Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thi
Ngày gửi: 19h:21' 04-12-2020
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thi
Ngày gửi: 19h:21' 04-12-2020
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: 2 - 1 - 2014.
TIẾT 33 LUYỆN TẬP
(VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC)
I. Mục tiêu:
1/Kiến thức: HS ôn lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp:C-C-C, C-G-G, G-C-G ,
2/Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT, KL, cách trình bày bài toán chứng minh.
3/Thái độ: Phát huy trí lực của HS.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy.
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Họat động 1: Kiểm tra + chữa bài tập - 20’
-GV Nêu yêu cầu kiểm tra:
-Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam giác góc cạnh góc
-Chữa BT 35/ 123 SGK.
( khác góc bẹt)
GT Ot là tia phân giác
H ( Ot, AB ( Ot, A ( Ox, B ( Oy
KL a) OA = OB
b)CA = CB, =
-GV lưu ý: C có thể nằm trong đọan AH hoặc nằm ngòai đọan AH.
-GV: đánh giá bài làm HS.
Treo bảng phụ ghi sẳn bài giải, bài 35/ 123 SGK cho HS đối chiếu cách trình bày lời giải của mình.
-GV và HS nhận xét cho điểm.
-HS: Trả lời miệng
-HS: vẽ hình và viết GT, KL trên bảng.
a). ( OHA và ( OBH có:
= ( gt)
OH chung.
= = 900
( ( OAH = ( OBH ( g(c(g)
( OA = OB ( hai cạnh tương ứng)
b). ( OAC và ( OBC có:
= ( chứng minh trên)
OA = OB ( câu a)
OC chung
( ( OAC = ( OBC ( c( g (c)
( AC = BC hay CA = CB
= ( cạnh góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau ).
-HS nhận xét .
Họat động 2: Luyện tập. – 24’
Bài 1: (bài 37/ 123 SGK)
(Bảng phụ)
Trên mỗi hình 102, 101, 103 có các nào bằng nhau? Vì sao ?
Bài 2: (bài 38/ 124 SGK)
( Gợi ý: Nối AD để chứng minh
AB = CD, AC = BD ta làm thế nào ?
( Yêu cầu HS trình bày.
Bài 3: Cho ABC có = Tia phân giác cắt AC ở D, tia phân giác cắt AB ở E. So sánh BD và CE.
( GV hướng dẫn HS cách vẽ hình.
( Nhìn hình vẽ dự đóan độ dài CE và BD?
-HS cả lớp quan sát đề bài.
Gọi HS trả lời câu hỏi ở ba hình:
* Hình 101 cóABC = FDE (g.c.g)
* Hình 102: Không có 2 nào bằng nhau.
* Hình 103NRQ = RNP (g.c.g)
-HS nêu GT, Kl của bài
GT AB // CD, AC // BD
KL AB = CD, AC = BD
-HS: Để chứng minh: AB = CD, AC = BD ta cần chứng minh ABD = DCA
-HS trình bày.
= (2 góc so le trong)
= (2 góc so le trong)
Cạnh AD chung
( ABD = DCA (g.c.g)
( AB = CD, AC = BD (cạnh tương ứng hai )
( HS đọc đề bài
( Cả lớp vẽ hình theo hướng dẫn của GV.
GT ABC, = BD, CE là phân
giác (D ( AC, E ( AB)
KL So sánh BD và CE
( HS: chứng minh BEC = CDB
- HS lên bảng chứng minh
BEC = CDB (g.c.g)
( CE = BD (cạnh tương ứng )
Họat động 4: Dặn dò. – 1’
Oân tập kĩ lý thuyết về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác.
Làm các BT 57, 58, trang 105 SBT.
Ngày dạy
TIẾT 33 LUYỆN TẬP
(VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC)
I. Mục tiêu:
1/Kiến thức: HS ôn lại cách chứng minh hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp:C-C-C, C-G-G, G-C-G ,
2/Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, viết GT, KL, cách trình bày bài toán chứng minh.
3/Thái độ: Phát huy trí lực của HS.
II. Chuẩn bị:
+ GV: Nộ dung, tài liệu và các phương tiện cần thiết cho bài dạy.
+ HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và nội dung theo yêu cầu bài học.
III. Tiến trình lên lớp:
...............................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Họat động 1: Kiểm tra + chữa bài tập - 20’
-GV Nêu yêu cầu kiểm tra:
-Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam giác góc cạnh góc
-Chữa BT 35/ 123 SGK.
( khác góc bẹt)
GT Ot là tia phân giác
H ( Ot, AB ( Ot, A ( Ox, B ( Oy
KL a) OA = OB
b)CA = CB, =
-GV lưu ý: C có thể nằm trong đọan AH hoặc nằm ngòai đọan AH.
-GV: đánh giá bài làm HS.
Treo bảng phụ ghi sẳn bài giải, bài 35/ 123 SGK cho HS đối chiếu cách trình bày lời giải của mình.
-GV và HS nhận xét cho điểm.
-HS: Trả lời miệng
-HS: vẽ hình và viết GT, KL trên bảng.
a). ( OHA và ( OBH có:
= ( gt)
OH chung.
= = 900
( ( OAH = ( OBH ( g(c(g)
( OA = OB ( hai cạnh tương ứng)
b). ( OAC và ( OBC có:
= ( chứng minh trên)
OA = OB ( câu a)
OC chung
( ( OAC = ( OBC ( c( g (c)
( AC = BC hay CA = CB
= ( cạnh góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau ).
-HS nhận xét .
Họat động 2: Luyện tập. – 24’
Bài 1: (bài 37/ 123 SGK)
(Bảng phụ)
Trên mỗi hình 102, 101, 103 có các nào bằng nhau? Vì sao ?
Bài 2: (bài 38/ 124 SGK)
( Gợi ý: Nối AD để chứng minh
AB = CD, AC = BD ta làm thế nào ?
( Yêu cầu HS trình bày.
Bài 3: Cho ABC có = Tia phân giác cắt AC ở D, tia phân giác cắt AB ở E. So sánh BD và CE.
( GV hướng dẫn HS cách vẽ hình.
( Nhìn hình vẽ dự đóan độ dài CE và BD?
-HS cả lớp quan sát đề bài.
Gọi HS trả lời câu hỏi ở ba hình:
* Hình 101 cóABC = FDE (g.c.g)
* Hình 102: Không có 2 nào bằng nhau.
* Hình 103NRQ = RNP (g.c.g)
-HS nêu GT, Kl của bài
GT AB // CD, AC // BD
KL AB = CD, AC = BD
-HS: Để chứng minh: AB = CD, AC = BD ta cần chứng minh ABD = DCA
-HS trình bày.
= (2 góc so le trong)
= (2 góc so le trong)
Cạnh AD chung
( ABD = DCA (g.c.g)
( AB = CD, AC = BD (cạnh tương ứng hai )
( HS đọc đề bài
( Cả lớp vẽ hình theo hướng dẫn của GV.
GT ABC, = BD, CE là phân
giác (D ( AC, E ( AB)
KL So sánh BD và CE
( HS: chứng minh BEC = CDB
- HS lên bảng chứng minh
BEC = CDB (g.c.g)
( CE = BD (cạnh tương ứng )
Họat động 4: Dặn dò. – 1’
Oân tập kĩ lý thuyết về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác.
Làm các BT 57, 58, trang 105 SBT.
Ngày dạy
 








Các ý kiến mới nhất