương trình (1) và x3 , x4 là hai nghiệm của phương trình (2) thảo mãn

x3 − x1 = x4 − x2 = 1 .Tính giá trị biểu thức b, c .
Câu 90. [9d1476](hsg9_2023-2024 Kiên Giang) Cho phương trình x 2 − 4 x − m 2 − 3m = 0 (m là tham
số). Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1 ; x2 với mọi m. Xác định m để

x1 − 3 x2 = 8 .
Câu 91. [9d1477](hsg9_2023-2024 Vĩnh Long)
Cho phương trình x 2 − 2(2m + 1)x + 4m 2 + 4m − 3 = 0. ( x là ẩn số, m là tham số) (*). Tìm m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 (x 1 < x 2 ) thỏa x 1 = 2 x 2 .
Câu 92. [9d1478](hsg9_2023-2024 An Giang) Cho m,n lần lượt là hai nghiệm của phương trình

x2 − x − 2024 = 0 . Tính giá trị của biểu thức : S = n 3 + m 2 − 2024n
Câu 93. [9d1479](hsg9_2023-2024 Vũng tàu) Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình
x 2 + (m + 1) x + 2m − 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn
:

x12 + 2024 − x1 = x2 + x22 + 2024 .

Câu 94. [9d1480](hsg9_2023-2024 Quảng nam) Cho p là số nguyên tố. Tìm tất cả các số nguyên dương

b sao cho nghiệm của phương trình bậc hai x 2 − bx + bp = 0 là số nguyên.
Câu 95. [9d1481](hsg9_2023-2024 Hà Nội )
a) Giải phương trình 7x + 3 = ( 2x + 3) x + 3 .
b) Cho ba số thực x, y, z thoả mãn xy + yz + xz = 0 và x + 2y + 3z = 0 . Tính giá trị biểu thức
P = x 2 + y2 + z 2 .
Câu 96. [9d1482](hsg9_2023-2024 Buôn Mê Thuật) Giải phương trình:
x2 + x + 4 − ( 2 + x ) x2 − x + 4 = 0

Câu 97. [9d1483](hsg9_2023-2024 Bình Dương) Giải phương trình

x − 2 x −1 = x −1 −1

Câu 98. [9d1485](hsg9_2023-2024 Bạc Liêu) Giải phương trình: x 2 − 6 x + 4 = 7 x − 4 .
Câu 99. [9d1486](hsg9_2023-2024 Bắc Ninh) Giải phương trình:
Câu 100. [9d1487](hsg9_2023-2024 Cà Mau) Giải phương trình:

( x + 5)

2

3 x − 5 + 7 − 3 x = 9 x 2 − 36 x + 38 .

− 3 ( 4x + 7 ) = 32 + x 2 − 2x + 2 .

Câu 101. [9d1488](hsg9_2023-2024 HCM) Giải các phương trình sau :
a) 2 x + 1 = 3 x − 2
2
b) x + 4 = 4 x + 2 x + 3
Câu 102. [9d1489](hsg9_2023-2024 Hà Nam) Giải phương trình:

21( x 3 + x 2 + x ) = 4 7 ( x 2 + 1) x 4 + 1.
Câu 103. [9d1490](hsg9_2023-2024 Hải Dương) Giải phương trình:
2 x 2 + 4 x + 4 = ( 2 x + 3) x 2 + x + 2
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 13

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

Câu 104. [9d1491](hsg9_2023-2024 Kiên Giang) Giải phương trình x − 2 x − 1 = 2 .
Câu 105. [9d1492](hsg9_2023-2024 Kon Tum)
1) Giải phương trình 4 x + 3 = ( x + 2 ) 2 x + 3.
2) Cho biểu thức A =

x −2
, x ≥ 0. Tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức
x +1

A là số nguyên.
Câu 106. [9d1493](hsg9_2023-2024 Quảng Ninh) Giải phương trình x 2 − 3x + 2 = 4 x − 2 .
Câu 107. [9d1494](hsg9_2023-2024 Quảng Trị)
1) Giải phương trình

(

x +1 − 2 4 − x

)

2 x 2 + 18 − 5 x + 15 = 0 .

2) Cho các số thực a , b, c khác 0 thoả mãn a + b + c − 2024 + 2024 ( ab + bc + ca ) − abc = 0 .
Tính giá trị của biểu thức P =

1
a

2023

+

1
b

2023

+

1
c

2023

.

3

Câu 108. [9d1495](hsg9_2023-2024 Thanh Hóa) Giải phương trình:

x3 + 5 x 2 − 1 =

5x2 − 2
.
6

Câu 109. [9d1496](hsg9_2023-2024 Vĩnh Long) Giải phương trình 2 2x − 1 + x + 3 − 5x + 11 = 0.
Câu 110. [9d1497](hsg9_2023-2024 Vũng tàu) Giải phương trình : (2 x − 3) x + 2 = x 2 − 2 x + 2 .
Câu 111. [9d1498](hsg9_2023-2024 Phú Thọ) Giải phương trình x 2 + 5 x + 1 = 4 x ( x + 1)
Câu 112. [9d1499](hsg9_2023-2024 Điện Biên) Giải phương trình

x 2 + 12 − x 2 + 5 = 3 x − 5

Câu 113. [9d1500](hsg9_2023-2024 Bến Tre) Giải phương trình sau: 2 ( x 2 + 4 x − 5 ) + x 2 + 4 x + 7 = 0
Câu 114. [9d1501](hsg9_2023-2024 Cần Thơ)
a) Giải phương trình: x 2 + x − 2 x 2 x + 3 + 14 = 4 7 − x
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x 2 − (m 2 + 2m − 1) x + (m + 1)2 − 3 = 0 có hai
nghiệm x1 , x2 thỏa mãn: x12 + x2 + 2 = 0
Câu 115. [9d1502](hsg9_2023-2024 Gia Lai) Giải phương trình

2 x − 1 + x 2 − 3x + 1 = 0 .

Câu 116. [9d1503](hsg9_2023-2024 Hậu Giang) Giải phương trình x 2 + 2 3 x − 2 + 2 = 5 x.
Câu 117. [9d1504](hsg9_2023-2024 Khánh Hòa) Giải phương trình ( x + 4 ) x 2 + 7 = x 2 + 4 x + 7 .
Câu 118. [9d1505](hsg9_2023-2024 Long An) Giải phương trình:

x + 2 + 5 − x + ( x + 2)(5 − x) = 4 .

Câu 119. [9d1506](hsg9_2023-2024 Nam Định) Giải phương trình

√10 − 5 + √5 / + 5 = 3√ / + 2 .
Câu 120. [9d1507](hsg9_2023-2024 Nghệ An bảng A) Giải phương trình
4 ( x − 1)

2

x + 1 − 4 ( x − 1) x 2 − 1 = ( x 2 + 2 )( x 2 − 2x ) .

Câu 121. [9d1508](hsg9_2023-2024 Quảng Bình) Giải phương trình
Câu 122. [9d1509](hsg9_2023-2024 Quảng nam) Giải phương trình

x − 3 + 5 − x = 2 x2 − 7 x − 2
3x
= x + 4 (1).
3x + 1 + 1

Câu 123. [9d1510](hsg9_2023-2024 Quảng Ngãi)
1) Giải phương trình : x 2 − 3 = 2 2 x + 3
Địa chỉ truy cập click vào đây  https://vungocthanh1984.blogspot.com/

Trang 14

VŨ NGỌC THÀNH

PHÂN LOẠI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 – NĂM 2023-2024

 xy + x + 2 y = 14

2) Giải hệ phương trình: 

3
2
 x + 6 x + 12 x − y = −7

Câu 124. [9d1511](hsg9_2023-2024 Tây Ninh) Giải phương trình 3 3 x + 6 − x + 2 = 4 .
Câu 125. [9d1512](hsg9_2023-2024 Yên Bái) Giải phương trình (3 x + 1) x 2 + 3 = 3 x 2 + 2 x + 3
Câu 126. [9d1513](hsg9_2023-2024 Hưng Yên) Giải phương trình

3 x − 1 − x + 3 + 3 x2 + 2 x − 3 = 5x − 3 .
Câu 127. [9d1514](hsg9_2023-2024 Nghệ An bảng B) Giải phương trình

3x +1 − 6 − x + 3x 2 − 35x + 97 = 0.
Câu 128. [9d1515](hsg9_2023-2024 Thái Bình) Giải phương trình: 4 x 2 + 3x + 2 = 3 x 3 + 3x 2 + 3 x + 2
Câu 129. [9d1516](hsg9_2023-2024 Tiền Giang) Giải phương trình

(

)(

)

1 + x + 1 − x 1 + 1 − x 2 = 4.

Câu 130. [9d1517](hsg9_2023-2024 Vĩnh Phúc) Giải phương trình x 2 − 6 x + 2 = 2 ( 2 − x ) 2 x − 1 .
Câu 131. [9d151...
 
Gửi ý kiến