CHUYEN DE CHAT BEO VIP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Chung
Ngày gửi: 21h:16' 09-05-2023
Dung lượng: 37.9 KB
Số lượt tải: 732
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Chung
Ngày gửi: 21h:16' 09-05-2023
Dung lượng: 37.9 KB
Số lượt tải: 732
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ CHẤT BÉO
I. Khái niệm: là trieste của glixerol với các axit béo có CTC là
R1-COO-CH2
R2-COO-CH
hay (RCOO)3C3H5
R3-COO-CH2
Các axit béo thường gặp
CTCT
Tên gốc chức
CH3-[CH2]14-COOH → C15H31-COOH
Axit panmitic (1 пCO)
CH3-[CH2]16-COOH → C17H35-COOH
Axit stearic ( 1пCO)
CH3-[CH2]7 –CH=CH-[CH2]7-COOH
Axit oleic (1 пCO + 1 пC=C)
C17H33-COOH
C17H31COOH
Axit linoleic (1 пCO + 2 пC=C)
C17H29COOH
Axit linolenic (1 пCO + 3 пC=C)
Chất béo
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
II. Tính chất hóa học: như este ( có phản ứng thủy phân)
(RCOOO)3C3H5 + 3NaOH → 3 RCOONa + C3H5(OH)3
CxHyO6 + O2 → CO2 + H2O → BT O : nX. 6 + nO2. 2 = nCO2 .2 + nH2O
Qui chất béo về C, H, O → mchất béo = mC + mH + mO
Mol chất béo . ( k - 1) = nCO2 - nH2O
Mol chất béo .(k - 3) = mol Br2 phản ứng
Bảo toàn khối lượng: m X + mNaOH = m muối + m glixerol
(RCOOO)3C3H5 + 3HOH
3 RCOOH + C3H5(OH)3
+ phản ứng hỉdro hóa ( chất béo lỏng thành chất béo rắn)
( C17H33 COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5
axit panmitic: CH3[CH2]14-COOH a mol = H-COOH + 15CH2
axit stearic : CH3-[CH2-]16-COOH b mol = H-COOH + 17CH2
triglixerit Y : (R-COO)3C3H5
2R1-COOH + R2COOH + C3H5(OH)3 → (R1COO)2C3H5(OOC-R2) + 3H2O
z
z
3z
vì bỏ chất béo qui về nước nên H2O phải âm -3z ( chuyển vế)
Qui hỗn hợp về
RCOOH = x mol
+ NaOH → Muối R-COONa= a gam?
C3H2 = y mol
+ O2 → CO2 + H2O
H2 = -z
nX= nNaOH = 0,09
Bảo toàn C:
BT H :
Bảo toàn O :
Câu 1. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn
hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO 2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối
đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,15.
B. 20,60.
C. 23,35.
D. 22,15.
Câu 2. Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m
gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol
O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là
A. 17,96.
B. 16,12.
C. 19,56.
D. 17,72.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O 2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04
B. 0,08
C. 0,16
D. 0,2
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,2.
B. 0,24.
C. 0,12.
D. 0,16.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O 2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng
được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,09.
B. 0,12.
C. 0,15.
D. 0,18.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam trigixerit X, thu được H 2O và 1,1 mol CO2. Cho 17,16 gam X
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 11,76 gam X tác
dụng được với tối đa 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 18,28.
B. 18,48.
C. 16,12.
D.17,72.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO 2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06
mol
Br2
trong
dung
dịch.
Giá
trị
của
m
là
A. 24,18.
B. 27,72.
C. 27,42.
D.26,58.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O 2, thu được 3,14 mol
H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to ), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch
KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 86,10.
B. 57,40.
C. 83,82.
D. 57,16.
Câu 11. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro
hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14
mol O2. Giá trị của m là
A. 68,40.
B. 60,20.
C. 68,80.
D. 68,84.
Câu 12. Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m
gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol
O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là
A. 17,96.
B. 16,12.
C. 19,56.
D. 17,72.
Câu 13. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56
mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được
glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.
a. Giá trị của a là
A. 25,86.
B. 26,40.
C. 27,70.
D. 27,30.
b. Tính phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp
Câu 14. Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O 2, thu được
H2O và 3,48 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 34,48 gam.
B. 32,24 gam.
C. 25,60 gam.
D. 33,36 gam.
Câu 15. Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O 2, thu được
H2O và 3,48 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 34,48 gam.
B. 32,24 gam.
C. 25,60 gam.
D. 33,36 gam.
Câu 16. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O 2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 38,72%.
B. 37,25%.
C. 37,99%.
D. 39,43%.
Câu 17. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O 2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 75,57%.
B. 76,67%
C. 76,13%.
D. 74,98%.
Câu 18: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt là 77,25% và
11,75%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác,
cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 105,24.
B. 104,36.
C. 103,28.
D. 102,36.
Câu 19 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch NaOH, thu được
glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 2,42 mol O 2, thu được H2O
và 1,71 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của (m/a) là
A. 522
B. 478
C. 532
D. 612
Câu 20: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa
đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C 17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu
được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br 2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 57,74.
B. 59,07.
C. 55,76.
D. 31,77.
Câu 21. Hỗn hợp E chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), trong E nguyên tố oxi
chiếm 10,9777% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa 133,38 gam hỗn hợp muối (C15H31COONa, C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa) và 11,04 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 11,625 mol O 2. Mặt khác, m gam E
phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,36.
B. 0,33.
C. 0,34.
D. 0,35.
Câu 22. Hỗn hợp X gồm các triglixerit và các axit béo. Lấy 68,832 gam X cho tác dụng vừa đủ với 134,4 gam
dung dịch KOH 10%, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan và phần hơi Y. Cho toàn bộ Y
qua bình đựng kim loại Na dư, kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong bình tăng 121,056 gam. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 73,4.
B. 74,1.
C. 75,2.
D. 76,3.
I. Khái niệm: là trieste của glixerol với các axit béo có CTC là
R1-COO-CH2
R2-COO-CH
hay (RCOO)3C3H5
R3-COO-CH2
Các axit béo thường gặp
CTCT
Tên gốc chức
CH3-[CH2]14-COOH → C15H31-COOH
Axit panmitic (1 пCO)
CH3-[CH2]16-COOH → C17H35-COOH
Axit stearic ( 1пCO)
CH3-[CH2]7 –CH=CH-[CH2]7-COOH
Axit oleic (1 пCO + 1 пC=C)
C17H33-COOH
C17H31COOH
Axit linoleic (1 пCO + 2 пC=C)
C17H29COOH
Axit linolenic (1 пCO + 3 пC=C)
Chất béo
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
II. Tính chất hóa học: như este ( có phản ứng thủy phân)
(RCOOO)3C3H5 + 3NaOH → 3 RCOONa + C3H5(OH)3
CxHyO6 + O2 → CO2 + H2O → BT O : nX. 6 + nO2. 2 = nCO2 .2 + nH2O
Qui chất béo về C, H, O → mchất béo = mC + mH + mO
Mol chất béo . ( k - 1) = nCO2 - nH2O
Mol chất béo .(k - 3) = mol Br2 phản ứng
Bảo toàn khối lượng: m X + mNaOH = m muối + m glixerol
(RCOOO)3C3H5 + 3HOH
3 RCOOH + C3H5(OH)3
+ phản ứng hỉdro hóa ( chất béo lỏng thành chất béo rắn)
( C17H33 COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5
axit panmitic: CH3[CH2]14-COOH a mol = H-COOH + 15CH2
axit stearic : CH3-[CH2-]16-COOH b mol = H-COOH + 17CH2
triglixerit Y : (R-COO)3C3H5
2R1-COOH + R2COOH + C3H5(OH)3 → (R1COO)2C3H5(OOC-R2) + 3H2O
z
z
3z
vì bỏ chất béo qui về nước nên H2O phải âm -3z ( chuyển vế)
Qui hỗn hợp về
RCOOH = x mol
+ NaOH → Muối R-COONa= a gam?
C3H2 = y mol
+ O2 → CO2 + H2O
H2 = -z
nX= nNaOH = 0,09
Bảo toàn C:
BT H :
Bảo toàn O :
Câu 1. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn
hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO 2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối
đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,15.
B. 20,60.
C. 23,35.
D. 22,15.
Câu 2. Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m
gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol
O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là
A. 17,96.
B. 16,12.
C. 19,56.
D. 17,72.
Câu 4. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O 2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác
dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,04
B. 0,08
C. 0,16
D. 0,2
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,2.
B. 0,24.
C. 0,12.
D. 0,16.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O 2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m
gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng
được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,09.
B. 0,12.
C. 0,15.
D. 0,18.
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam trigixerit X, thu được H 2O và 1,1 mol CO2. Cho 17,16 gam X
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 11,76 gam X tác
dụng được với tối đa 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 18,28.
B. 18,48.
C. 16,12.
D.17,72.
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO 2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06
mol
Br2
trong
dung
dịch.
Giá
trị
của
m
là
A. 24,18.
B. 27,72.
C. 27,42.
D.26,58.
Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O 2, thu được 3,14 mol
H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to ), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch
KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
A. 86,10.
B. 57,40.
C. 83,82.
D. 57,16.
Câu 11. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol
và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro
hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14
mol O2. Giá trị của m là
A. 68,40.
B. 60,20.
C. 68,80.
D. 68,84.
Câu 12. Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m
gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C 17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol
O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là
A. 17,96.
B. 16,12.
C. 19,56.
D. 17,72.
Câu 13. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56
mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được
glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.
a. Giá trị của a là
A. 25,86.
B. 26,40.
C. 27,70.
D. 27,30.
b. Tính phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp
Câu 14. Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O 2, thu được
H2O và 3,48 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 34,48 gam.
B. 32,24 gam.
C. 25,60 gam.
D. 33,36 gam.
Câu 15. Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH dư, thu được 57,84 gam hỗn hợp hai muối. Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 4,98 mol O 2, thu được
H2O và 3,48 mol CO2. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 34,48 gam.
B. 32,24 gam.
C. 25,60 gam.
D. 33,36 gam.
Câu 16. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O 2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 38,72%.
B. 37,25%.
C. 37,99%.
D. 39,43%.
Câu 17. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Đốt cháy hoàn
toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O 2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm
khối lượng của X trong E là
A. 75,57%.
B. 76,67%
C. 76,13%.
D. 74,98%.
Câu 18: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X lần lượt là 77,25% và
11,75%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư, đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác,
cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 105,24.
B. 104,36.
C. 103,28.
D. 102,36.
Câu 19 : Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch NaOH, thu được
glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 2,42 mol O 2, thu được H2O
và 1,71 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của (m/a) là
A. 522
B. 478
C. 532
D. 612
Câu 20: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa
đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C 17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu
được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br 2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 57,74.
B. 59,07.
C. 55,76.
D. 31,77.
Câu 21. Hỗn hợp E chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác), trong E nguyên tố oxi
chiếm 10,9777% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam E bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa 133,38 gam hỗn hợp muối (C15H31COONa, C17H35COONa, C17H33COONa,
C17H31COONa) và 11,04 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 11,625 mol O 2. Mặt khác, m gam E
phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,36.
B. 0,33.
C. 0,34.
D. 0,35.
Câu 22. Hỗn hợp X gồm các triglixerit và các axit béo. Lấy 68,832 gam X cho tác dụng vừa đủ với 134,4 gam
dung dịch KOH 10%, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan và phần hơi Y. Cho toàn bộ Y
qua bình đựng kim loại Na dư, kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong bình tăng 121,056 gam. Biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 73,4.
B. 74,1.
C. 75,2.
D. 76,3.
 









Các ý kiến mới nhất