Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: khong kim chung
Người gửi: Nguyễn Thị Xen
Ngày gửi: 10h:44' 08-01-2021
Dung lượng: 71.6 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn: khong kim chung
Người gửi: Nguyễn Thị Xen
Ngày gửi: 10h:44' 08-01-2021
Dung lượng: 71.6 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
1. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 1
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 1m = ..... cm là:
A. 10 B. 20 C. 100 D. 1000
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ):
1 kg = ..... g
Câu 3. Tìm x (1đ):
a) 5 x X = 25 b) x : 4 = 4
Câu 4. Tính: (2 điểm):
5 x 6 : 3 =…..
A. 10 B. 30 C. 2 D. 3
Câu 5. Đặt tính rồi tính (1đ).
a) 683 + 204
b) 548 - 312
Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:
A. 900 cm B. 600cm C. 700cm D. 800cm
Câu 7. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Trong hình bên có mấy hình tam giác?
/
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8: Lớp 2A có 32 học sinh được chia đều thành 4 hàng để tập thể dục. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh? (1đ)
Bài 9. Thùng to có 237l dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 25l dầu. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu (1đ)
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
2. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 2
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989 B. 199 C. 879 D. 950
2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969 B. 959 C. 559. D. 569
3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40 B. 32 C. 9 D. 8
4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100 B. 111 C. 999 D. 1000
5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10m B. 20m C. 100m D. 1000m
6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:
/
A.15cm B. 10cm C. 11cm D. 12cm
II/ Phần tự luận: (4 điểm)
7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245
…………….
…………….
…………….
351+ 46
…………….
…………….
…………….
972 – 430
…………….
…………….
…………….
589 – 35
…………….
…………….
…………….
8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
3. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 3
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
/
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. 211; 212; 213; ........; ........; 216; ........; 218; 219; ........
b. 510; 515;........; 525; 530; ........; ........;
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
/
5. Số?
/
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a.600+ 30+ / 63 b. 30 : 5 : 3 /12 c. 100 /1000 d. 400 x 2/ 600 + 200
7. Đặt tính rồi tính:
a. 400 + 900 b. 764 - 353
..................................................................
..................................................................
..................................................................
8. Tìm x:
a. 400 + x = 200 x 4 b. 295 - x = 180
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
9. Hình bên có .......... hình tam giác
/
Viết tên các hình tam giác đó:
10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
4. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 4
Bài 1: (1 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
216; 217; 228; ..........; ..............;
310; 320; 330;
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 1m = ..... cm là:
A. 10 B. 20 C. 100 D. 1000
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ):
1 kg = ..... g
Câu 3. Tìm x (1đ):
a) 5 x X = 25 b) x : 4 = 4
Câu 4. Tính: (2 điểm):
5 x 6 : 3 =…..
A. 10 B. 30 C. 2 D. 3
Câu 5. Đặt tính rồi tính (1đ).
a) 683 + 204
b) 548 - 312
Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:
A. 900 cm B. 600cm C. 700cm D. 800cm
Câu 7. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (1đ):
Trong hình bên có mấy hình tam giác?
/
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8: Lớp 2A có 32 học sinh được chia đều thành 4 hàng để tập thể dục. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh? (1đ)
Bài 9. Thùng to có 237l dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 25l dầu. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu (1đ)
…………………………………………………………
…………………………………………………………
…………………………………………………………
2. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 2
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng nhất:
1: (1 điểm) Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:
A. 989 B. 199 C. 879 D. 950
2: (1 điểm) Kết quả của phép tính: 243 + 716 =?
A. 969 B. 959 C. 559. D. 569
3: (1 điểm) Số bị chia và số chia lần lượt là 36 và 4. Vậy thương là:
A. 40 B. 32 C. 9 D. 8
4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100 B. 111 C. 999 D. 1000
5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10m B. 20m C. 100m D. 1000m
6: (1 điểm) Hình tứ giác bên có chu vi là:
/
A.15cm B. 10cm C. 11cm D. 12cm
II/ Phần tự luận: (4 điểm)
7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
532 + 245
…………….
…………….
…………….
351+ 46
…………….
…………….
…………….
972 – 430
…………….
…………….
…………….
589 – 35
…………….
…………….
…………….
8: (2 điểm). Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn?
3. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 3
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
/
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. 211; 212; 213; ........; ........; 216; ........; 218; 219; ........
b. 510; 515;........; 525; 530; ........; ........;
4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:
/
5. Số?
/
6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a.600+ 30+ / 63 b. 30 : 5 : 3 /12 c. 100 /1000 d. 400 x 2/ 600 + 200
7. Đặt tính rồi tính:
a. 400 + 900 b. 764 - 353
..................................................................
..................................................................
..................................................................
8. Tìm x:
a. 400 + x = 200 x 4 b. 295 - x = 180
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
9. Hình bên có .......... hình tam giác
/
Viết tên các hình tam giác đó:
10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
4. Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán - Đề 4
Bài 1: (1 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.
216; 217; 228; ..........; ..............;
310; 320; 330;
 









Các ý kiến mới nhất