Phát triển Ngôn ngữ (2 tuổi). Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 10h:38' 11-12-2022
Dung lượng: 353.0 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hường
Ngày gửi: 10h:38' 11-12-2022
Dung lượng: 353.0 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: …………………………………. Lớp……. Trường THCS ……………….
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số phách
Bằng số:
Số 1
Số 2
Bằng chữ:
ĐỀ LẺ (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.
Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022 : 20212021 là:
A. 1.
B.2021.
C.2022.
D. 20212
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó
là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 8. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
0
Câu 9. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của
phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 10. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a. 24.82 + 24.18 – 100
b) (-26) + 16 + (-34) + 26
2
c)12 + 3. 39 − ( 5 − 2 )
Câu 12: (2,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a. 3 + x = - 8
b) (35 + x) - 12 = 27
x
4
7
c) 2 − 2 2 32 = 0
Câu 13: (1,5 điểm ) Số học sinh của một trường có khoảng từ 400 đến 600 học sinh.
Nếu xếp thành các hàng để chào cờ thì có thể chia đều số học sinh thành 12 hàng,15
hàng hoặc 18 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó?
Câu 14: (2,0 điểm)
1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng
5cm, chiều rộng bằng 3cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân
có đáy lớn là 120 cm, đáy nhỏ là 60 cm,
chiều cao 48cm.
a) Tính diện tích mặt bàn hình thang cân
đó.
b) Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép
lại như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn
của chiếc bàn ghép này.
Câu 15: (0,5 điểm) Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .
Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………..……… Lớp……. Trường THCS ……………….....
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số phách
Bằng số:
Số 1
Số 2
Bằng chữ:
ĐỀ CHẴN (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.
Câu 1. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
Câu 2. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
2022
Câu 3. Kết quả của phép tính 2021 : 20212021 là:
A. 1.
B.2021.
C.2022.
D. 20212
Câu 4. BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 5. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó
là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 6. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 7. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 8. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
0
Câu 9. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng
ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2. 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a)15.37 + 15.63 – 100
b) (-45) + 16 + (-34) + 45
2
c) 23 + 4. 49 − ( 7 − 4 )
Câu 12: (2,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 + x = - 7
b) (20 + x) - 10 = 34
x
4
7
c) 2 − 2 2 16 = 0
Câu 13: (1,5 điểm ) Số sách của lớp 6A quyên góp được có khoảng từ 100 đến 150
quyển sách. Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 6 quyển, 10 quyển hoặc mỗi ngăn 12 quyển
thì vừa đủ. Tính số sách của lớp 6A quyên góp được?
Câu 14: (2,0 điểm)
1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng 6cm,
chiều rộng bằng 4cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân
có đáy lớn là 130 cm, đáy nhỏ là 70 cm,
chiều cao 45cm.
a.Tính diện tích mặt bàn hình thang cân đó.
b.Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép lại
như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn của
chiếc bàn ghép này.
Câu 15: (0,5 điểm) Cho P = 20223 và Q = 2021.2022.2023 .
Không tính cụ thể các giá trị của P và Q, hãy so sánh P và Q.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
THÀNH PHỐ THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: …………………………………. Lớp……. Trường THCS ……………….
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số phách
Bằng số:
Số 1
Số 2
Bằng chữ:
ĐỀ LẺ (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.
Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022 : 20212021 là:
A. 1.
B.2021.
C.2022.
D. 20212
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó
là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 8. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
0
Câu 9. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của
phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 10. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a. 24.82 + 24.18 – 100
b) (-26) + 16 + (-34) + 26
2
c)12 + 3. 39 − ( 5 − 2 )
Câu 12: (2,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a. 3 + x = - 8
b) (35 + x) - 12 = 27
x
4
7
c) 2 − 2 2 32 = 0
Câu 13: (1,5 điểm ) Số học sinh của một trường có khoảng từ 400 đến 600 học sinh.
Nếu xếp thành các hàng để chào cờ thì có thể chia đều số học sinh thành 12 hàng,15
hàng hoặc 18 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó?
Câu 14: (2,0 điểm)
1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng
5cm, chiều rộng bằng 3cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân
có đáy lớn là 120 cm, đáy nhỏ là 60 cm,
chiều cao 48cm.
a) Tính diện tích mặt bàn hình thang cân
đó.
b) Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép
lại như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn
của chiếc bàn ghép này.
Câu 15: (0,5 điểm) Cho A = 20213 và B = 2020.2021.2022 .
Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS ĐIỆN BIÊN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ………………………..……… Lớp……. Trường THCS ……………….....
Điểm bài thi
Họ tên, chữ ký người chấm thi
Số phách
Bằng số:
Số 1
Số 2
Bằng chữ:
ĐỀ CHẴN (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.
Câu 1. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
Câu 2. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
2022
Câu 3. Kết quả của phép tính 2021 : 20212021 là:
A. 1.
B.2021.
C.2022.
D. 20212
Câu 4. BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 5. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó
là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 6. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 7. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 8. Trong các chữ cái sau: M, E ,F , H chữ nào có tâm đối xứng?
A. H.
B. E.
C. F.
D. M.
0
Câu 9. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng
ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C.
C. 50C.
D. -130C.
Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2. 2 là:
A. 6.
B. -6.
C. -4.
D. 4.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:
a)15.37 + 15.63 – 100
b) (-45) + 16 + (-34) + 45
2
c) 23 + 4. 49 − ( 7 − 4 )
Câu 12: (2,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 + x = - 7
b) (20 + x) - 10 = 34
x
4
7
c) 2 − 2 2 16 = 0
Câu 13: (1,5 điểm ) Số sách của lớp 6A quyên góp được có khoảng từ 100 đến 150
quyển sách. Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 6 quyển, 10 quyển hoặc mỗi ngăn 12 quyển
thì vừa đủ. Tính số sách của lớp 6A quyên góp được?
Câu 14: (2,0 điểm)
1. Vẽ hình chữ nhật với chiều dài bằng 6cm,
chiều rộng bằng 4cm.
2. Một chiếc mặt bàn dạng hình thang cân
có đáy lớn là 130 cm, đáy nhỏ là 70 cm,
chiều cao 45cm.
a.Tính diện tích mặt bàn hình thang cân đó.
b.Khi họp nhóm, 6 chiếc bàn được ghép lại
như hình vẽ. Tính diện tích mặt bàn của
chiếc bàn ghép này.
Câu 15: (0,5 điểm) Cho P = 20223 và Q = 2021.2022.2023 .
Không tính cụ thể các giá trị của P và Q, hãy so sánh P và Q.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất