KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I (2016-2017)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Bốn
Ngày gửi: 17h:43' 18-11-2016
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Lý Bốn
Ngày gửi: 17h:43' 18-11-2016
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
Họ và tên HS:……………………………………………………
8/...... ĐỀ A
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng ở các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép chia là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đa thức: có kết quả phân tích thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép chia: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức: (x - 1)(x + 2) là:
A. x = -1; x = 2
B. x = 1; x = -2
C. x = 1; x = 2
D. x = -1; x = -2
Kết quả:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1/ a) Làm phép nhân: (x2 – 3xy + 2y2).(2x + y)
b) Làm phép chia: (2x3 – 5x2 + 6): (x2 + 2)
c) Rút gọn biểu thưc: (2x – 3)2 + (x – 2)(x + 2) – 5x(x +1)
Bài 2/ Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3 – 4x b) x2 – y2 + 3x – 3y
Bài 3/ Tìm x, biết:
a) 3x2 – 6x = 0 b) (x + 3)(x – 3) – (x – 3)2 = 0
Bài 4/ Chứng tỏ biểu thức sau: M = với mọi giá trị của x.
Giải:
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
Họ và tên HS:……………………………………………………
8/...... ĐỀ B
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng ở các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép chia: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đa thức: có kết quả phân tích thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép chia: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức: (3 – x)(x – 2) = 0 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Kết quả:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1/ a) Làm phép nhân: (2x2 + xy + 3y2).(x – 2y)
b) Làm phép chia: (3x3 + 4x – 5): (x2 – 1)
c) Rút gọn biểu thưc: (2x + 3)2 + (x – 1)(x + 1) – 5x(x +3)
Bài 2/ Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x3 – x b) 2x + 2y + x2 – y2
Bài 3/ Tìm x, biết:
a) 2x2 + 4x = 0 b) (x + 2 )2 - (x - 2)(x + 2) = 0
Bài 4/ Tìm giá trị nhỏ nhất của
Họ và tên HS:……………………………………………………
8/...... ĐỀ A
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng ở các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép chia là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đa thức: có kết quả phân tích thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép chia: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức: (x - 1)(x + 2) là:
A. x = -1; x = 2
B. x = 1; x = -2
C. x = 1; x = 2
D. x = -1; x = -2
Kết quả:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1/ a) Làm phép nhân: (x2 – 3xy + 2y2).(2x + y)
b) Làm phép chia: (2x3 – 5x2 + 6): (x2 + 2)
c) Rút gọn biểu thưc: (2x – 3)2 + (x – 2)(x + 2) – 5x(x +1)
Bài 2/ Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3 – 4x b) x2 – y2 + 3x – 3y
Bài 3/ Tìm x, biết:
a) 3x2 – 6x = 0 b) (x + 3)(x – 3) – (x – 3)2 = 0
Bài 4/ Chứng tỏ biểu thức sau: M = với mọi giá trị của x.
Giải:
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
Họ và tên HS:……………………………………………………
8/...... ĐỀ B
Điểm
Lời phê của giáo viên
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng ở các câu sau:
Câu 1: Kết quả của phép nhân: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Kết quả của phép chia: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đa thức: có kết quả phân tích thành nhân tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả của phép chia: có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức: (3 – x)(x – 2) = 0 có giá trị là:
A.
B.
C.
D.
Kết quả:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1/ a) Làm phép nhân: (2x2 + xy + 3y2).(x – 2y)
b) Làm phép chia: (3x3 + 4x – 5): (x2 – 1)
c) Rút gọn biểu thưc: (2x + 3)2 + (x – 1)(x + 1) – 5x(x +3)
Bài 2/ Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x3 – x b) 2x + 2y + x2 – y2
Bài 3/ Tìm x, biết:
a) 2x2 + 4x = 0 b) (x + 2 )2 - (x - 2)(x + 2) = 0
Bài 4/ Tìm giá trị nhỏ nhất của
 









Các ý kiến mới nhất