Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Em học giỏi tiếng anh 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thu Nga
Ngày gửi: 09h:03' 22-08-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích: 0 người
/



/

UNIT 1: HELLO
/ PART I: THEORY
VOCABULARY
English
Pronunciation
Vietnamese

hi
hello
/haɪ/
/həˈləʊ/
Xin chào

how
/haʊ/
Như thế nào

fine
/faɪn/
Tốt, giỏi

thanks
thank you
/θæŋks/
/ˈθæŋk juː/
 Cảm ơn

I
/aɪ/
 tôi

nice
/naɪs/
 Vui, tốt

meet
/miːt/
 Gặp


you
/ju/
 Bạn


bye
goodbye
/baɪ/
/ˌɡʊdˈbaɪ/
Tạm biệt


and
/ənd/
 và

morning
/ˈmɔːnɪŋ/
 Buổi sáng

afternoon
/ˌɑːftəˈnuːn/
 Buổi chiều

evening
/ˈiːvnɪŋ/
 Buổi tối

Miss
/mɪs/
 Cô

Mr
/ˈmɪstə(r)/
 Ngài, ông

mum
/mʌm/
 Mẹ

dad
/dæd/
 Bố

GRAMMAR
Chào khi gặp nhau
(+) Hello/ Hi.
(+) Good + buổi!
Example:
Hello! (Xin chào!)
Hello, My. (Xin chào My.)
Good morning! (Chào buổi sáng.)
Good morning, Miss Hien! (Chào buổi sáng, cô Hiền.)
Một số câu chào khác
(+) Good night!
(+) Nice to meet you! = Nice to see you!
Example:
Good night, mum! (Chúc ngủ ngon, mẹ yêu!)
Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn.)
3. Chào tạm biệt
(+) Bye! = Goodbye!
(-) See you soon. = See you later.
Example:
Goodbye! (Tạm biệt!)
Byebye, Mai! (Tạm biệt Mai.)
See you soon! (Hẹn gặp lại.)
See you later! (Hẹn gặp lại.)
4. Giới thiệu tên
(+) Hello, I am + name. = Hi, I am + name.
Example:
Hello, I am Mai. (Xin chào, mình tên Mai.)
Hi, I am Mai. (Xin chào, mình tên Mai.)
5. Hỏi thăm sức khỏe.
(?) How are you?
(+) I’m fine, thank you. = Fine, thanks
Example:
How are you? (Bạn khỏe chứ?)
I am fine, thanks. And you?(Mình khỏe, cảm ơn.Còn bạn thì sao?)
PHONICS
Practice pronouncing the word.
/b/
bye
/baɪ/
big
/bɪɡ/
boy
/bɔɪ/
ball
/bɔːl/

/h/
hello
/həˈləʊ/
hi
/haɪ/
Miss Hien
/mɪs hien/
how
/haʊ/


PART II : LANGUAGE: VOCABULARY – GRAMMAR – PHONICS
I. VOCABULARY
Pick out one redundant letter to make correct word.
1. THELLO
4. NITCE

2. HOWY
5. MEOET

3. FINHE



Complete the word.
1. TH_NKS
4. AF_ERN_ON

2. G_ODB_E
5. EV_NIN_

3. _ORNI_G



3. Do a puzzle: find the word: HOW, YOU, NICE, BYE, SEE, AGAIN, LATER, AND, MUM, DAD.
A
S
E
E
0
E
I
B
P
L

K
Q
P
N
Y
K
F
G
L
0

C
H
Q
M
0
N
B
D
A
E

M
 H
0
W
U
D
Y
C
T
H

P
N
A
B
N
M
E
I
E
D

G
I
F
A
G
A
I
N
R
M

M
D
N
I
C
E
L
A
0
K

B
L
H
E
D
A
D
G
C
F


II. GRAMMAR
1. Match the first part with the second part to make a correct sentence.
No.
Part 1
Opt.
Part 2

1
Good
A
morning

2
Nice to
B
Mai
 
Gửi ý kiến