Tiếng Anh 3 GLOBAL SUCCESS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ru Bi
Ngày gửi: 07h:10' 12-12-2022
Dung lượng: 451.9 KB
Số lượt tải: 2269
Nguồn:
Người gửi: Ru Bi
Ngày gửi: 07h:10' 12-12-2022
Dung lượng: 451.9 KB
Số lượt tải: 2269
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Lê Bích Ngọc)
ĐỀ CƯƠNG ÔN
TIẾNG ANH
3 – School year: 22 - 23
12/10/2022
Teacher : Nguyen Thi Kieu Diem
Part 1: Vocabulary (Từ vựng)
*Chào hỏi – greeting
- Hello : xin chào (dành cho chào người lớn và bạn bè)
- Hi: Xin chào (chào bạn bè)
- Bye = goodbye : chào tạm biệt
- Good morning: Chào buổi sáng
- Good afternoon: Chào buổi chiều
- Good evening: Chào buổi tối
- Good night: Chúc ngủ ngon
1/ động từ (tobe – is am are)
I
am
I'm
Tôi là
He
is
He's
Anh ấy là
She
is
She's
Cô ấy là
It
is
It's
Nó là
They
are
They're
Họ là, chúng nó là
We
are
We're
Chúng ta là
You
are
You're
Bạn là, các bạn là
2/ Tên các nhân vật:
- Ms :Cô
- Mr : Thầy
- Ben, Bill, Linh, Lucy, Mai, Mary, Minh, Nam.
3/ Numbers : Số đếm:
- one: 1
- two: 2
- three: 3
- four: 4
- five: 5
- six: 6
- seven: 7
- eight: 8
- nine: 9
- ten: 10
4/ The alphabet: BẢNG CHỮ CÁI
5/ Giới thiệu về ai đó
- This is : đây
- That is : kia = That's
- Yes, it is. Vâng ạ
- No, it isn't. Không ạ
- Friend – friends : bạn – những người bạn
6/ Boby – bodies: cơ thể
Parts of body: bộ phận cơ thể người
- Let's = Let us: Chúng ta hãy
- Play: chơi
- A game: một trò chơi
- What: cái gì
- A face: một khuôn mặt
- A hand: một cánh tay
- An ear: một lỗ tai
- An eye: một đôi mắt
- Touch: đụng
- Nose: mũi
- Mouth: miệng
- Hair: tóc
- Ears : tai – eyes : mắt
- Open : mở
Đại từ nhân xưng
- I: tôi
- He: anh ấy
- She: cô ấy
- It: nó
- They: họ, chúng nó
- We: chúng ta
- You: bạn
- You: các bạn
-
Tính từ sở hữu
My:của tôi
His: của anh ấy
Her: của cô ấy
Its: của nó
Their: của họ
Our: của chúng ta
Your: của bạn
Your: của các bạn
7/ Hobby – hobbies: sở thích
- Hobbies: những sở thích
- Singing: ca hát
- Drawing: vẽ
- Dancing: múa
- Swimming: bơi lội
- Running: chạy
- Painting: tô màu
- Walking: đi bộ
- Cooking: nấu ăn
- Hobby: sở thích (danh từ)
- Like: thích (động từ)
8/ School: Trường học
- School: trường học
- Library: thư viện
- Computer room: Phòng Tin
- Music room: Phòng Nhạc
- Go: đi / Ok, let's go. Hãy đi nào.
-
Classroom: lớp học
Playground: sân chơi
Art room: phòng Mỹ thuật
Gym: phòng tập
-
9/ Classroom instructions : Hướng dẫn dùng trong lớp học
Open your book:mở sách
- Close your book: gấp sách
Stand up, please
- Sit down, please.
Go out: ra ngoài
- Speak Vietnamese: nói tiếng Việt
Open the book: mở sách
- Raise your hand: giơ tay
Speak English: nói tiếng Anh
- Come in: vào
- come here: đến đây
- come in: mời vào (nơi nào đó)
- Don't talk: đừng nói chuyện
- may: có thể
- May I ….? Câu xin phép được làm gì
- Open: mở
- Please: vui lòng
- Question: câu hỏi
- Be quiet! im lặng
- Write: viết
10/ School things: Dụng cụ học tập
- A pen: một cây bút mực
- A ruler: cây thước
- A book: một quyển sách
- A school bag: cái cặp
- A ruler: một cây thước
- A rubber = an eraser: cục tẩy
- A pencil: bút chì
- A pencil case: hộp bút
- A pencil sharpener:cục gọt
- A notebook: vở
- Look at: nhìn
- English book: sách tiếng Anh
- Have/ has: có
- Have/ has = have got/has got: có
-
I have = I've
She has
They have
You have
Have/ has : có
- He has
- It has
- We have
- You have
11/ Colour – Colours : màu sắc
- Red: màu đỏ
- Blue: màu xanh da trời
- White: trắng
- Black: đen
- Orange: cam
- Pink: hồng
- Green: xanh lá cây
- Purple = violet: tím
- Gray = grey: xám
- Yellow: vàng
12/ Break time activity = Break time activities: Hoạt động vào giờ ra chơi
- Play: chơi
- Break time: giờ giải lao
- Play chess: chơi cờ
- Play volleyball: chơi bóng chuyền
- Play basketball:chơi bóng rổ
- Play badminton: chơi cầu long
- Do word puzzles: trò chơi ô chữ
- Chat with my friends: trò chuyện với bạn
- Play football = play soccer
- Play table tennis: chơi bóng bàn
Part 2: Patterns (Mẫu câu – áp dụng cho thi Nói, làm bài thi môn Đọc
hiểu và Viết)
1/ Chào. Giới thiệu tên mình:
-Hi. I'm + tên. = Hello. I am + tên.
Ex: Hi. I'm Son.
2/ Hỏi thăm về sức khỏe:
How are you?
- Fine, thanks.
- I'm fine, thank you.
- I'm Ok.
- I'm good.
- I'm very well, thank you.
- I'm not bad, thanks.
- I'm wonderful, thanks.
- I'm tired, thanks.
- I'm great, thanks.
3/ Chào tạm biệt:
- Goodbye, Tuyen. / Bye, Chau.
4/ Tên của bạn là gì?
- What is your name? = What's your name?
My name's Thuong. = My name is Thuong.
5/ Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
How do you spell your name?
T-H-U-O-N-G
6/ Bạn bao nhiêu tuổi?
- How old are you?
*Cách 1:
- I'm nine years old. = I am nine years old.
*Cách 2:
- I'm nine. = I am nine.
7/ Giới thiệu về một người nào đó:
a/ Người đó ở gần:
- This is Thien.
b/ Người đó ở xa:
- That is Mr Long.
8/ Kia có phải thầy Long không ạ?
- Is that Mr Long?
Yes, it is. / No, it isn't.
9/ Đây có phải cô Diễm không ạ?
- Is this Miss Diem?
Yes, it is. / No, it isn't.
10/ Kia là ai?
- Who's that?
- It's Peter.
11/What's this? Đây là cái gì? - What's that? Kia là cái gì?
- It's a hand./ a face/ a mouth / a nose.
- It's an ear./ an eye.
- Touch your hair!
- Touch your ears!
- Open your mouth!
- Open your eyes!
12/ Sở thích của bạn là gì?
What's your hobby? = What is your hobby? = What do you like doing?
- It's singing.
- I like singing.
- My hobby is singing.
- Singing is my hobby.
13/ Giới thiệu về trường:
- This is our school.
- This is our classroom.
- This is our computer room.
14/ Hỏi đây có phải là lớp học của chúng ta không?
- Is this our classroom?
Yes, it is. / No, it isn't.
15/ Đề nghị các bạn cùng đi đến một địa điểm nào đó:
- Let's go to the gym.
- Let's go to the art room.
- Let's go to the music room.
*Đồng ý: Ok, let's go.
16/ Những mệnh lệnh dùng trong lớp học:
1/ Sit down, please. : Mời ngồi
2/ Stand up, please: đứng lên
3/ Be quiet, please: Vui lòng im lặng
4/ Don't talk: không được nói chuyện
5/ Come here, please: vui lòng lại đây
6/ Open your book, please: Vui lòng mở sách.
7/ Close your book, please: Vui lòng gấp sách.
8/ Go out, please: Vui lòng ra ngoài
9/ Come in, please: mời vào
17/ Mẫu câu xin phép:
- Xin phép cô ra ngoài May I go out?
- Xin phép vào ạ? May I come in?
- Xin phép đứng May I stand up?
- Xin phép ngồi ạ? May I sit down.
- Xin phép mở sách ? May I open the book?
- May I speak Vietnamese? Xin phép được nói tiếng Việt.
- Study: /sờ tớ đi/ : học
- Read aloud: đọc to
Đồng ý: Yes, you can.
Không đồng ý: No, you can't.
18/ Giới thiệu về đồ dùng học tập mà em có:
- Have / has : có
- I have a pen.
- I have an eraser.
- I have two books and five pens.
- Ly has a notebook, a pencil, two pens and a ruler.
- An has many books and notebooks.
19/ Hỏi bạn có một quyển sách không?
- Do you have books?
Yes, I do. / No, I don't.
20/ Hỏi về màu sắc:
a/ số ít:
- What colour is it?
- It's red.
b/ số nhiều:
- What colour are they?
- They are yellow and green. = They're yellow and green.
21/ Đến giờ ra chơi
- It's break time.
22/ Chúng ta hãy chơi cờ nào
- Let's play chess.
23/ Tôi chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.
- I play basketball at break time.
24/ Bạn làm gì vào giờ ra chơi:
- What do you do at break time?
- I play soccer.
25/ Lần đầu tiên gặp ai đó ta nói:
- Nice to meet you.
- Đáp lại: Nice to meet you, too.
26/ Lần gặp lại ta nói”
- Nice to see you again.
- Đáp lại: Nice to see you again, too.
BÀI TẬP VẬN DỤNG: EXERCISES
Exercise 1: Write the missing letters.
B.
C.
_I_E
FO _ R
A.
N _ NE
D.
F.
E.
O_E
S_V_N
_ I _ HT
1. S_A_D UP
2. S_T DO_N
4. S_EA_
3. _R_TE
5. _ _ _ _ YOUR BOOK
6. _ _ _ _ _ YOUR
BOOK
Exercise 2: Circle the correct answer.
1. How…………….you?
A. am
B. is
2. ……………………I am Hoa.
A. Hello
B. Good-bye
3. ………………her name?
A. Hello
B. Goodbye
C. are
D. it
C. It
D. You
C. What
D. What's
4. This …………….Hoa and that ………………..Mai
A. Is _ are
B. is _is
C. is _am
5. These boys……………..ten years old.
A. is
B. am
C. are
D. am –is
D. do
Exercise 3: Read and complete.
What's
to
are
name
my
1. ………………your name?
2. ………………name's Tim
3. ……………….do you spell your name?
4. My …………………..is Mary.
5. How …………………you?
6. Nice …………………meet you.
Exercise 4: Reorder the sentences:
1. name / My / Giang / is / .
=> ………………………………………………………………………
2. your/ What/ is / name / ?
=> ………………………………………………………………………
3. do/ spell / name / you / How / your / ?
How
=> ……………………………………….………
4/ That / Trang / Miss / is /.
g ………………………………………………………………
G5. How / you / old / are / ?fd
g …………………………………………………………………fd
G6. Tom / is / this /.fd
g ……………………………………………………………………fd
G7. eight / She / years / old / is / .fgfd
……………………………………………………………
G8. Nice / meet / too / you /.fd
g …………………………………………………………………
9. is/ This/ friend/ my/.
=>........................................................................................................................
10. they/ Are/ friends/ your/?
=>........................................................................................................................
11. not/ they/ No,/ are/.
=>........................................................................................................................
12. that/ your/ friend/ Is/?
=>........................................................................................................................
Dfgfd
Exercise 5: Read and Match.
1, Who 's that?
1…….. a. No, It isn't. It is a pen
2. How old are you?
2…….
b. It's Mr Hoang
3. Is that Mai?
3……..
c. she is ten year old
4. How old is Mai?
4……..
d. I'm eight years old
5. Is this a pencil
5……… e. Yes, it is
Exercise 6: Circle the correct answer
1. He is my (friend/ friends).
2. She is my (friend/ friends).
3. They're my (friend/ friends).
4. Peter and Linda are my good (friend/ friends).
Exercise 7: Read and match
1. Is this Linda?
a. Yes, they are.
2. Is that Tom?
b. They're Peter and Mary.
3. Who are they?
c. Yes, it is Linda.
4. Are they your friends?
d. No, it isn't. It is Tim.
Exercise 8: Write THIS or THAT
1. ……………is a boy.
2. …………..is a ball.
3. ……………is a blackboard.
4. …………..is a cat.
5. ……………is a ruler.
6. …………..is a pencil.
Exercise 8: Fill the blank.
1. May I ……………….. in, Miss Huong?
2. Close ……………….. book, please!
3. May I go ……………….., Mr Tuan?
4. Sit ……………….., please!
5. ……………….. up, please!
6. Yes, you ………………..
7. ………………. quiet, please!
8. ………………. I come in, Miss Lan?
9. No, you ……………….
10. Come here, ……………….!
THE END
TIẾNG ANH
3 – School year: 22 - 23
12/10/2022
Teacher : Nguyen Thi Kieu Diem
Part 1: Vocabulary (Từ vựng)
*Chào hỏi – greeting
- Hello : xin chào (dành cho chào người lớn và bạn bè)
- Hi: Xin chào (chào bạn bè)
- Bye = goodbye : chào tạm biệt
- Good morning: Chào buổi sáng
- Good afternoon: Chào buổi chiều
- Good evening: Chào buổi tối
- Good night: Chúc ngủ ngon
1/ động từ (tobe – is am are)
I
am
I'm
Tôi là
He
is
He's
Anh ấy là
She
is
She's
Cô ấy là
It
is
It's
Nó là
They
are
They're
Họ là, chúng nó là
We
are
We're
Chúng ta là
You
are
You're
Bạn là, các bạn là
2/ Tên các nhân vật:
- Ms :Cô
- Mr : Thầy
- Ben, Bill, Linh, Lucy, Mai, Mary, Minh, Nam.
3/ Numbers : Số đếm:
- one: 1
- two: 2
- three: 3
- four: 4
- five: 5
- six: 6
- seven: 7
- eight: 8
- nine: 9
- ten: 10
4/ The alphabet: BẢNG CHỮ CÁI
5/ Giới thiệu về ai đó
- This is : đây
- That is : kia = That's
- Yes, it is. Vâng ạ
- No, it isn't. Không ạ
- Friend – friends : bạn – những người bạn
6/ Boby – bodies: cơ thể
Parts of body: bộ phận cơ thể người
- Let's = Let us: Chúng ta hãy
- Play: chơi
- A game: một trò chơi
- What: cái gì
- A face: một khuôn mặt
- A hand: một cánh tay
- An ear: một lỗ tai
- An eye: một đôi mắt
- Touch: đụng
- Nose: mũi
- Mouth: miệng
- Hair: tóc
- Ears : tai – eyes : mắt
- Open : mở
Đại từ nhân xưng
- I: tôi
- He: anh ấy
- She: cô ấy
- It: nó
- They: họ, chúng nó
- We: chúng ta
- You: bạn
- You: các bạn
-
Tính từ sở hữu
My:của tôi
His: của anh ấy
Her: của cô ấy
Its: của nó
Their: của họ
Our: của chúng ta
Your: của bạn
Your: của các bạn
7/ Hobby – hobbies: sở thích
- Hobbies: những sở thích
- Singing: ca hát
- Drawing: vẽ
- Dancing: múa
- Swimming: bơi lội
- Running: chạy
- Painting: tô màu
- Walking: đi bộ
- Cooking: nấu ăn
- Hobby: sở thích (danh từ)
- Like: thích (động từ)
8/ School: Trường học
- School: trường học
- Library: thư viện
- Computer room: Phòng Tin
- Music room: Phòng Nhạc
- Go: đi / Ok, let's go. Hãy đi nào.
-
Classroom: lớp học
Playground: sân chơi
Art room: phòng Mỹ thuật
Gym: phòng tập
-
9/ Classroom instructions : Hướng dẫn dùng trong lớp học
Open your book:mở sách
- Close your book: gấp sách
Stand up, please
- Sit down, please.
Go out: ra ngoài
- Speak Vietnamese: nói tiếng Việt
Open the book: mở sách
- Raise your hand: giơ tay
Speak English: nói tiếng Anh
- Come in: vào
- come here: đến đây
- come in: mời vào (nơi nào đó)
- Don't talk: đừng nói chuyện
- may: có thể
- May I ….? Câu xin phép được làm gì
- Open: mở
- Please: vui lòng
- Question: câu hỏi
- Be quiet! im lặng
- Write: viết
10/ School things: Dụng cụ học tập
- A pen: một cây bút mực
- A ruler: cây thước
- A book: một quyển sách
- A school bag: cái cặp
- A ruler: một cây thước
- A rubber = an eraser: cục tẩy
- A pencil: bút chì
- A pencil case: hộp bút
- A pencil sharpener:cục gọt
- A notebook: vở
- Look at: nhìn
- English book: sách tiếng Anh
- Have/ has: có
- Have/ has = have got/has got: có
-
I have = I've
She has
They have
You have
Have/ has : có
- He has
- It has
- We have
- You have
11/ Colour – Colours : màu sắc
- Red: màu đỏ
- Blue: màu xanh da trời
- White: trắng
- Black: đen
- Orange: cam
- Pink: hồng
- Green: xanh lá cây
- Purple = violet: tím
- Gray = grey: xám
- Yellow: vàng
12/ Break time activity = Break time activities: Hoạt động vào giờ ra chơi
- Play: chơi
- Break time: giờ giải lao
- Play chess: chơi cờ
- Play volleyball: chơi bóng chuyền
- Play basketball:chơi bóng rổ
- Play badminton: chơi cầu long
- Do word puzzles: trò chơi ô chữ
- Chat with my friends: trò chuyện với bạn
- Play football = play soccer
- Play table tennis: chơi bóng bàn
Part 2: Patterns (Mẫu câu – áp dụng cho thi Nói, làm bài thi môn Đọc
hiểu và Viết)
1/ Chào. Giới thiệu tên mình:
-Hi. I'm + tên. = Hello. I am + tên.
Ex: Hi. I'm Son.
2/ Hỏi thăm về sức khỏe:
How are you?
- Fine, thanks.
- I'm fine, thank you.
- I'm Ok.
- I'm good.
- I'm very well, thank you.
- I'm not bad, thanks.
- I'm wonderful, thanks.
- I'm tired, thanks.
- I'm great, thanks.
3/ Chào tạm biệt:
- Goodbye, Tuyen. / Bye, Chau.
4/ Tên của bạn là gì?
- What is your name? = What's your name?
My name's Thuong. = My name is Thuong.
5/ Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?
How do you spell your name?
T-H-U-O-N-G
6/ Bạn bao nhiêu tuổi?
- How old are you?
*Cách 1:
- I'm nine years old. = I am nine years old.
*Cách 2:
- I'm nine. = I am nine.
7/ Giới thiệu về một người nào đó:
a/ Người đó ở gần:
- This is Thien.
b/ Người đó ở xa:
- That is Mr Long.
8/ Kia có phải thầy Long không ạ?
- Is that Mr Long?
Yes, it is. / No, it isn't.
9/ Đây có phải cô Diễm không ạ?
- Is this Miss Diem?
Yes, it is. / No, it isn't.
10/ Kia là ai?
- Who's that?
- It's Peter.
11/What's this? Đây là cái gì? - What's that? Kia là cái gì?
- It's a hand./ a face/ a mouth / a nose.
- It's an ear./ an eye.
- Touch your hair!
- Touch your ears!
- Open your mouth!
- Open your eyes!
12/ Sở thích của bạn là gì?
What's your hobby? = What is your hobby? = What do you like doing?
- It's singing.
- I like singing.
- My hobby is singing.
- Singing is my hobby.
13/ Giới thiệu về trường:
- This is our school.
- This is our classroom.
- This is our computer room.
14/ Hỏi đây có phải là lớp học của chúng ta không?
- Is this our classroom?
Yes, it is. / No, it isn't.
15/ Đề nghị các bạn cùng đi đến một địa điểm nào đó:
- Let's go to the gym.
- Let's go to the art room.
- Let's go to the music room.
*Đồng ý: Ok, let's go.
16/ Những mệnh lệnh dùng trong lớp học:
1/ Sit down, please. : Mời ngồi
2/ Stand up, please: đứng lên
3/ Be quiet, please: Vui lòng im lặng
4/ Don't talk: không được nói chuyện
5/ Come here, please: vui lòng lại đây
6/ Open your book, please: Vui lòng mở sách.
7/ Close your book, please: Vui lòng gấp sách.
8/ Go out, please: Vui lòng ra ngoài
9/ Come in, please: mời vào
17/ Mẫu câu xin phép:
- Xin phép cô ra ngoài May I go out?
- Xin phép vào ạ? May I come in?
- Xin phép đứng May I stand up?
- Xin phép ngồi ạ? May I sit down.
- Xin phép mở sách ? May I open the book?
- May I speak Vietnamese? Xin phép được nói tiếng Việt.
- Study: /sờ tớ đi/ : học
- Read aloud: đọc to
Đồng ý: Yes, you can.
Không đồng ý: No, you can't.
18/ Giới thiệu về đồ dùng học tập mà em có:
- Have / has : có
- I have a pen.
- I have an eraser.
- I have two books and five pens.
- Ly has a notebook, a pencil, two pens and a ruler.
- An has many books and notebooks.
19/ Hỏi bạn có một quyển sách không?
- Do you have books?
Yes, I do. / No, I don't.
20/ Hỏi về màu sắc:
a/ số ít:
- What colour is it?
- It's red.
b/ số nhiều:
- What colour are they?
- They are yellow and green. = They're yellow and green.
21/ Đến giờ ra chơi
- It's break time.
22/ Chúng ta hãy chơi cờ nào
- Let's play chess.
23/ Tôi chơi bóng rổ vào giờ ra chơi.
- I play basketball at break time.
24/ Bạn làm gì vào giờ ra chơi:
- What do you do at break time?
- I play soccer.
25/ Lần đầu tiên gặp ai đó ta nói:
- Nice to meet you.
- Đáp lại: Nice to meet you, too.
26/ Lần gặp lại ta nói”
- Nice to see you again.
- Đáp lại: Nice to see you again, too.
BÀI TẬP VẬN DỤNG: EXERCISES
Exercise 1: Write the missing letters.
B.
C.
_I_E
FO _ R
A.
N _ NE
D.
F.
E.
O_E
S_V_N
_ I _ HT
1. S_A_D UP
2. S_T DO_N
4. S_EA_
3. _R_TE
5. _ _ _ _ YOUR BOOK
6. _ _ _ _ _ YOUR
BOOK
Exercise 2: Circle the correct answer.
1. How…………….you?
A. am
B. is
2. ……………………I am Hoa.
A. Hello
B. Good-bye
3. ………………her name?
A. Hello
B. Goodbye
C. are
D. it
C. It
D. You
C. What
D. What's
4. This …………….Hoa and that ………………..Mai
A. Is _ are
B. is _is
C. is _am
5. These boys……………..ten years old.
A. is
B. am
C. are
D. am –is
D. do
Exercise 3: Read and complete.
What's
to
are
name
my
1. ………………your name?
2. ………………name's Tim
3. ……………….do you spell your name?
4. My …………………..is Mary.
5. How …………………you?
6. Nice …………………meet you.
Exercise 4: Reorder the sentences:
1. name / My / Giang / is / .
=> ………………………………………………………………………
2. your/ What/ is / name / ?
=> ………………………………………………………………………
3. do/ spell / name / you / How / your / ?
How
=> ……………………………………….………
4/ That / Trang / Miss / is /.
g ………………………………………………………………
G5. How / you / old / are / ?fd
g …………………………………………………………………fd
G6. Tom / is / this /.fd
g ……………………………………………………………………fd
G7. eight / She / years / old / is / .fgfd
……………………………………………………………
G8. Nice / meet / too / you /.fd
g …………………………………………………………………
9. is/ This/ friend/ my/.
=>........................................................................................................................
10. they/ Are/ friends/ your/?
=>........................................................................................................................
11. not/ they/ No,/ are/.
=>........................................................................................................................
12. that/ your/ friend/ Is/?
=>........................................................................................................................
Dfgfd
Exercise 5: Read and Match.
1, Who 's that?
1…….. a. No, It isn't. It is a pen
2. How old are you?
2…….
b. It's Mr Hoang
3. Is that Mai?
3……..
c. she is ten year old
4. How old is Mai?
4……..
d. I'm eight years old
5. Is this a pencil
5……… e. Yes, it is
Exercise 6: Circle the correct answer
1. He is my (friend/ friends).
2. She is my (friend/ friends).
3. They're my (friend/ friends).
4. Peter and Linda are my good (friend/ friends).
Exercise 7: Read and match
1. Is this Linda?
a. Yes, they are.
2. Is that Tom?
b. They're Peter and Mary.
3. Who are they?
c. Yes, it is Linda.
4. Are they your friends?
d. No, it isn't. It is Tim.
Exercise 8: Write THIS or THAT
1. ……………is a boy.
2. …………..is a ball.
3. ……………is a blackboard.
4. …………..is a cat.
5. ……………is a ruler.
6. …………..is a pencil.
Exercise 8: Fill the blank.
1. May I ……………….. in, Miss Huong?
2. Close ……………….. book, please!
3. May I go ……………….., Mr Tuan?
4. Sit ……………….., please!
5. ……………….. up, please!
6. Yes, you ………………..
7. ………………. quiet, please!
8. ………………. I come in, Miss Lan?
9. No, you ……………….
10. Come here, ……………….!
THE END
 









Các ý kiến mới nhất