Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huythuong tran
Ngày gửi: 06h:15' 16-03-2023
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 351
Nguồn:
Người gửi: Huythuong tran
Ngày gửi: 06h:15' 16-03-2023
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
Điểm
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 – 2023 (ĐỀ CHẴN)
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên HS:.................................................................................
Lớp 3:…..Trường: ……………………………………………..
GV coi, chấm:………………………………………………….
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
a) Điền vào chỗ trống 1 từ cùng nghĩa với các từ dưới đây:
ngoan - ……..………...
thông minh - ………….…….
trông - ……………….
cần cù - …………………
b) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?
A. lá nách, len lỏi, long lanh
B. giành dật, dành cho, dành dụm
C. trơ trọi, chúm chím, chạm trổ
D. cưa sẻ, suôn sẻ, xốn xang
Câu 2: (1điểm)
a) Nối các từ ngữ sau thành các cặp có nghĩa trái ngược nhau
buồn bã
thùy mị
nết na
hạnh phúc
đau khổ
vui sướng
tiết kiệm
sung túc
nghèo đói
hoang phí
b) Gạch chân sự vật được so sánh với nhau trong câu:
Ngón tay của bé Hà như những búp măng non.
Câu 3 (1 điểm):
a) Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi (?)
A. Cậu hãy mở giúp tớ cánh cửa này nhé? C. Ôi! Bức tranh này đẹp thế nhỉ?
B. Sao cậu mau quên thế?
D. Mẹ giúp con với nào?
b) Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?
A. Những cánh hoa mai, hoa cúc, hoa đào lại đua nhau khoe sắc khi xuân về.
B. Khi đi trong làng, tôi cảm thấy phảng phất một mùi hương dễ chịu.
C. Những cô cậu học trò thỏa thích, đùa nghịch dưới gốc cây phượng vĩ.
C. Câu 4 (1 điểm):
a) Viết tên 5 thành phố ở Việt Nam mà em biết………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
b) Em hãy viết tên đầy đủ của ngôi trường em đang học:
…………………………………………………………………………………….……
Câu 5 (1 điểm):
a) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu “Cốm làm bằng lúa nếp non.”
.......................................................................................................................................
b) Viết một câu có sử dụng biện pháp so sánh:
.......................................................................................................................................
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC: (5 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Câu 1 (1 điểm):
a) Số 1 555 đọc là:
A. Một nghìn năm trăm năm năm
B. Một nghìn năm trăm năm mươi năm
C. Một nghìn năm trăm năm mươi lăm
D. Một năm năm năm
b) Số 14 trong số La Mã được viết là :
A. XIV
B. XVI
C. XIIII
D. XV
Câu 2 (1 điểm):
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 34 115 là: ..................................
b) Số gồm 8 chục nghìn, 5 trăm, 6 chục, 3 đơn vị là: .......................................
Câu 3 (1 điểm):
a) Các số: 6 103; 6 031; 6 013; 6 310 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 6 103; 6 031; 6 013; 6 310
B. 6 310; 6 013; 6 103; 6 031
C. 6 310; 6 031; 6 103, 6 013.
D. 6 013; 6 031; 6 103; 6 310.
b) Làm tròn số 45 099 đến hàng nghìn ta được: .......................
Câu 4 (1 điểm):
a) Hình tròn tâm O có đường kính AB dài 24 cm. Độ dài đoạn thẳng OB là:
.........................................
b) I là trung điểm của đoạn thẳng AB (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 6cm
B. 12 cm
C. 36 cm
D. 16 cm
A
6cm
I
B
Câu 5 (1 điểm): Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 12m. Tính chu vi sân chơi đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Điểm
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 – 2023 (ĐỀ LẺ)
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên HS:.................................................................................
Lớp 3:…..Trường: ……………………………………………..
GV coi, chấm:………………………………………………….
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
a) Điền vào chỗ trống 1 từ cùng nghĩa với các từ dưới đây:
dũng cảm - ……..………...
siêng năng - ………….…….
rộng - ……………….
thông minh - …………………
b) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?
A. lá lách, len lỏi, long lanh
B. giành dật, dành cho, dành dụm
C. trơ chọi, chúm chím, chạm trổ
D. cưa sẻ, suôn sẻ, xốn xang
Câu 2: (1điểm)
a) Nối các từ ngữ sau thành các cặp có nghĩa trái ngược nhau
buồn bã
thùy mị
nết na
hạnh phúc
đau khổ
vui sướng
tiết kiệm
sung túc
nghèo đói
hoang phí
b) Gạch chân sự vật được so sánh với nhau trong câu:
Mặt hò như một tấm gương khổng lồ.
Câu 3 (1 điểm):
a) Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi (?)
A. Cậu hãy mở giúp tớ cánh cửa này nhé? C. Ôi! Bức tranh này đẹp thế nhỉ?
B. Sao cậu mau quên thế?
D. Mẹ giúp con với nào?
b) Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?
A. Những cánh hoa mai, hoa cúc, hoa đào lại đua nhau khoe sắc khi xuân về.
B. Khi đi trong làng tôi, cảm thấy phảng phất một mùi hương dễ chịu.
C. Bạn Lan học giỏi, vẽ đẹp.
Câu 4 (1 điểm):
a) Viết tên 5 thành phố ở Việt Nam mà em biết………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
b) Em hãy viết tên đầy đủ của ngôi trường em đang học:
…………………………………………………………………………………….……
Câu 5 (1 điểm):
a) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu “Cốm làm bằng lúa nếp non.”
.......................................................................................................................................
b) Viết một câu có sử dụng biện pháp so sánh:
.......................................................................................................................................
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC: (5 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Câu 1 (1 điểm):
a) Số 1 555 đọc là:
A. Một nghìn năm trăm năm năm
B. Một nghìn năm trăm năm mươi năm
C. Một nghìn năm trăm năm mươi lăm
D. Một năm năm năm
b) Số 16 trong số La Mã được viết là :
A. XIV
B. XVI
C. XIIII
D. XV
Câu 2 (1 điểm):
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 34 685 là: ..................................
b) Số gồm 8 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục, 3 đơn vị là: .......................................
Câu 3 (1 điểm):
a) Các số: 6 103; 6 031; 6 013; 6 310 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 6 103; 6 031; 6 013; 6 310
B. 6 310; 6 013; 6 103; 6 031
C. 6 310; 6 103, 6 031; 6 013.
D. 6 013; 6 031; 6 103; 6 310.
b) Làm tròn số 46 099 đến hàng nghìn ta được: .......................
Câu 4 (1 điểm):
a) Hình tròn tâm O có đường kính AB dài 36 cm. Độ dài đoạn thẳng OB là:
.........................................
b) I là trung điểm của đoạn thẳng AB (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 6cm
B. 12 cm
C. 14 cm
D. 16 cm
A
7cm
I
B
Câu 5 (1 điểm): Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 14m. Tính chu vi sân chơi đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 – 2023 (ĐỀ CHẴN)
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên HS:.................................................................................
Lớp 3:…..Trường: ……………………………………………..
GV coi, chấm:………………………………………………….
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
a) Điền vào chỗ trống 1 từ cùng nghĩa với các từ dưới đây:
ngoan - ……..………...
thông minh - ………….…….
trông - ……………….
cần cù - …………………
b) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?
A. lá nách, len lỏi, long lanh
B. giành dật, dành cho, dành dụm
C. trơ trọi, chúm chím, chạm trổ
D. cưa sẻ, suôn sẻ, xốn xang
Câu 2: (1điểm)
a) Nối các từ ngữ sau thành các cặp có nghĩa trái ngược nhau
buồn bã
thùy mị
nết na
hạnh phúc
đau khổ
vui sướng
tiết kiệm
sung túc
nghèo đói
hoang phí
b) Gạch chân sự vật được so sánh với nhau trong câu:
Ngón tay của bé Hà như những búp măng non.
Câu 3 (1 điểm):
a) Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi (?)
A. Cậu hãy mở giúp tớ cánh cửa này nhé? C. Ôi! Bức tranh này đẹp thế nhỉ?
B. Sao cậu mau quên thế?
D. Mẹ giúp con với nào?
b) Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?
A. Những cánh hoa mai, hoa cúc, hoa đào lại đua nhau khoe sắc khi xuân về.
B. Khi đi trong làng, tôi cảm thấy phảng phất một mùi hương dễ chịu.
C. Những cô cậu học trò thỏa thích, đùa nghịch dưới gốc cây phượng vĩ.
C. Câu 4 (1 điểm):
a) Viết tên 5 thành phố ở Việt Nam mà em biết………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
b) Em hãy viết tên đầy đủ của ngôi trường em đang học:
…………………………………………………………………………………….……
Câu 5 (1 điểm):
a) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu “Cốm làm bằng lúa nếp non.”
.......................................................................................................................................
b) Viết một câu có sử dụng biện pháp so sánh:
.......................................................................................................................................
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC: (5 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Câu 1 (1 điểm):
a) Số 1 555 đọc là:
A. Một nghìn năm trăm năm năm
B. Một nghìn năm trăm năm mươi năm
C. Một nghìn năm trăm năm mươi lăm
D. Một năm năm năm
b) Số 14 trong số La Mã được viết là :
A. XIV
B. XVI
C. XIIII
D. XV
Câu 2 (1 điểm):
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 34 115 là: ..................................
b) Số gồm 8 chục nghìn, 5 trăm, 6 chục, 3 đơn vị là: .......................................
Câu 3 (1 điểm):
a) Các số: 6 103; 6 031; 6 013; 6 310 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 6 103; 6 031; 6 013; 6 310
B. 6 310; 6 013; 6 103; 6 031
C. 6 310; 6 031; 6 103, 6 013.
D. 6 013; 6 031; 6 103; 6 310.
b) Làm tròn số 45 099 đến hàng nghìn ta được: .......................
Câu 4 (1 điểm):
a) Hình tròn tâm O có đường kính AB dài 24 cm. Độ dài đoạn thẳng OB là:
.........................................
b) I là trung điểm của đoạn thẳng AB (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 6cm
B. 12 cm
C. 36 cm
D. 16 cm
A
6cm
I
B
Câu 5 (1 điểm): Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 12m. Tính chu vi sân chơi đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Điểm
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 – 2023 (ĐỀ LẺ)
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ, tên HS:.................................................................................
Lớp 3:…..Trường: ……………………………………………..
GV coi, chấm:………………………………………………….
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm):
a) Điền vào chỗ trống 1 từ cùng nghĩa với các từ dưới đây:
dũng cảm - ……..………...
siêng năng - ………….…….
rộng - ……………….
thông minh - …………………
b) Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?
A. lá lách, len lỏi, long lanh
B. giành dật, dành cho, dành dụm
C. trơ chọi, chúm chím, chạm trổ
D. cưa sẻ, suôn sẻ, xốn xang
Câu 2: (1điểm)
a) Nối các từ ngữ sau thành các cặp có nghĩa trái ngược nhau
buồn bã
thùy mị
nết na
hạnh phúc
đau khổ
vui sướng
tiết kiệm
sung túc
nghèo đói
hoang phí
b) Gạch chân sự vật được so sánh với nhau trong câu:
Mặt hò như một tấm gương khổng lồ.
Câu 3 (1 điểm):
a) Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi (?)
A. Cậu hãy mở giúp tớ cánh cửa này nhé? C. Ôi! Bức tranh này đẹp thế nhỉ?
B. Sao cậu mau quên thế?
D. Mẹ giúp con với nào?
b) Câu nào dưới đây sử dụng dấu phẩy chưa hợp lí?
A. Những cánh hoa mai, hoa cúc, hoa đào lại đua nhau khoe sắc khi xuân về.
B. Khi đi trong làng tôi, cảm thấy phảng phất một mùi hương dễ chịu.
C. Bạn Lan học giỏi, vẽ đẹp.
Câu 4 (1 điểm):
a) Viết tên 5 thành phố ở Việt Nam mà em biết………………………………………….
…………………………………………………………………………………………..
b) Em hãy viết tên đầy đủ của ngôi trường em đang học:
…………………………………………………………………………………….……
Câu 5 (1 điểm):
a) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được gạch chân trong câu “Cốm làm bằng lúa nếp non.”
.......................................................................................................................................
b) Viết một câu có sử dụng biện pháp so sánh:
.......................................................................................................................................
A. KIỂM TRA KIẾN THỨC TOÁN HỌC: (5 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Câu 1 (1 điểm):
a) Số 1 555 đọc là:
A. Một nghìn năm trăm năm năm
B. Một nghìn năm trăm năm mươi năm
C. Một nghìn năm trăm năm mươi lăm
D. Một năm năm năm
b) Số 16 trong số La Mã được viết là :
A. XIV
B. XVI
C. XIIII
D. XV
Câu 2 (1 điểm):
a) Giá trị của chữ số 4 trong số 34 685 là: ..................................
b) Số gồm 8 chục nghìn, 6 trăm, 5 chục, 3 đơn vị là: .......................................
Câu 3 (1 điểm):
a) Các số: 6 103; 6 031; 6 013; 6 310 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 6 103; 6 031; 6 013; 6 310
B. 6 310; 6 013; 6 103; 6 031
C. 6 310; 6 103, 6 031; 6 013.
D. 6 013; 6 031; 6 103; 6 310.
b) Làm tròn số 46 099 đến hàng nghìn ta được: .......................
Câu 4 (1 điểm):
a) Hình tròn tâm O có đường kính AB dài 36 cm. Độ dài đoạn thẳng OB là:
.........................................
b) I là trung điểm của đoạn thẳng AB (như hình vẽ). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 6cm
B. 12 cm
C. 14 cm
D. 16 cm
A
7cm
I
B
Câu 5 (1 điểm): Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 14m. Tính chu vi sân chơi đó.
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất