Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Hậu
Ngày gửi: 15h:16' 10-05-2023
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích: 0 người
Hãy bắt đầu hôm nay, để có thành quả ngày mai (sớm còn hơn muộn…)

OXID HÓA – KHỬ - ENTHALPY – ENTROPY – GIBBS – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - HALOGEN (12)
Câu 1. Viết phương trình cân bằng cho các trường hợp sau:
(a) Đun nóng NaCl với sulphuric acid có mặt MnO2.
(d) NaClO3 được xử lý bởi SO2.
(b) Sục khí chlorine vào dung dịch NaI trong nước.
(e) Iodine tác dụng với HNO3 đặc
(c) SiO2 được xử lý bằng HF.
Câu 2. Cho một ví dụ về sự oxid hóa một halogen bởi một halogen khác. Giải thích tính khả thi của phản ứng.
Câu 3. Iodine tan trong dung dịch KI nhiều hơn trong nước tinh khiết. Giải thích.
Câu 4. Cho khí X đi qua nước tạo thành dung dịch bão hòa. Dung dịch nước khi xử lý với silver nitrate tạo kết
tủa trắng. Dung dịch nước bão hòa cũng hòa tan dây magnesium với sự xuất hiện và phát triển của khí không
màu 'Y'. Xác định 'X' và 'Y'
A. X = CO2, Y = Cl2

C. X = Cl2, Y = CO2

B. X = C12, Y = H2

D. X = H2, Y = Cl2

Câu 5. Hãy xem sự phân hủy nhiệt của dinitrogen pentoxide dạng khí(gas), N 2O5, để tạo ra khí màu nâu
nitrogen dioxide, một chất gây ô nhiễm không khí phổ biến và oxygen phân tử:
2 N2O5(g)
Không màu



4 NO2(g)

+

Nâu

O2(g)
Không màu

Những thay đổi về nồng độ theo thời gian có thể được xác định bằng cách đo sự gia tăng áp suất khi 2 phân tử
khí chuyển thành 5 phân tử khí. Ngoài ra, có thể theo dõi sự thay đổi nồng độ bằng cách đo cường độ màu nâu
do NO2 gây ra. Nồng độ chất phản ứng và sản phẩm là một hàm của thời gian ở 55°C được liệt kê trong bảng
Thời gian(s)
0
100
200
300
400
500
600
700

Nồng độ (M)
NO2
0
0,0063
0,0115
0,0160
0,0197
0,0229
0,0256
0,0278

N2O5
0,0200
0,0169
0,0142
0,0120
0,0101
0,0086
0,0072
0,0061

O2
0
0,0016
0,0029
0,0040
0,0049
0,0057
0,0064
0,0070

a. Trong khoảng thời gian 300 – 400s, tốc độ hình thành trung bình của O2 là bao nhiêu?
b. Dựa vào dữ liệu thông tin trên bảng hãy cho biết sự thay đổi nồng độ của N2O5, NO2, O2?
Đồ thị được vẽ từ dữ liệu của Bảng trên:

TRY HARD…

1

QUEENSP MITUOT PLUTONI

Hãy bắt đầu hôm nay, để có thành quả ngày mai (sớm còn hơn muộn…)

Dựa vào thông tin trên đồ thị:
c. Sản phẩm nào có tỷ lệ hình thành lớn nhất?
d. Hãy mô tả tốc độ trung bình tạo thành NO2 thay đổi như thế nào trong quá trình phản ứng.
Câu 6. Tính độ biến thiên entropy (ΔSo) của phản ứng:
2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g)
cho các entropy chuẩn, theo J K−1mol−1, của SO2(g), O2(g) và SO3(g) lần lượt là 248, 205 và 257.
Câu 7. Chứng tỏ rằng sự phân hủy nhiệt của silver(I) nitrate là không khả thi ở 600 K và xác định nhiệt độ tại
đó phản ứng có thể xảy ra.
2AgNO3(s) → 2Ag(s) + 2NO2(g) + O2(g) ΔH0 = +312 kJ mol−1
cho các giá trị entropy chuẩn sau:
Chất

S0 (J K-1 mol-1)

AgNO3(s)

141

Ag(s)

43

NO2(g)

240

O2(g)

205

TRY HARD…

2

QUEENSP MITUOT PLUTONI

Hãy bắt đầu hôm nay, để có thành quả ngày mai (sớm còn hơn muộn…)

TRY HARD…

3

QUEENSP MITUOT PLUTONI
 
Gửi ý kiến