Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH VĂN THÁI
Ngày gửi: 10h:14' 02-11-2021
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4. CARING FOR THOSE IN NEED
(Quan tâm đến những người cần sự giúp đỡ)
1. access  /ˈækses/ (v) : tiếp cận, sử dụng
+ accessible  /əkˈsesəbl/(adj) : có thể tiếp cận, sử dụng
2. barrier  /ˈbæriə(r)/  (n) : rào cản, chướng ngại vật
3. blind  /blaɪnd/  (adj) : mù, không nhìn thấy được
4. campaign  /kæmˈpeɪn/  (n) : chiến dịch
5. care  /keə(r)/  (n, v) : (sự) chăm sóc, chăm nom
6. charity  /ˈtʃærəti/  (n) : hội từ thiện
7. cognitive  /ˈkɒɡnətɪv/  (a) : liên quan đến nhận thức
8. coordination  /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/  (n) : sự hợp tác
9. deaf  /def/  (a) : điếc, không nghe được
10. disability  /ˌdɪsəˈbɪləti/  (n) : sự ốm yếu, tàn tật
11. disable  /dɪsˈeɪbl/  (n,a) : không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật
12. discrimination  /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/  (n) : sự phân biệt đối xử
13. disrespectful  /ˌdɪsrɪˈspektfl/  (a) : thiếu tôn trọng
14. donate  /dəʊˈneɪt/  (v) : quyên góp, tặng
15. dumb  /dʌm/  (a) : câm, không nói được
16. fracture  /ˈfræktʃə(r)/  (n) : (chỗ) gãy (xương)
17. healthcare   /ˈhelθ keə(r)/  (a) : với mục đích chăm sóc sức khỏe
18. hearing  /ˈhɪərɪŋ/  (n) : thính giác, nghe
19. impaired  /ɪmˈpeəd/  (a) : bị làm hỏng, bị làm suy yếu
+ impairment  /ɪmˈpeəmənt/  (n) : sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
20. independent  /ˌɪndɪˈpendənt/  (a) : độc lập, không phụ thuộc
21. integrate  /ˈɪntɪɡreɪt/  (v) : hòa nhập, hội nhập
22. involve  /ɪnˈvɒlv/  (v) : để tâm trí vào việc gì
23. mobility  /məʊˈbɪləti/  (n) : tính lưu động, di động
24. physical  /ˈfɪzɪkl/  (a) : thuộc về cơ thể, thể chất
25.  solution  /səˈluːʃn/  (n) : giải pháp, cách giải quyết
26.  suffer  /ˈsʌfə(r)/  (v) : trải qua hoặc chịu đựng ( cái gì khó chịu)
27.  support  /səˈpɔːt/  (n, v) : (sự) ủng hộ, khuyến khích
29.     talent  /ˈtælənt/  (n) :tài năng, người có tài
30.         treat   /triːt/  (v) : đối xử, đối đãi, điều trị
31.        unite  /juˈnaɪt/  (v) : thống nhất, đoàn kết
32. visual  /ˈvɪʒuəl/  (a) : (thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
33. volunteer  /ˌvɒlənˈtɪə(r)/  (n) :người tình nguyện
35. wheelchair   /ˈwiːltʃeə(r)/  (n) :xe lăn

A. VOCABULARY
barrier /ˈbæriə(r)/ (n.) rào cản, chướng ngại vật
blind /blaɪnd/ (adj.) mù, không nhìn thấy được
campaign /kæmˈpeɪn/ (n.) chiến dịch
charity /ˈtʃærəti/ (n.) hội từ thiện, việc từ thiện
cognitive /ˈkɒɡnətɪv/ (adj.) liên quan đến nhận thức
deaf /def/ (adj.) điếc, không nghe thấy được
disability  /ˌdɪsəˈbɪləti/ (n.) sự ốm yếu, tàn tật
disabled /dɪsˈeɪbld/ (adj.) (n
 
Gửi ý kiến