TICHPHAN2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Cảnh
Ngày gửi: 14h:29' 18-02-2014
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Cảnh
Ngày gửi: 14h:29' 18-02-2014
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
(PHẦN II: TÍCH PHÂN
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
1)
2)
3)
4)
5)
BÀI TẬP
Bài 1. Tính các tích phân
1 2
3. 4.
5. 6. 78. 9. 10. 11 12
13. 14. 15. 16. 17.
18 19. 2021 22
23. 24. 25. 26. 27.
29. 30.
31. 32.
33. 34.
BÀI 2. Tính các tích phân sau bằng pp đổi biến
1).
HD: Đặt
2).
HD: Đặt
3).
HD:
Đặt
4).
HD: Đặt
5). HD:
Đặt
6).
HD: Đặt
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9). HD: Đặt
10). HD: Đặt
11).
HD: Đặt
12).
HD: Đặt
13). HD:
Đặt
14).
HD: Đặt
15). HD:Đặt
BÀI 3. Tính các tích phân sau bằng pp tích phân từng phần
1).
HD: Đặt
2).
HD: Đặt
3).
HD: Đặt
4).
HD: Đặt
5).
HD: Đặt
6).
HD: Đặt
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9).
10).
HD: Đặt
LUYỆN TẬP
Tính các tích phân
1). HD:
2). HD: Đặt
3). HD:
Đặt
4). HD:
5). HD:
6). HD:
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9). HD:
10).
HD: Đặt
11).
12).
13). 14).
TÍNH TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC( 12303)
( Ta có: .
( Đặt ( I = = .
( = .
( Đặt
( Ta có: . Đặt
( ( Đặt ( .
( Ta có: . Đặt ( .
( Ta có: . Đặt ( .
( Ta có:.
Đặt ( .
( Ta có: . Đặt
(
( PHẦN III: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1). 2). và trục Ox
BÀI 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1). và 2). và 3). và
BÀI 3. Cho hàm số:
1). Khảo sát sự biến thiên vả vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) tiệm cận ngang và hai đường thẳng x = 2, x = 3.
3). Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ.
a). Tính diện tích (H) b). Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi (H) quay 1 vòng quanh trục Ox
69. (CĐ KT Y tế I 2006)
Ta có: 42n = (1 + 3)2n =
22n = (1 – 3)2n =
( 42n + 22n =
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
1)
2)
3)
4)
5)
BÀI TẬP
Bài 1. Tính các tích phân
1 2
3. 4.
5. 6. 78. 9. 10. 11 12
13. 14. 15. 16. 17.
18 19. 2021 22
23. 24. 25. 26. 27.
29. 30.
31. 32.
33. 34.
BÀI 2. Tính các tích phân sau bằng pp đổi biến
1).
HD: Đặt
2).
HD: Đặt
3).
HD:
Đặt
4).
HD: Đặt
5). HD:
Đặt
6).
HD: Đặt
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9). HD: Đặt
10). HD: Đặt
11).
HD: Đặt
12).
HD: Đặt
13). HD:
Đặt
14).
HD: Đặt
15). HD:Đặt
BÀI 3. Tính các tích phân sau bằng pp tích phân từng phần
1).
HD: Đặt
2).
HD: Đặt
3).
HD: Đặt
4).
HD: Đặt
5).
HD: Đặt
6).
HD: Đặt
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9).
10).
HD: Đặt
LUYỆN TẬP
Tính các tích phân
1). HD:
2). HD: Đặt
3). HD:
Đặt
4). HD:
5). HD:
6). HD:
7).
HD: Đặt
8).
HD: Đặt
9). HD:
10).
HD: Đặt
11).
12).
13). 14).
TÍNH TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC( 12303)
( Ta có: .
( Đặt ( I = = .
( = .
( Đặt
( Ta có: . Đặt
( ( Đặt ( .
( Ta có: . Đặt ( .
( Ta có: . Đặt ( .
( Ta có:.
Đặt ( .
( Ta có: . Đặt
(
( PHẦN III: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1). 2). và trục Ox
BÀI 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1). và 2). và 3). và
BÀI 3. Cho hàm số:
1). Khảo sát sự biến thiên vả vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) tiệm cận ngang và hai đường thẳng x = 2, x = 3.
3). Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ.
a). Tính diện tích (H) b). Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi (H) quay 1 vòng quanh trục Ox
69. (CĐ KT Y tế I 2006)
Ta có: 42n = (1 + 3)2n =
22n = (1 – 3)2n =
( 42n + 22n =
 








Các ý kiến mới nhất