Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Trật tự của từ trong câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Pé Cua
Ngày gửi: 15h:58' 14-04-2023
Dung lượng: 110.1 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Pé Cua
Ngày gửi: 15h:58' 14-04-2023
Dung lượng: 110.1 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
QUY TẮC CẤU TẠO TỪ
A. LÝ THUYẾT
I. TỪ ĐƠN: (danh từ, tính từ, trạng từ)
1. Danh từ:
*Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) trong câu, có thể làm
bổ ngữ của dộng từ “tobe” hay làm tân ngữ của giới từ
*Quy tắc cấu tạo danh từ
Ex: Teach (v): dạy Teacher (n): giáo viên
Drive (v): láy, chạy (xe) Driver (n): Tài xế
Lie (v): nói dối Liar (n): kẻ nói dối
Beg (v): ăn xin Beggar (n): kẻ ăn mày
Visit (v): viếng thăm Visitor (n): người viếng thăm
Act (v): hành động, diễn Actor (n): nam diễn viên
Ex: Act (v): hành động, diễn Action (n): hành động, hành vi.
Swim (v): bơi Swimming (n): môn bơi lội
Conclude (v): kết luận, chấm dứt Conclusion (n): phần kết luận
Develop (v): xây dựng, phát triển Development (n): sự phát triển
Invent (v): phát minh Invention (n): sự phát minh
Ex: Free (adj): tự do Freedom (n): sự tự do
Wise (adj): khôn ngoan Wisdom (n): sự khôn ngoan
King (n): vua Kingdom (n): vương quốc
Ex: Child (n): đứa trẻ Childhood (n): thời thơ ấu
Brother (n): anh (em) trai Brotherhood (n): tình anh em
Neighbour (n): hàng xóm Neighbourhood (n): tình xóm làng
Ex: Patriotic (adj): yêu nước Patriotrism (n): Chủ nghĩa yêu nước
Colonial (adj): thực dân Colonialism (n): Chủ nghĩa thực dân
Ex: Happy (adj): hạnh phúc Happiness (n): sự hạnh phúc
Lazy (adj): lười biếng Laziness (n): sự lười biếng
Ill (adj): bệnh Illness (n): bệnh
Loyal (adj): trung thành Loyalty (n): lòng trung thành
Possible (adj): có thể được Possibility (n): khả năng
Ex: Assist (v): hỗ trợ Assistant (n): phụ tá
Account (v): giải thích Accountant (n): viên kế toán
*Chuyển đổi tính từ thành danh từ
Ex: Angry (adj): bực bội, tức giận anger (n): sự phẫn nộ
Brave (adj): can đảm Bravery (n): sự dũng cảm
Famous (adj): nổi tiếng Fame (n): danh tiếng
*Chuyển đổi động từ thành danh từ
Ex: Choose (v): chọn Choice (n): sự lựa chọn
Prove (v): chứng minh Proof (n): bằng chứng
Sing (v): hát Song (n): bài hát
2. Tính từ:
*Tính từ đứng trước danh từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó, tính từ đ ứng
sau “tobe” hoặc “linking verbs”, tính từ có thể đi theo cụm, tính từ có th ể đ ứng sau đ ại t ừ
bất định, dùng để chỉ tuổi, độ cao.
*Quy tắc cấu tạo tính từ:
Ex: Eat (v): ăn Eatable (adj): ăn được
Notice (v): chú ý Noticeable (adj): đáng chú ý
Access (v): truy cập Accessible (adj) có thể truy cập
Ex: Sense (n): cảm giác Sensible (adj): cảm giác được
Honour (n): danh dự, danh giá Honourable (adj): đáng kính
Ex: Center (n): trung tâm Central (adj): trung tâm
Nation (n): quốc gia National (adj): thuộc về dân tốc
Industry (n): ngành công nghiệp Industrial (adj):công nghiệp
Ex: Child (n): trẻ em Childish (adj): ấu trĩ
Fool (n): người đần độn Foolish (adj): ngu xi, đần độn
Ex: Rain (n): mưa Rainy (adj): nhiều mưa
Snow (n): tuyết Snowy (adj): phủ tuyết
Star (n): ngôi sao Starry (adj): đầy sao
Ex: Child (n) đứa trẻ Childlike (adj): ngây thơ
War (n): chiến tranh Warlike (adj): hiếu chiến
Ex: Day (n): ngày Daily (adj): hằng ngày
Man (n): đàn ông Manly (adj): nam tính
Ex: Harm (n): mối hại Harmful (adj): có hại
Care (n): lo âu, phiền muộn Careless (adj): cẩu thả
Ex: Interest Interesting/ Interested
Ex: Danger (n): nguy hiểm Dangerous (adj): có hại
Advantage (n): mối lợi, lợi thế Advantageous (adj): có lợi
Ex: Comprehension (n): bao quát Comprehensive (adj): sự bao quát
Ex: North (n): Bắc Northern (adj): phương Bắc
Ex: Wool (n): len Woolen (adj): làm bằng len
Gold (n): vàng Golden (adj): có chất vàng, làm bằng vàng
Ex: Circumstance (n): hoàn cảnh Circumstantial (adj): thuộc về tình huống
Ex: Economy (n): nền kinh tế Economic (adj): thuộc kinh tế
Ex: Trouble (n): rắc rối Troublesome (adj): khó khăn, khó nhọc
Quarrel (n): cuộc tranh cãi Quarrelsome (adj): hay gây gổ, hay giận
Ex: Picture (n): bức tranh Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
Ex: Passion (n): niềm đam mê Passionate (adj): đam mê
*Chuyển động từ thành tính từ
Ex: Obey (v): vâng lời Obedient (adj): ngoan ngoãn
*Chuyển danh từ thành tính từ
Ex: Confidence (n): sự tự tin Confident (adj): tự tin
Difference (n): sự khác nhau Different (adj): khác nhau
*Ngoài ra, còn rất nhiều dạng khác, trên đây chỉ là một s ố d ạng quan tr ọng.
3. Trạng từ
*Quy tắc cấu tạo trạng từ: để tạo nên trạng từ ta thêm đuôi “ly” vào tính từ
*Một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”
Ex: lucky luckily : may mắn
happy happily : vui vẻ, hạnh phúc
*Một số trạng từ với tính từ viết giống nhau
Ex: fast, late, early, hard.
*Lưu ý: “hard”, “hardly” , “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau
Word
Hard
Hardly
Late
Lately
Meaning
Khó khăn,chật vật, hết sức cố gắn
Hầu như không
Muộn, trễ, chậm
Vào thời gian gần đây, mới đây
II. TỪ GHÉP
1. Danh từ ghép
*Phần lớn danh từ ghép được cấu thành bởi:
Quy tắc
“Danh từ + Danh từ”
Ví dụ
A tennis club (câu lạc bộ quần vợt.)
A telephone bill (hóa đơn điện thoại.)
A train journey (chuyến đi bằng tàu hỏa.)
“Danh động từ + danh từ”
A swimming pool (hồ bơi)
A sleeping bag (túi ngủ)
Washing powder (bột giặt)
“Tính từ + danh từ”
A greenhouse (nhà kính)
A blackboard (bảng viết)
Quicksilver (thủy ngân)
*Một số ít danh từ ghép có thể gồm 3 từ hoặc nhiều hơn:
Ex: Merry-go-round: trò chơi ngựa quay
Forget-me-not: hoa lưu ly
Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
*Danh từ ghép có thể được viết như:
- Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
- Hai từ có gạch nối ở giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
- Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học
sinh), chairman (chủ tọa)
*Trong cấu tạo “danh từ + danh từ” , danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng
cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:
Ex: A vegetable garden: vườn rau.
An eye test: kiểm tra mắt.
A sports shop: cửa hàng bán đồ thể thao.
A goods train: tàu chở hàng.
2. Tính từ ghép:
*Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ khác nhau và được dùng như một từ duy
nhất. Tính từ ghép có thể được viết thành:
*Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi
Ex: duty-free (miễn thuế) ; noteworthy (đáng chú ý) ; nationwide (khắp nước) ; bloodthirsty (khát máu)
Ex: handmade (làm bằng tay) ; time-consuming (tốn thời gian) ; breath-taking (đáng kinh
ngạc) ; heart-broken (đau khổ)
Ex: ill-equipped (trang bị kém) ; outspoken (thẳng thắn) ; well-behaved (lễ phép) ; highsounding (huên hoang)
Ex: good-looking (xinh xắn) ; easy-going (thoải mái); beautiful-sounding (nghe
hay); middle-ranking (bậc trung)
Ex: old-fashioned (lỗi thời); absent-minded (đãng trí) ; fair-skinned (da trắng); artisticminded (có óc thẩm mĩ.)
*TẠO TỪ MỚI BẰNG CÁCH THAY ĐỔI PHỤ TỐ
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc
hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ bi ến
trong tiếng Anh
*Hậu tố tạo động từ:
- ise/ ize: modernize, popularize, industrialize,…
- ify: beautify, purify, simplify,...
*Tiền tố phủ định của tính từ:
Tiền tố phủ đinh
Im- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng m
hoặc p)
Ir- ( đứng trước tính từ bắt đầu bằng r)
Il- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng l)
InDisUn-
Ví dụ
Immature, impatient
Irreplaceable, irregular
Illegal, illegible, illiterate
Inconvenient, inedible
Disloyal, dissimilar
Uncomfortable, unsuccessful
*Lưu ý:
-Đối với tiền tố in-/ im- , ngoài nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa “bên trong, vào
trong”
Ex: internal, income,…import,…
-Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ (tie ><
untie , appear/ disapper,…) hoặc đảo ngược hành động của động từ (disbelieve,
disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap,…)
-Ngoài ra còn có các tiền tố phủ định de- và non- (decentralize, nonsense,…)
*Hậu tố tạo tính từ:
-y: bushy, dirty, hairy,…
-ic: atomic, economic, poetic,…
-al: cultural, agricultural, environmental,…
-ical: biological, grammatical,…
-ful: painful, helpful, careful,…
-less: painless, helpless, careless,…
-able: loveable, washable, breakable,…
-ive: productive, active,…
-ous: poisonous, outrageous,…
*Hậu tố tạo danh từ
Các hậu tố tạo danh từ thường gặp
Hậu tố
-er
-or
-er
-or
-ee
-tion
-sion
-ion
-ment
Ý nghĩa
Chỉ người thực hiện một hành động
Ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động
từ để hình thành danh từ
Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất
định
Chỉ người nhận hoặc trải qua một hành
động nào đó
Dùng để hình thành danh từ từ động từ
-ist
Chỉ hành động hoặc kết quả
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu
tố này dùng cho chính trị, niềm tin và hệ tư
tưởng hoặc ý thức của con người)
Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc
cụ, chuyên gia một lĩnh vực,…
-ness
-hood
Dùng để hình thành danh từ từ tính từ
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất
-ship
Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả
năng hoặc nhóm
-ist
-ism
Ví dụ
Writer, doctor, worker,
actor, painter,…
Pencil-sharpener, grater
Bottle-opener, projector
Employee, payee
Complication, admission,
donation, alteration
Bombardment,
development
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
Guitarist, violinist, pianist,
Economist, biologist
Goodness, readiness,
forgetfulness, happiness
Childhood, falsehood
Friendship, citizenship,
musicianship,
membership
A. LÝ THUYẾT
I. TỪ ĐƠN: (danh từ, tính từ, trạng từ)
1. Danh từ:
*Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object) trong câu, có thể làm
bổ ngữ của dộng từ “tobe” hay làm tân ngữ của giới từ
*Quy tắc cấu tạo danh từ
Ex: Teach (v): dạy Teacher (n): giáo viên
Drive (v): láy, chạy (xe) Driver (n): Tài xế
Lie (v): nói dối Liar (n): kẻ nói dối
Beg (v): ăn xin Beggar (n): kẻ ăn mày
Visit (v): viếng thăm Visitor (n): người viếng thăm
Act (v): hành động, diễn Actor (n): nam diễn viên
Ex: Act (v): hành động, diễn Action (n): hành động, hành vi.
Swim (v): bơi Swimming (n): môn bơi lội
Conclude (v): kết luận, chấm dứt Conclusion (n): phần kết luận
Develop (v): xây dựng, phát triển Development (n): sự phát triển
Invent (v): phát minh Invention (n): sự phát minh
Ex: Free (adj): tự do Freedom (n): sự tự do
Wise (adj): khôn ngoan Wisdom (n): sự khôn ngoan
King (n): vua Kingdom (n): vương quốc
Ex: Child (n): đứa trẻ Childhood (n): thời thơ ấu
Brother (n): anh (em) trai Brotherhood (n): tình anh em
Neighbour (n): hàng xóm Neighbourhood (n): tình xóm làng
Ex: Patriotic (adj): yêu nước Patriotrism (n): Chủ nghĩa yêu nước
Colonial (adj): thực dân Colonialism (n): Chủ nghĩa thực dân
Ex: Happy (adj): hạnh phúc Happiness (n): sự hạnh phúc
Lazy (adj): lười biếng Laziness (n): sự lười biếng
Ill (adj): bệnh Illness (n): bệnh
Loyal (adj): trung thành Loyalty (n): lòng trung thành
Possible (adj): có thể được Possibility (n): khả năng
Ex: Assist (v): hỗ trợ Assistant (n): phụ tá
Account (v): giải thích Accountant (n): viên kế toán
*Chuyển đổi tính từ thành danh từ
Ex: Angry (adj): bực bội, tức giận anger (n): sự phẫn nộ
Brave (adj): can đảm Bravery (n): sự dũng cảm
Famous (adj): nổi tiếng Fame (n): danh tiếng
*Chuyển đổi động từ thành danh từ
Ex: Choose (v): chọn Choice (n): sự lựa chọn
Prove (v): chứng minh Proof (n): bằng chứng
Sing (v): hát Song (n): bài hát
2. Tính từ:
*Tính từ đứng trước danh từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó, tính từ đ ứng
sau “tobe” hoặc “linking verbs”, tính từ có thể đi theo cụm, tính từ có th ể đ ứng sau đ ại t ừ
bất định, dùng để chỉ tuổi, độ cao.
*Quy tắc cấu tạo tính từ:
Ex: Eat (v): ăn Eatable (adj): ăn được
Notice (v): chú ý Noticeable (adj): đáng chú ý
Access (v): truy cập Accessible (adj) có thể truy cập
Ex: Sense (n): cảm giác Sensible (adj): cảm giác được
Honour (n): danh dự, danh giá Honourable (adj): đáng kính
Ex: Center (n): trung tâm Central (adj): trung tâm
Nation (n): quốc gia National (adj): thuộc về dân tốc
Industry (n): ngành công nghiệp Industrial (adj):công nghiệp
Ex: Child (n): trẻ em Childish (adj): ấu trĩ
Fool (n): người đần độn Foolish (adj): ngu xi, đần độn
Ex: Rain (n): mưa Rainy (adj): nhiều mưa
Snow (n): tuyết Snowy (adj): phủ tuyết
Star (n): ngôi sao Starry (adj): đầy sao
Ex: Child (n) đứa trẻ Childlike (adj): ngây thơ
War (n): chiến tranh Warlike (adj): hiếu chiến
Ex: Day (n): ngày Daily (adj): hằng ngày
Man (n): đàn ông Manly (adj): nam tính
Ex: Harm (n): mối hại Harmful (adj): có hại
Care (n): lo âu, phiền muộn Careless (adj): cẩu thả
Ex: Interest Interesting/ Interested
Ex: Danger (n): nguy hiểm Dangerous (adj): có hại
Advantage (n): mối lợi, lợi thế Advantageous (adj): có lợi
Ex: Comprehension (n): bao quát Comprehensive (adj): sự bao quát
Ex: North (n): Bắc Northern (adj): phương Bắc
Ex: Wool (n): len Woolen (adj): làm bằng len
Gold (n): vàng Golden (adj): có chất vàng, làm bằng vàng
Ex: Circumstance (n): hoàn cảnh Circumstantial (adj): thuộc về tình huống
Ex: Economy (n): nền kinh tế Economic (adj): thuộc kinh tế
Ex: Trouble (n): rắc rối Troublesome (adj): khó khăn, khó nhọc
Quarrel (n): cuộc tranh cãi Quarrelsome (adj): hay gây gổ, hay giận
Ex: Picture (n): bức tranh Picturesque (adj): đẹp như tranh vẽ
Ex: Passion (n): niềm đam mê Passionate (adj): đam mê
*Chuyển động từ thành tính từ
Ex: Obey (v): vâng lời Obedient (adj): ngoan ngoãn
*Chuyển danh từ thành tính từ
Ex: Confidence (n): sự tự tin Confident (adj): tự tin
Difference (n): sự khác nhau Different (adj): khác nhau
*Ngoài ra, còn rất nhiều dạng khác, trên đây chỉ là một s ố d ạng quan tr ọng.
3. Trạng từ
*Quy tắc cấu tạo trạng từ: để tạo nên trạng từ ta thêm đuôi “ly” vào tính từ
*Một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”
Ex: lucky luckily : may mắn
happy happily : vui vẻ, hạnh phúc
*Một số trạng từ với tính từ viết giống nhau
Ex: fast, late, early, hard.
*Lưu ý: “hard”, “hardly” , “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau
Word
Hard
Hardly
Late
Lately
Meaning
Khó khăn,chật vật, hết sức cố gắn
Hầu như không
Muộn, trễ, chậm
Vào thời gian gần đây, mới đây
II. TỪ GHÉP
1. Danh từ ghép
*Phần lớn danh từ ghép được cấu thành bởi:
Quy tắc
“Danh từ + Danh từ”
Ví dụ
A tennis club (câu lạc bộ quần vợt.)
A telephone bill (hóa đơn điện thoại.)
A train journey (chuyến đi bằng tàu hỏa.)
“Danh động từ + danh từ”
A swimming pool (hồ bơi)
A sleeping bag (túi ngủ)
Washing powder (bột giặt)
“Tính từ + danh từ”
A greenhouse (nhà kính)
A blackboard (bảng viết)
Quicksilver (thủy ngân)
*Một số ít danh từ ghép có thể gồm 3 từ hoặc nhiều hơn:
Ex: Merry-go-round: trò chơi ngựa quay
Forget-me-not: hoa lưu ly
Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
*Danh từ ghép có thể được viết như:
- Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
- Hai từ có gạch nối ở giữa: waste-bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
- Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học
sinh), chairman (chủ tọa)
*Trong cấu tạo “danh từ + danh từ” , danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng
cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:
Ex: A vegetable garden: vườn rau.
An eye test: kiểm tra mắt.
A sports shop: cửa hàng bán đồ thể thao.
A goods train: tàu chở hàng.
2. Tính từ ghép:
*Tính từ ghép thường gồm hai hoặc nhiều từ khác nhau và được dùng như một từ duy
nhất. Tính từ ghép có thể được viết thành:
*Tính từ ghép có thể được tạo thành bởi
Ex: duty-free (miễn thuế) ; noteworthy (đáng chú ý) ; nationwide (khắp nước) ; bloodthirsty (khát máu)
Ex: handmade (làm bằng tay) ; time-consuming (tốn thời gian) ; breath-taking (đáng kinh
ngạc) ; heart-broken (đau khổ)
Ex: ill-equipped (trang bị kém) ; outspoken (thẳng thắn) ; well-behaved (lễ phép) ; highsounding (huên hoang)
Ex: good-looking (xinh xắn) ; easy-going (thoải mái); beautiful-sounding (nghe
hay); middle-ranking (bậc trung)
Ex: old-fashioned (lỗi thời); absent-minded (đãng trí) ; fair-skinned (da trắng); artisticminded (có óc thẩm mĩ.)
*TẠO TỪ MỚI BẰNG CÁCH THAY ĐỔI PHỤ TỐ
Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (prefixes) vào đầu một từ gốc hoặc
hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ bi ến
trong tiếng Anh
*Hậu tố tạo động từ:
- ise/ ize: modernize, popularize, industrialize,…
- ify: beautify, purify, simplify,...
*Tiền tố phủ định của tính từ:
Tiền tố phủ đinh
Im- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng m
hoặc p)
Ir- ( đứng trước tính từ bắt đầu bằng r)
Il- (đứng trước tính từ bắt đầu bằng l)
InDisUn-
Ví dụ
Immature, impatient
Irreplaceable, irregular
Illegal, illegible, illiterate
Inconvenient, inedible
Disloyal, dissimilar
Uncomfortable, unsuccessful
*Lưu ý:
-Đối với tiền tố in-/ im- , ngoài nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa “bên trong, vào
trong”
Ex: internal, income,…import,…
-Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ (tie ><
untie , appear/ disapper,…) hoặc đảo ngược hành động của động từ (disbelieve,
disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap,…)
-Ngoài ra còn có các tiền tố phủ định de- và non- (decentralize, nonsense,…)
*Hậu tố tạo tính từ:
-y: bushy, dirty, hairy,…
-ic: atomic, economic, poetic,…
-al: cultural, agricultural, environmental,…
-ical: biological, grammatical,…
-ful: painful, helpful, careful,…
-less: painless, helpless, careless,…
-able: loveable, washable, breakable,…
-ive: productive, active,…
-ous: poisonous, outrageous,…
*Hậu tố tạo danh từ
Các hậu tố tạo danh từ thường gặp
Hậu tố
-er
-or
-er
-or
-ee
-tion
-sion
-ion
-ment
Ý nghĩa
Chỉ người thực hiện một hành động
Ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động
từ để hình thành danh từ
Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất
định
Chỉ người nhận hoặc trải qua một hành
động nào đó
Dùng để hình thành danh từ từ động từ
-ist
Chỉ hành động hoặc kết quả
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu
tố này dùng cho chính trị, niềm tin và hệ tư
tưởng hoặc ý thức của con người)
Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc
cụ, chuyên gia một lĩnh vực,…
-ness
-hood
Dùng để hình thành danh từ từ tính từ
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất
-ship
Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả
năng hoặc nhóm
-ist
-ism
Ví dụ
Writer, doctor, worker,
actor, painter,…
Pencil-sharpener, grater
Bottle-opener, projector
Employee, payee
Complication, admission,
donation, alteration
Bombardment,
development
Buddhist, Marxist
Buddhism, communism
Guitarist, violinist, pianist,
Economist, biologist
Goodness, readiness,
forgetfulness, happiness
Childhood, falsehood
Friendship, citizenship,
musicianship,
membership
 









Các ý kiến mới nhất