Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

first friends 2 unit 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trang
Ngày gửi: 16h:38' 23-03-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích: 0 người
Revision Unit 8: Mealtime
Ex 1.Look and write.
/
/
/
/
/







/
/
/
/
/







Ex 2. write: a,I’ve got………
1,……………………………../
2,………………………………/

3,……………………………./
4,………………………………/

b, She’s got / he’s got………
1,…………………………../
2,……………………………../

3,…………………………../
4,……………………………/

Ex 3. write : have got/ has got.
I_________________an orange.
She_______________ a banana
He_______________a cookie.
I ________________a sandwich.
She______________a sheep.
He_______________ shoes
She _____________chocolate
I______________a blanket
I______________an umbrella
She _____________figs
Ex 4. Circle the correct answer.
One……..potatoes / potato
Thirteen ….sandwich / sandwiches
Fourteen………fig / figs
One ………crab / crabs
Sixteen……..shells / shell
Eighteen……cats / cat
One…….hat / hats
Six……seesaws / seesaw
Seventeeen…….lamps/ lamp
One……..pillow / pillows


Ex 5: circle the correct word



















Ex 6: Translate into English.
Bãi biển ………………..
Con cua ……………….
Lâu đài cát ……………….
Cái ô …………………
Màu đỏ ……………..
Quả sung ngọt ……………
To, lớn …………..
Cái chăn …………….
Khoai tây ……………..
Cơm ………………
Cá ……………….
Thịt gà ……………
Nước hoa quả ……………..
Đào, xới ………………
Phô mai ……………..
Rau trộn ……………..


Ex 7: write the numbers
1 __________
6 ____________
11 __________
16 ___________

2 __________
7 ____________
12 ___________
17 ___________

3 __________
8 ____________
13 ___________
18 ____________

4 __________
9 ____________
14 ___________
19 ____________

5 __________
10 ___________
15 ____________
20 ____________

Ex 8: write the questions and answers.
/// How many _______ are there?
->There are________apples.
/How many ______are there?
->There are ______ ________

/How many ______are there?
->There is ______ _________
/How many _______ are there
->There is _______ __________



 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác