ĐỀ KIỂM TRA HÌNH 9 CHƯƠNG I (2015-2017)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Bốn
Ngày gửi: 22h:00' 18-11-2016
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lý Bốn
Ngày gửi: 22h:00' 18-11-2016
Dung lượng: 239.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên HS :................................................ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 9/ Môn: Hình học 9 . Tiết 19 ĐỀ A
Điểm
Lời phê
Bài 1: a) Cho góc nhọn , biết sin. Không dùng máy tính, tính .
b) Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần.:
tan810; cot250; tan 560; cot350; tan600
Bài 2: Giải tam giác vuông ABC () biết BC = 10cm, .
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H. Biết BH = 4cm, CH = 6cm. Tính:
a) AH, AB, AC.
b)
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H biết AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi E và F lần lượt chân đương vuông góc hạ từ H đến các cạnh AB và AC (EAB, FAC)..
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Tính EF.
Chứng tỏ rằng: AE.AB = AF.AC.
Tính diện tích tứ giác AEHF
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài làm:
Họ và tên HS :................................................ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 9/ Môn: Hình học 9 . Tiết 19 ĐỀ B
Điểm
Lời phê
Bài 1: a) Cho góc nhọn , biết cos. Không dùng máy tính, tính .
b) Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
sin 810; cos250; cos 560; sin600; sin420
Bài 2: Giải tam giác vuông ABC () biết AB = 8cm, .
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H. Biết BH = 6cm, CH = 4cm. Tính:
a) AH, AB, AC.
b)
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H biết AB = 6cm, AC = 10cm. Gọi E và F lần lượt chân đương vuông góc hạ từ H đến các cạnh AB và AC (EAB, FAC)..
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Tính EF.
Chứng tỏ rằng: AE.AB = AF.AC.
Tính diện tích tứ giác AEHF
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài làm:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ A
Bài 1: (2,5 đ)
a) (1, 5 đ) Ta có: sin2 + cos2 = 1 cos2 = 1cos = (0,5 đ)
tan = (0,5 đ) ; cot = (0,5 đ)
b) (1, 0 đ) Ta có: cot250 = tan650, cot350 = tan550 (0,5 đ)
tan810 > tan650 > tan600 > tan560 > tan550 (0,25 đ)
Vậy: tan810 > cot250 > tan600 > tan560 > cot350 (0,25 đ)
Bài 2: (1,5 đ)
- Tính đúng = 400 (0,25 đ)
- Tính đúng cạnh AB = BC.sinB = 12.sin500 9,193(cm) (0,5 đ)
- Tính đúng cạnh AC = BC.sinC = 12.sin400 7,713(cm) (0,5 đ)
Vậy: = 400 , AB = 9,193cm, AC = 7,713cm (0,25 đ)
Bài 3: (2,5 đ)
+ Hình vẽ đúng (0,25 đ)
Tính: AH, AB, AC (1,5 đ)
+ AH2
Lớp: 9/ Môn: Hình học 9 . Tiết 19 ĐỀ A
Điểm
Lời phê
Bài 1: a) Cho góc nhọn , biết sin. Không dùng máy tính, tính .
b) Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần.:
tan810; cot250; tan 560; cot350; tan600
Bài 2: Giải tam giác vuông ABC () biết BC = 10cm, .
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H. Biết BH = 4cm, CH = 6cm. Tính:
a) AH, AB, AC.
b)
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H biết AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi E và F lần lượt chân đương vuông góc hạ từ H đến các cạnh AB và AC (EAB, FAC)..
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Tính EF.
Chứng tỏ rằng: AE.AB = AF.AC.
Tính diện tích tứ giác AEHF
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài làm:
Họ và tên HS :................................................ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 9/ Môn: Hình học 9 . Tiết 19 ĐỀ B
Điểm
Lời phê
Bài 1: a) Cho góc nhọn , biết cos. Không dùng máy tính, tính .
b) Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
sin 810; cos250; cos 560; sin600; sin420
Bài 2: Giải tam giác vuông ABC () biết AB = 8cm, .
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H. Biết BH = 6cm, CH = 4cm. Tính:
a) AH, AB, AC.
b)
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A, AH vuông góc BC tại H biết AB = 6cm, AC = 10cm. Gọi E và F lần lượt chân đương vuông góc hạ từ H đến các cạnh AB và AC (EAB, FAC)..
Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
Tính EF.
Chứng tỏ rằng: AE.AB = AF.AC.
Tính diện tích tứ giác AEHF
( Độ dài đoạn thẳng tính chính xác đến phần nghìn)
Bài làm:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ A
Bài 1: (2,5 đ)
a) (1, 5 đ) Ta có: sin2 + cos2 = 1 cos2 = 1cos = (0,5 đ)
tan = (0,5 đ) ; cot = (0,5 đ)
b) (1, 0 đ) Ta có: cot250 = tan650, cot350 = tan550 (0,5 đ)
tan810 > tan650 > tan600 > tan560 > tan550 (0,25 đ)
Vậy: tan810 > cot250 > tan600 > tan560 > cot350 (0,25 đ)
Bài 2: (1,5 đ)
- Tính đúng = 400 (0,25 đ)
- Tính đúng cạnh AB = BC.sinB = 12.sin500 9,193(cm) (0,5 đ)
- Tính đúng cạnh AC = BC.sinC = 12.sin400 7,713(cm) (0,5 đ)
Vậy: = 400 , AB = 9,193cm, AC = 7,713cm (0,25 đ)
Bài 3: (2,5 đ)
+ Hình vẽ đúng (0,25 đ)
Tính: AH, AB, AC (1,5 đ)
+ AH2
 









Các ý kiến mới nhất