Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cuối kì Global Success 7 ma trận và bảng đặc tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Vân Anh
Ngày gửi: 15h:49' 28-06-2023
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 1140
Nguồn:
Người gửi: Dương Vân Anh
Ngày gửi: 15h:49' 28-06-2023
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 1140
Số lượt thích:
0 người
Mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cao
Vận dụng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
5
2
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tổng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
20
8
20
10
20
13
1
Listening
10
3
5
3
2
10
3
10
7
3
Language
Reading
10
4
5
4
5
5
4
Writing
5
5
5
4
5
5
5
3
20
17
5
Speaking
5
5
5
2
5
3
5
2
20
12
40
20
30
20
20
15
10
5
100
60
Tổng
Tỉ lệ (% )
Tỉ lệ chung
(%)
40
30
70
20
10
30
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KỲ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/kỹ năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
I
LISTENING
1. Nghe một đoạn
hội thoại/ độc thoại
trong 1.5 phút
(khoảng 80 – 100
từ) để trả lời các
dạng câu hỏi có liên
quan đến các chủ
đề:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
2. Nghe một đoạn
hội thoại/ độc thoại
khoảng 1.5 phút
Nhận biết:
- Nghe lấy thông
tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung
chính của đoạn độc
thoại/ hội thoại để
tìm câu trả lời
đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý
chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời
phù hợp.
- Tổng hợp thông
tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả
lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe lấy thông
tin chi tiết.
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
TN
2
TN
TL
Tổng Số
CH
TN
2
1
1
1
2
TL
Vận
dụng
cao
1
2
TL
(khoảng 80 – 100
từ) liên quan đến
các chủ đề:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
II.
LANGUAGE
1. Pronunciation
Các nguyên âm đơn
/ ə / and / ɜː /
/ɒ/ and /ɔ: /
Các phụ âm
/ f / and / v /
/t /, /d/ and /Id/
/∫ / and /ʒ/
/tʃ/ and /dʒ/
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung
chính của đoạn độc
thoại/ hội thoại để
tìm câu trả lời
đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý
chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời
phù hợp.
- Tổng hợp thông
tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả
lời đúng.
Nhận biết:
- Nhận biết các âm
thông qua các từ
vựng theo chủ đề
đã học.
Thông hiểu:
- Phân biệt được
các âm trong phần
nghe.
1
1
1
1
2
2
2
2
1
1
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
vào bài nghe/nói.
2. Vocabulary
Từ vựng đã học
theo chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
Nhận biết:
- Nhận ra, nhớ lại,
liệt kê được các từ
vựng theo chủ đề
đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt
được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
- Nắm được các
mối liên kết và kết
hợp của từ trong
bối cảnh và ngữ
cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
được từ vựng đã
học trong văn cảnh
(danh từ, động từ,
tính từ và trạng
từ…)
III.
READING
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ
pháp:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
- some, a lot of, lots
of
- Prepositions of
time and place
Nhận biết:
- Nhận ra được các
kiến thức ngữ pháp
đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt
các chủ điểm ngữ
pháp đã học.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
các kiến thức ngữ
pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
1. Cloze test
Hiểu được bài đọc
có độ dài khoảng
80-100 từ về các
chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
Nhận biết:
- Nhận ra được các
thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt
văn bản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được
các đặc trưng, đặc
điểm các thành tố
ngôn ngữ và liên
kết về mặt văn bản.
Vận dụng:
- Sử dụng các kiến
thức ngôn ngữ và
kỹ năng trong các
tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của
bài đọc và chọn câu
trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa
tham chiếu.
- Loại trừ các chi
tiết để đưa ra câu
trả lời phù hợp
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ
trong văn cảnh.
- Hiều, phân tích,
tổng hợp ý chính
của bài để chọn câu
trả lời phù hợp.
Nhận biết:
- Nhận diện lỗi về
ngữ pháp và từ loại
trong câu.
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung
chi tiết đoạn văn
bản có độ dài
khoảng 100-120 từ,
xoay quanh các chủ
điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
IV.
WRITING
1. Error
identification
Xác định lỗi sai về:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
- some, a lot of, lots
of
1
1
1
1
1
2
2
1
1
1
2
2
1
1
1
2
1
1
2
1
V.
SPEAKING
- Prepositions of
time and place
2. Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ
gợi ý hoặc từ cho
trước sử dụng
present simple, past
simple, verbs of
liking and
comparison: (not)
as … as
3. Sentence
building
Sử dụng từ/ cụm từ
gợi ý để viết câu sử
dụng present simple
và past simple.
(Phần SPEAKING
tổ chức thi buổi
riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình
bày về các nội dung
liên quan đến các
chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
- Sử dụng được một
số chức năng giao
tiếp cơ bản như
hướng dẫn, bày tỏ ý
kiến, hỏi thông tin
và cung cấp thông
tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày
một vấn đề; sử
dụng ngôn ngữ cơ
thể và các biểu đạt
trên khuôn mặt
phù hợp; kỹ năng
nói
trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu
trúc:
- Ưu tiên sử dụng
những cấu trúc:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã
để sắp xếp thành
câu hoàn chỉnh.
Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và
sử dụng các từ gợi
ý để viết lại câu sao
cho nghĩa không
thay đổi.
Vận dụng cao:
- Sử dụng các từ,
cụm từ đã cho để
viết thành câu hoàn
chỉnh.
2
2
2
2
2
2
- some, a lot of, lots
of
- Prepositions of
time and place
Các chủ đề nói:
- Hobbies
- Healthy living
- Communitive
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
1. Introduction
2. Topic speaking
3. Q&A
Tổng
Nhận biết:
- Giới thiệu các
thông tin về bản
thân/ sở thích/ về
thầy cô, mái
trường/ môn học
yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức
ngôn ngữ đã học để
nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng
và cấu trúc
linh hoạt, diễn tả
được nội dung cần
nói theo những
cách khác nhau.
Phát âm tương đối
chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời
được câu hỏi của
giám khảo và trả
lời một cách
linh hoạt. Sử dụng
ngôn ngữ
5%
5%
5%
5%
13
1
7
3
4
2
2
24
8
TRƯỜNG THCS
Họ và tên:
Chữ ký GK1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Tiếng Anh-Lớp 7
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao bài)
Lớp:
SBD:
Số mật mã
Chữ ký GK2
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ:
Số mật mã
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. LISTENING. (2.0ms)
Part 1: Listen to the passage about Pho - a popular dish in Ha Noi and choose True (T) or False
(F). (1.0m)
1. Pho is the most popular dish in Ha Noi.
NB
............
2. We can enjoy pho for all kinds of meals during the day. NB
............
3. The rice noodles are the most popular and they are made from the same rice. TH
............
4. There are six dishes in the passage. VD
............
Part 2: Listen to the recording about Susan's hobbies then choose the best answer. (1.0m)
5. Susan has..........................favourite hobbies. NB
A. two
B. three
C. four
D. five
6. She enjoys reading..........................it can make her relaxed and calm. NB
A. so
B. but
C. because
D. and
7. There are many beautiful flowers in her small garden in the..........................season. TH
A. summer
B. autumn
C. winter
D. spring
8. She feels..........................when she sits in the garden to read books. VD
A. disappointed
B. funny
C. bored
D. dangerous
II. LANGUAGE. (2.0ms)
Part 1: Choose a word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
(0.5m)
9. A. tutor
B. sport
C. fork
D. pork NB
10. A. needed
B. wanted
C. decided
D. played NB
Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete the sentences. (1.0m)
11. City life is quite different..........................life in the country. NB
A. on
B. from
C. at
D. about
12. We has flown to Hanoi several times, .......................... last summer we went there by train. TH
A.so
B. or
C. and
D. but
13. She hasn't got any eggs but she has got..........................milk. TH
A. some
B. any
C. an
D. a
14. Because I was sitting in the back row of the theater, I could hardly see the........................ TH
A. painters
B. musicians
C. composers
D. writers
Part 3: Give the correct form of the words in brackets. (0.5m)
15. My children like (read) .......................... books in the living room every day. NB
16. This film is (interesting) ..........................than the one we saw last week. TH
III. READING. (2.0ms)
Part 1: Read the following passage about a common disease and circle A, B, C or D to complete
the blank. (1.0m)
Headache is a very common disease. The symptoms (17) …… NB ……… a headache are
various. People may (18) …… NB ……… pains only one side of the head. Sometimes when the
pain goes away, the head is sore. People have a headache (19) …… TH ……… they work too hard
or they are too nervous about something. Medicine can help cure the disease but people usually have
to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their (20) …
VD ………… or simply by going to bed.
17. A. on
B. in
C. of
D. at
18. A. has
B. have
C. had
D. having
19. A. when
B. but
C. so
D. and
20. A. lives
B. lifestyles
C. hobbies
D. works
Part 2: Read the following passage about meals and decide the statements are True (T) or False
(F). (1.0m)
Vietnamese people of have three meals a day – breakfast, lunch and dinner. People in the
countryside usually have rice with meat or fish and vegetables for breakfast but people in the cities
often have light breakfast with a bowl of Pho or instant noodles or sticky rice before going to work
for lunch, they often have rice, meat, fish and vegetables. People in the countryside often have lunch
at home but people in the cities often have lunch at the canteens or at the food stalls. Most people
prepare their dinner at home. They eat many kinds of meat, seafood, fish, fresh vegetables and rice.
Many people say dinner is the main and the best meal of the day.
Statements
True False
21. Vietnamese people often have three meals a day. NB
22. People in the cities often have big breakfast before going to work. TH
23. People in the countryside often have lunch at the canteens or at the food stalls. NB
24. According to many people, the main and the best meal of the day is dinner. VD
IV. WRITING. (2.0ms)
Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D) for sentences. (0.5m)
25. A film is usually not as long with a play. NB
A B
C
D
26. Two days ago, he see a movie on Netflix with his parents. NB
A
B
C
D
Part 2: Arrange the words to make complete sentences. (0.5m)
27. A lot of / have / vitamins. / fruit / vegetables / and/ TH
→ …………………………………………………………………………
28. Lan and / the Temple of Literature / last week./ visited / her father / TH
→ …………………………………………………………………………
Part 3: Rewrite the sentences using the words given that has the same meaning. (0.5m)
29. I am interested in going to the cinema with my friends at weekends. VD
→ I fancy ………………………………………………………………………………
30. Walking here is dangerous because this lane is for cycling only. VD
→We shouldn't…………………………………….
Part 4: Use the following sets of words and phrases to write complete sentences. (0.5m)
31. It / be /a good idea / eat / different kinds / fruit / vegetable / every day. VDC
→ ..........................................................................................................................................
32. My brother / enjoy / play / piano / when / he be young /. VDC
→ ..........................................................................................................................................
V. SPEAKING. (2,0ms)
Yêu cầu:
- Mỗi thí sinh phải trả lời đủ 03 phần (phần I, II và III). Nội dung từng phần Giám khảo tự chọn cho
phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tùy theo nội dung câu trả lời Giám khảo ghi điểm hoc sinh theo từng phần và cộng 03 phần là 2,0
điểm (Phần câu hỏi ví dụ có tính chất tham khảo).
I. Introduction: 0,5m (2 minutes)
II. Talk about one of these topic: 1,0m (3 minutes)
1. Hobbies
2. Healthy living
3. Community service
4. Music and arts
5. Food and drink
6. A visit to a school
III. Free talk: 0,5m (2 minutes)
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Tiếng Anh-Lớp 7
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Parts
Answer keys
I.LISTENING
(2.0ms)
Marks
1.0m
(0.25 x 4)
II.LANGUAGE Part 1: Choose a word which has the underlined part
(2.0ms)
pronounced differently from the rest.
9. A
10. D
Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete
the sentences.
11. B
12. D
13. A
14. B
Part 3: Give the correct form of the words in brackets.
15. reads
16. more interesting
III. READING
(2.0ms)
1.0m
(0.25 x 4)
0.5m
(0.25 x 2)
1.0m
(0.25 x 4)
0.5m
(0.25 x 2)
1.0m
(0.25 x 4)
1.0m
(0.25 x 4)
IV. WRITING:
(2.0ms)
Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D)
for sentences.
25. C
26. B
Part 2: Arrange the words to make complete sentences.
27. Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
28. Lan and her father visited the Temple of Literature last week.
Part 4: Use the following sets of words and phrases to write
complete sentences.
31. It is a good idea to eat different kinds of fruit and vegetables
every day.
32. My brother enjoyed playing the piano when he was very
young.
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
HANDOUTS
Handout 1: Listening -Tape script 1:
Among the many special dishes in Ha Noi, pho is the most popular. It is a special kind of
Vietnamese soup. We can enjoy pho for all kinds of meals during the day, from breakfast to dinner,
and even for a late night snack. Pho has a very special taste. The rice noodles are made from the best
variety of rice. The broth for pho bo (beef noodle soup) is made by stewing the bones of cows for a
long time in a large pot. The broth for another kind of pho, pho ga (chicken noodle soup) is made by
stewing chicken bones. The chicken meat served with pho ga is boneless and cut into thin slices . ....
Handout 2: Listening - Tape script 2:
Handout 3: Speaking
Suggested questions:
1. Hobbies
a. What's the name of your hobby?
b. What did you start your hobby?
c. What are its benefits?
d. Do you intend to continue your hobby in the future?
2. Healthy living
a. What do you like doing at weekend?
b. What activities do you think are good for your health?
c. What advice would you give to your friend who puts on weight?
d. What happens when we have too many calories?
3. Community service
a. Have you ever done volunteer work?
b. Why did you decide to volunteer?
c. What could we do to raise money?
d. What can you do to help homeless people?
BẢNG THUYẾT MINH CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – TIẾNG ANH 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị
kiến
thức/kỹ
năng
I
LISTENING
Listening 1
Mức độ
kiến
thức, kĩ
năng cần
kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết
Nhận biết
TN
2
Câu
1,2
TL
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
cao
Vận dụng
TN
Tổng Số CH
TL
TN
TL
TN
2
TL
1
Thông
hiểu
1
Câu 3
1
Vận dụng
Câu 4
1
2
Nhận biết
Listening 2
2
Câu
5,6
1
Thông
hiểu
1
Câu 7
1
Vận dụng
Câu 8
1
2
Nhận biết
Pron
2
Câu
9, 10
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Nhận biết
II
LANGUAGE
Vocab
1
Câu
11
2
Thông
hiểu
2
Câu 12,
14
Vận dụng
1
Nhận biết
Grammar
1
Câu
15
1
Thông
hiểu
Câu 13
1
Câu
16
1
Vận dụng
III
READING
Cloze test
2
Nhận biết
Thông
hiểu
2
Câu
17,18
1
Câu
1
1
19
1
Vận dụng
1
Câu 20
2
Nhận biết
Reading
comprehen
sion
2
Câu
21,23
1
Thông
hiểu
1
Câu
22
1
Vận dụng
1
Câu 24
2
Nhận biết
2
Câu
25,26
2
Thông
hiểu
Câu
27,
2
28
IV
WRITING
2
Câu
29,
30
Vận dụng
2
2
Vận dụng
cao
Câu
31,
2
32
V
SPEAKING
2
Tổng
13
3
40
2
7
5
30
4
20
2
2
4
4
10
8
24
16
60
40
TT
Kĩ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
cao
Vận dụng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
5
2
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tổng
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
20
8
20
10
20
13
1
Listening
10
3
5
3
2
10
3
10
7
3
Language
Reading
10
4
5
4
5
5
4
Writing
5
5
5
4
5
5
5
3
20
17
5
Speaking
5
5
5
2
5
3
5
2
20
12
40
20
30
20
20
15
10
5
100
60
Tổng
Tỉ lệ (% )
Tỉ lệ chung
(%)
40
30
70
20
10
30
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA
CUỐI KỲ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị kiến
thức/kỹ năng
Mức độ kiến thức,
kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Nhận
biết
TN
I
LISTENING
1. Nghe một đoạn
hội thoại/ độc thoại
trong 1.5 phút
(khoảng 80 – 100
từ) để trả lời các
dạng câu hỏi có liên
quan đến các chủ
đề:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
2. Nghe một đoạn
hội thoại/ độc thoại
khoảng 1.5 phút
Nhận biết:
- Nghe lấy thông
tin chi tiết.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung
chính của đoạn độc
thoại/ hội thoại để
tìm câu trả lời
đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý
chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời
phù hợp.
- Tổng hợp thông
tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả
lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe lấy thông
tin chi tiết.
TL
Thông
hiểu
TN
TL
Vận
dụng
TN
2
TN
TL
Tổng Số
CH
TN
2
1
1
1
2
TL
Vận
dụng
cao
1
2
TL
(khoảng 80 – 100
từ) liên quan đến
các chủ đề:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
II.
LANGUAGE
1. Pronunciation
Các nguyên âm đơn
/ ə / and / ɜː /
/ɒ/ and /ɔ: /
Các phụ âm
/ f / and / v /
/t /, /d/ and /Id/
/∫ / and /ʒ/
/tʃ/ and /dʒ/
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung
chính của đoạn độc
thoại/ hội thoại để
tìm câu trả lời
đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý
chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời
phù hợp.
- Tổng hợp thông
tin từ nhiều chi tiết,
loại trừ các chi tiết
sai để tìm câu trả
lời đúng.
Nhận biết:
- Nhận biết các âm
thông qua các từ
vựng theo chủ đề
đã học.
Thông hiểu:
- Phân biệt được
các âm trong phần
nghe.
1
1
1
1
2
2
2
2
1
1
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
vào bài nghe/nói.
2. Vocabulary
Từ vựng đã học
theo chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
Nhận biết:
- Nhận ra, nhớ lại,
liệt kê được các từ
vựng theo chủ đề
đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt
được các từ vựng
theo chủ đề đã học.
- Nắm được các
mối liên kết và kết
hợp của từ trong
bối cảnh và ngữ
cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
được từ vựng đã
học trong văn cảnh
(danh từ, động từ,
tính từ và trạng
từ…)
III.
READING
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ
pháp:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
- some, a lot of, lots
of
- Prepositions of
time and place
Nhận biết:
- Nhận ra được các
kiến thức ngữ pháp
đã học.
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt
các chủ điểm ngữ
pháp đã học.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng
các kiến thức ngữ
pháp đã học vào bài
nghe/ nói/ đọc/ viết.
1. Cloze test
Hiểu được bài đọc
có độ dài khoảng
80-100 từ về các
chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
Nhận biết:
- Nhận ra được các
thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt
văn bản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được
các đặc trưng, đặc
điểm các thành tố
ngôn ngữ và liên
kết về mặt văn bản.
Vận dụng:
- Sử dụng các kiến
thức ngôn ngữ và
kỹ năng trong các
tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của
bài đọc và chọn câu
trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa
tham chiếu.
- Loại trừ các chi
tiết để đưa ra câu
trả lời phù hợp
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ
trong văn cảnh.
- Hiều, phân tích,
tổng hợp ý chính
của bài để chọn câu
trả lời phù hợp.
Nhận biết:
- Nhận diện lỗi về
ngữ pháp và từ loại
trong câu.
2. Reading
comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung
chi tiết đoạn văn
bản có độ dài
khoảng 100-120 từ,
xoay quanh các chủ
điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
IV.
WRITING
1. Error
identification
Xác định lỗi sai về:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
- some, a lot of, lots
of
1
1
1
1
1
2
2
1
1
1
2
2
1
1
1
2
1
1
2
1
V.
SPEAKING
- Prepositions of
time and place
2. Sentence
transformation
Viết lại câu dùng từ
gợi ý hoặc từ cho
trước sử dụng
present simple, past
simple, verbs of
liking and
comparison: (not)
as … as
3. Sentence
building
Sử dụng từ/ cụm từ
gợi ý để viết câu sử
dụng present simple
và past simple.
(Phần SPEAKING
tổ chức thi buổi
riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình
bày về các nội dung
liên quan đến các
chủ điểm:
- Hobbies
- Healthy living
- Community
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
- Sử dụng được một
số chức năng giao
tiếp cơ bản như
hướng dẫn, bày tỏ ý
kiến, hỏi thông tin
và cung cấp thông
tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày
một vấn đề; sử
dụng ngôn ngữ cơ
thể và các biểu đạt
trên khuôn mặt
phù hợp; kỹ năng
nói
trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu
trúc:
- Ưu tiên sử dụng
những cấu trúc:
- Present simple
- Simple sentences
- Past simple
- Comparisons:
like, different from,
(not) as … as
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã
để sắp xếp thành
câu hoàn chỉnh.
Vận dụng:
- Hiểu câu gốc và
sử dụng các từ gợi
ý để viết lại câu sao
cho nghĩa không
thay đổi.
Vận dụng cao:
- Sử dụng các từ,
cụm từ đã cho để
viết thành câu hoàn
chỉnh.
2
2
2
2
2
2
- some, a lot of, lots
of
- Prepositions of
time and place
Các chủ đề nói:
- Hobbies
- Healthy living
- Communitive
service
- Music and arts
- Food and drink
- A visit to a school
1. Introduction
2. Topic speaking
3. Q&A
Tổng
Nhận biết:
- Giới thiệu các
thông tin về bản
thân/ sở thích/ về
thầy cô, mái
trường/ môn học
yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức
ngôn ngữ đã học để
nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng
và cấu trúc
linh hoạt, diễn tả
được nội dung cần
nói theo những
cách khác nhau.
Phát âm tương đối
chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời
được câu hỏi của
giám khảo và trả
lời một cách
linh hoạt. Sử dụng
ngôn ngữ
5%
5%
5%
5%
13
1
7
3
4
2
2
24
8
TRƯỜNG THCS
Họ và tên:
Chữ ký GK1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Tiếng Anh-Lớp 7
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao bài)
Lớp:
SBD:
Số mật mã
Chữ ký GK2
Điểm bằng số:
Điểm bằng chữ:
Số mật mã
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------I. LISTENING. (2.0ms)
Part 1: Listen to the passage about Pho - a popular dish in Ha Noi and choose True (T) or False
(F). (1.0m)
1. Pho is the most popular dish in Ha Noi.
NB
............
2. We can enjoy pho for all kinds of meals during the day. NB
............
3. The rice noodles are the most popular and they are made from the same rice. TH
............
4. There are six dishes in the passage. VD
............
Part 2: Listen to the recording about Susan's hobbies then choose the best answer. (1.0m)
5. Susan has..........................favourite hobbies. NB
A. two
B. three
C. four
D. five
6. She enjoys reading..........................it can make her relaxed and calm. NB
A. so
B. but
C. because
D. and
7. There are many beautiful flowers in her small garden in the..........................season. TH
A. summer
B. autumn
C. winter
D. spring
8. She feels..........................when she sits in the garden to read books. VD
A. disappointed
B. funny
C. bored
D. dangerous
II. LANGUAGE. (2.0ms)
Part 1: Choose a word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
(0.5m)
9. A. tutor
B. sport
C. fork
D. pork NB
10. A. needed
B. wanted
C. decided
D. played NB
Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete the sentences. (1.0m)
11. City life is quite different..........................life in the country. NB
A. on
B. from
C. at
D. about
12. We has flown to Hanoi several times, .......................... last summer we went there by train. TH
A.so
B. or
C. and
D. but
13. She hasn't got any eggs but she has got..........................milk. TH
A. some
B. any
C. an
D. a
14. Because I was sitting in the back row of the theater, I could hardly see the........................ TH
A. painters
B. musicians
C. composers
D. writers
Part 3: Give the correct form of the words in brackets. (0.5m)
15. My children like (read) .......................... books in the living room every day. NB
16. This film is (interesting) ..........................than the one we saw last week. TH
III. READING. (2.0ms)
Part 1: Read the following passage about a common disease and circle A, B, C or D to complete
the blank. (1.0m)
Headache is a very common disease. The symptoms (17) …… NB ……… a headache are
various. People may (18) …… NB ……… pains only one side of the head. Sometimes when the
pain goes away, the head is sore. People have a headache (19) …… TH ……… they work too hard
or they are too nervous about something. Medicine can help cure the disease but people usually have
to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their (20) …
VD ………… or simply by going to bed.
17. A. on
B. in
C. of
D. at
18. A. has
B. have
C. had
D. having
19. A. when
B. but
C. so
D. and
20. A. lives
B. lifestyles
C. hobbies
D. works
Part 2: Read the following passage about meals and decide the statements are True (T) or False
(F). (1.0m)
Vietnamese people of have three meals a day – breakfast, lunch and dinner. People in the
countryside usually have rice with meat or fish and vegetables for breakfast but people in the cities
often have light breakfast with a bowl of Pho or instant noodles or sticky rice before going to work
for lunch, they often have rice, meat, fish and vegetables. People in the countryside often have lunch
at home but people in the cities often have lunch at the canteens or at the food stalls. Most people
prepare their dinner at home. They eat many kinds of meat, seafood, fish, fresh vegetables and rice.
Many people say dinner is the main and the best meal of the day.
Statements
True False
21. Vietnamese people often have three meals a day. NB
22. People in the cities often have big breakfast before going to work. TH
23. People in the countryside often have lunch at the canteens or at the food stalls. NB
24. According to many people, the main and the best meal of the day is dinner. VD
IV. WRITING. (2.0ms)
Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D) for sentences. (0.5m)
25. A film is usually not as long with a play. NB
A B
C
D
26. Two days ago, he see a movie on Netflix with his parents. NB
A
B
C
D
Part 2: Arrange the words to make complete sentences. (0.5m)
27. A lot of / have / vitamins. / fruit / vegetables / and/ TH
→ …………………………………………………………………………
28. Lan and / the Temple of Literature / last week./ visited / her father / TH
→ …………………………………………………………………………
Part 3: Rewrite the sentences using the words given that has the same meaning. (0.5m)
29. I am interested in going to the cinema with my friends at weekends. VD
→ I fancy ………………………………………………………………………………
30. Walking here is dangerous because this lane is for cycling only. VD
→We shouldn't…………………………………….
Part 4: Use the following sets of words and phrases to write complete sentences. (0.5m)
31. It / be /a good idea / eat / different kinds / fruit / vegetable / every day. VDC
→ ..........................................................................................................................................
32. My brother / enjoy / play / piano / when / he be young /. VDC
→ ..........................................................................................................................................
V. SPEAKING. (2,0ms)
Yêu cầu:
- Mỗi thí sinh phải trả lời đủ 03 phần (phần I, II và III). Nội dung từng phần Giám khảo tự chọn cho
phù hợp với đối tượng học sinh.
- Tùy theo nội dung câu trả lời Giám khảo ghi điểm hoc sinh theo từng phần và cộng 03 phần là 2,0
điểm (Phần câu hỏi ví dụ có tính chất tham khảo).
I. Introduction: 0,5m (2 minutes)
II. Talk about one of these topic: 1,0m (3 minutes)
1. Hobbies
2. Healthy living
3. Community service
4. Music and arts
5. Food and drink
6. A visit to a school
III. Free talk: 0,5m (2 minutes)
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Tiếng Anh-Lớp 7
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Parts
Answer keys
I.LISTENING
(2.0ms)
Marks
1.0m
(0.25 x 4)
II.LANGUAGE Part 1: Choose a word which has the underlined part
(2.0ms)
pronounced differently from the rest.
9. A
10. D
Part 2: Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete
the sentences.
11. B
12. D
13. A
14. B
Part 3: Give the correct form of the words in brackets.
15. reads
16. more interesting
III. READING
(2.0ms)
1.0m
(0.25 x 4)
0.5m
(0.25 x 2)
1.0m
(0.25 x 4)
0.5m
(0.25 x 2)
1.0m
(0.25 x 4)
1.0m
(0.25 x 4)
IV. WRITING:
(2.0ms)
Part 1: Find a mistake from the underlined parts (A, B, C or D)
for sentences.
25. C
26. B
Part 2: Arrange the words to make complete sentences.
27. Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
28. Lan and her father visited the Temple of Literature last week.
Part 4: Use the following sets of words and phrases to write
complete sentences.
31. It is a good idea to eat different kinds of fruit and vegetables
every day.
32. My brother enjoyed playing the piano when he was very
young.
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
0.5m
(0.25 x 2)
HANDOUTS
Handout 1: Listening -Tape script 1:
Among the many special dishes in Ha Noi, pho is the most popular. It is a special kind of
Vietnamese soup. We can enjoy pho for all kinds of meals during the day, from breakfast to dinner,
and even for a late night snack. Pho has a very special taste. The rice noodles are made from the best
variety of rice. The broth for pho bo (beef noodle soup) is made by stewing the bones of cows for a
long time in a large pot. The broth for another kind of pho, pho ga (chicken noodle soup) is made by
stewing chicken bones. The chicken meat served with pho ga is boneless and cut into thin slices . ....
Handout 2: Listening - Tape script 2:
Handout 3: Speaking
Suggested questions:
1. Hobbies
a. What's the name of your hobby?
b. What did you start your hobby?
c. What are its benefits?
d. Do you intend to continue your hobby in the future?
2. Healthy living
a. What do you like doing at weekend?
b. What activities do you think are good for your health?
c. What advice would you give to your friend who puts on weight?
d. What happens when we have too many calories?
3. Community service
a. Have you ever done volunteer work?
b. Why did you decide to volunteer?
c. What could we do to raise money?
d. What can you do to help homeless people?
BẢNG THUYẾT MINH CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – TIẾNG ANH 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Kĩ năng
Đơn vị
kiến
thức/kỹ
năng
I
LISTENING
Listening 1
Mức độ
kiến
thức, kĩ
năng cần
kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết
Nhận biết
TN
2
Câu
1,2
TL
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
cao
Vận dụng
TN
Tổng Số CH
TL
TN
TL
TN
2
TL
1
Thông
hiểu
1
Câu 3
1
Vận dụng
Câu 4
1
2
Nhận biết
Listening 2
2
Câu
5,6
1
Thông
hiểu
1
Câu 7
1
Vận dụng
Câu 8
1
2
Nhận biết
Pron
2
Câu
9, 10
Thông
hiểu
Vận dụng
1
Nhận biết
II
LANGUAGE
Vocab
1
Câu
11
2
Thông
hiểu
2
Câu 12,
14
Vận dụng
1
Nhận biết
Grammar
1
Câu
15
1
Thông
hiểu
Câu 13
1
Câu
16
1
Vận dụng
III
READING
Cloze test
2
Nhận biết
Thông
hiểu
2
Câu
17,18
1
Câu
1
1
19
1
Vận dụng
1
Câu 20
2
Nhận biết
Reading
comprehen
sion
2
Câu
21,23
1
Thông
hiểu
1
Câu
22
1
Vận dụng
1
Câu 24
2
Nhận biết
2
Câu
25,26
2
Thông
hiểu
Câu
27,
2
28
IV
WRITING
2
Câu
29,
30
Vận dụng
2
2
Vận dụng
cao
Câu
31,
2
32
V
SPEAKING
2
Tổng
13
3
40
2
7
5
30
4
20
2
2
4
4
10
8
24
16
60
40
 









Các ý kiến mới nhất