Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Thịnh
Ngày gửi: 13h:17' 04-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Thịnh
Ngày gửi: 13h:17' 04-10-2019
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Đề 8
Câu 1: Số phức liên hợp của số phức là:
A. B. C. D.
Câu 2 : bằng :
A. 1 B. -1 C. 3 D.
Câu 3: Một người có 5 cái áo khác nhau và 4 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo?
A. 5 B. 4 C. 9 D. 20
Câu 4: Số đỉnh của bát diện đều là:
A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.
Câu 5: Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B.
C. D.
Câu 7: Số cực trị của hàm số y = là:
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ ?
A. B. C. D.
Câu 9: Công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x); trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b ( a < b), khi quay xung quanh trục Ox là :
A. V = B. V = C. V = D. V =
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu . Tọa độ tâm và bán kính của là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y = –x3 – 3x2 + 4 B. y = –x3 + 3x2 + 4
C. y = x3 + 3x2 + 4 D. y = x3 – 3x2 + 4
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm ; và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 14: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng r, chiều cao h. Thể tích của khối nón bằng:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên?
A. . B. .
C. . D.
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc bằng:
A. -2. B. 2. C. 0. D. -5.
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 19: Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20: Số phức nghịch đảo của 3+4i là:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hình chóp tam giác đều có Gọi là trung điểm . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A. B. C. D.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 23. Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Giá trị của n sao cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A là : A. B. C. D.
Câu 24: Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 25: Cho hình chóp có
Câu 1: Số phức liên hợp của số phức là:
A. B. C. D.
Câu 2 : bằng :
A. 1 B. -1 C. 3 D.
Câu 3: Một người có 5 cái áo khác nhau và 4 cái quần khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bộ quần áo?
A. 5 B. 4 C. 9 D. 20
Câu 4: Số đỉnh của bát diện đều là:
A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.
Câu 5: Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 6: Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B.
C. D.
Câu 7: Số cực trị của hàm số y = là:
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ ?
A. B. C. D.
Câu 9: Công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x); trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b ( a < b), khi quay xung quanh trục Ox là :
A. V = B. V = C. V = D. V =
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu . Tọa độ tâm và bán kính của là:
A. B.
C. D.
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y = –x3 – 3x2 + 4 B. y = –x3 + 3x2 + 4
C. y = x3 + 3x2 + 4 D. y = x3 – 3x2 + 4
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm ; và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 14: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng r, chiều cao h. Thể tích của khối nón bằng:
A. B. C. D.
Câu 15: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương có phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên?
A. . B. .
C. . D.
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có hệ số góc bằng:
A. -2. B. 2. C. 0. D. -5.
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 19: Nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20: Số phức nghịch đảo của 3+4i là:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho hình chóp tam giác đều có Gọi là trung điểm . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A. B. C. D.
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 23. Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Giá trị của n sao cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A là : A. B. C. D.
Câu 24: Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 25: Cho hình chóp có
 









Các ý kiến mới nhất