Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Tập Hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 12h:01' 10-10-2023
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
BÀI 2. TẬP HỢP
Chủ đề 1. PHẦN TỬ - TẬP HỢP – XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
Câu 1. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?
A. 3 ⊂ N
B. 3 ∊ N
C. 3 ∉ N
D. 3 ∊ R
Câu 2. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “
không phải là số hữu tỉ”
A.
∉R
B.
⊂R
C.
∉Q
D.
⊂Q
Câu 3. Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. A ∊ A
B. Ø ⊂ A
C. A ⊂ A
D. A ∊ {A}
Câu 4. Cho x là một phần tử của tập hợp A. Xét các mệnh đề sau:
(I) x ∊ A
(II) {x} ∊ A
(III) x ⊂ A
(IV) {x} ⊂ A
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
A. I và II
B. I và III
C. I và IV
D. II và IV
Câu 5. Hãy liệt kê các phần tử của tập X = {x ∊ R | 2x² – 5x + 3 = 0}
A. X = {0}
B. X = {1}
C. X = {3/2}
D. X = {1; 3/2}
Câu 6. Hãy liệt kê các phần tử của tập X = {x ∊ N | x² – x – 6 = 0}
A. X = {3}
B. X = {–2}
C. X = {–2 ; 3}
D. X = Ø
Câu 7. Hãy liệt kê các phần tử của tập X = {x ∊ R | x² + x + 1 = 0}
A. X = {0}
B. X = Ø
C. X = {1}
D. X = {0; 1}
Câu 8. Cho tập hợp A = {x ∊ N | x là ước của 12}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
A. A = {1; 2; 3; 4; 6}
B. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
B. A = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}
Câu 9. Số phần tử của tập hợp A = {k² + 1 | k ∊ Z, –2 ≤ k ≤ 2} là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 10. Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A. A = {0}
B. B = {x ∊ N | x² < 1}
C. C = {x ∊ Z | 2x – 1 = 0}
D. D = {x ∊ Q | 2x – 3 = 0}
Câu 11. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. A = {x ∊ N | x² = 4}
B. B = {x ∊ R | x² = –1}
C. C = {x ∊ R | x² = x + 1}
D. D = {x ∊ R | x² = x}
Câu 12. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A. A = {x ∊ Z | x < 0}
B. B = {x ∊ Z | x² = 0}
C. C = {x ∊ Q | x² = 3}
D. D = {x ∊ R | x² < x}
Câu 13. Liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∊ R | x² = 2x}
A. {0; 1}
B. {0; 2}
C. {1; 3}
D. {2; 3}
Câu 14. Liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∊ N | 3x – 5 < x}
A. X = {1; 2; 3} B. X = {1; 2}
C. X = {0; 1; 2} D. X = Ø
Câu 15. Viết lại tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A. {x ∊ N | x ≤ 5}
B. {x ∊ N | 1 ≤ x ≤ 5}
C. {x ∊ Q | 1 ≤ x ≤ 5}
D. {x ∊ R | 1 ≤ x ≤ 5}
Câu 16. Viết lại tập hợp X = {–3; –2; –1; 0; 1; 2; 3} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A. {x ∊ Z | –3 < x < 3}
B. {x ∊ Q | –3 < x < 3}
C. {x ∊ Q | –3 ≤ x ≤ 3}
D. {x ∊ Z | –3 ≤ x ≤ 3}
Câu 17. Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: X = {2; 4; 8; 16; ...}
1

A. {2n | n ∊ N}
B. {2n | n ∊ N*} C. {n² | n ∊ N*} D. {2n | n ∊ Q, n ≥ 2}
Câu 18. Cho tập M = {(x; y) | x, y ∊ N và x + y = 2}. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 19. Liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∊ N | x – 3 ≤ –x}
A. X = {0; 1}
B. X = {0; 1; 2} C. X = {–1; 0; 1} D. X = Ø
Câu 20. Liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∊ Z | –5 < 2x + 1 < 3}
A. {–1; 0}
B. {–2; –1; 0}
C. {–1; 0; 1; 2}
D. Ø
Câu 21. Liệt kê các phần tử của tập hợp X = {2k + 1 | k ∊ Z, 0 ≤ k ≤ 4}
A. {1; 2; 3; 4}
B. {0; 1; 2; 3; 4} C. {1; 3; 5; 7; 9} D. Ø
Câu 22. Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng: X = {0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; ...}
A. {n² | n ∊ N}
B. {x² | x ∊ R}
C. {2n | n ∊ N}
D. {2n | n ∊ Q}
Chủ đề 2. TẬP HỢP CON – TẬP HỢP BẰNG NHAU
Câu 1. Hình nào sau đây minh họa tập hợp B là con của tập hợp A?
A.
B.
A
B
A
B
C.

A

D.

B

B
A

Câu 2. Cho tập X = {2; 3; 4; 5}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A. 16
B. 6
C. 8
D. 12
Câu 3. Cho tập X = {2; 5; 8}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A. 3
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 4. Cho tập X = {a; b; c; d}. Câu nào sau đây đúng?
A. Số tập con của X bằng 16
B. Số tập con của X có 1 phần tử bằng 8
C. Số tập con của X có 3 phần tử bằng 6
D. Số tập con của X có 4 phần tử bằng 0
Câu 5. Tập A = {0; 2; 4; 6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 6. Cho hai tập hợp X = {n ∊ N | n là ước của 6}, Y = {n ∊ N | n là ước của 3}. Trong các
mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. Y ⊂ X
B. 3 ∊ X
C. 1 ∊ Y
D. 6 ∊ Y
Câu 7. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có đúng một tập hợp con?
A. Ø
B. {1}
C. {0}
D. N
Câu 8. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có đúng hai tập hợp con?
A. {1; x}
B. {a}
C. {m; n}
D. {o; 2}
Câu 9. Cho ba tập hợp E, F và G biết E ⊂ F, F ⊂ G và G ⊂ E. Khẳng định nào sau đây đúng.
A. E ≠ G
B. F ≠ G
C. E ≠ F
D. E = F = G
Câu 10. Cho tập hợp A = {2; 5}, B = {x; 5} và C = {2; y}. Tìm x, y để A = B = C
A. x = 2 và y = 3 B. x = y = 5
C. x = 5 và y = 2 D. x = 2 và y = 5
Câu 11. Cho hai tập hợp A = {1; 3; 5; 7} và B = {5; 7}. Tìm mệnh đề sai
A. B ⊂ A
B. A ⊂ B
C. A ⊂ A
D. B ⊂ B
2

Câu 12. Cho tập hợp A = {x ∊ N | x < 3}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng.
A. 6
B. 7
C. 8
D. 3
Câu 13. Cho tập hợp X = {1; 3; m}, Y = {2; 3}. Tìm m để Y ⊂ X
A. m = 1
B. m = 4
C. m = 2
D. m = 0
Câu 14. Cho tập X = {x ∊ R | (x² – 1)(x – 2) = 0}. Tính tổng các phần tử của tập X.
A. 4
B. 2
C. 5
D. 1
Câu 15. Tập hợp X = {x ∊ Z | 2 < x < 20} có số phần tử là
A. 19
B. 18
C. 17
D. 16
Câu 16. Xác định số phần tử của tập hợp X = {x ∊ N | x chia hết cho 8, x < 2024}
A. 252
B. 248
C. 253
D. 254
Câu 17. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 5; 7}?
A. 8
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 18. Cho tập hợp A = {1; 3; 6}. Số tập con khác rỗng của A là
A. 6
B. 7
C. 3
D. 8
Câu 19. Xét T là tập hợp các tứ giác, V là tập hợp các hình vuông, N tập hợp các hình chữ
nhật, O là tập hợp các hình thoi, H là tập hợp các hình bình hành. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. V ⊂ O ⊂ H
B. V ⊂ N ⊂ H
C. T ⊂ H ⊂ O
D. O ⊂ H ⊂ T
Câu 20. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó: A = {n ∊ N | –2 < n < 3}
A. {–1; 0; 1; 2} B. {0; 1; 2}
C. {–2; –1; 0; 1} D. {3; 2; 1; 0}
Câu 21. Ký hiệu nào sau đây để chỉ a là số thực?
A. a ∊ Q
B. a ∊ N
C. a ∊ Z
D. a ∊ R
Câu 22. Số phần tử của tập hợp A = {n² – 1 | n ∊ Z, 0 < n < 3} là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 23. Tập hợp các số thực lớn hơn 2 nhưng không lớn hơn 5 là
A. {x ∊ R | 2 < x < 5}
B. {x ∊ R | 2 ≤ x ≤ 5}
C. {x ∊ R | 2 < x ≤ 5}
D. {x ∊ R | 2 ≤ x < 5}
Câu 24. Tập hợp X = {x ∊ R | x ≥ 1} có thể phát biểu là
A. Tập hợp các số thực lớn hơn 1
B. Tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1
C. Tập hợp các số thực không lớn hơn 1
D. Tập hợp các số hữu tỉ lớn hơn 1
Câu 25. Cho tập hợp A = {1; 2; x; y}. Xét các mệnh đề sau đây
(I): “2 ∊ A”
(II): “{x} ⊂ A”
(III): “{1; y} ∊ A”
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng
A. chỉ có I
B. I và II
C. II và III
D. I và III
Câu 26. Cho X = {x ∊ R | 2x² – 5x + 2 = 0}. Tìm X
A. X = {0}
B. X = {2}
C. X = Ø
D. X = {2;
1/2}
Câu 27. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = {x ∊ Z | –2 < x ≤ 1}
A. {0; 1}
B. {–1; 0; 1} C. {–1; 1}
D. {–1; 0}
Câu 28. Số phần tử của tập hợp A = {k² + 1 | k ∊ Z, –2 ≤ k < 2} là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 29. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A. {x ∊ Z | 0 < x < 2}
B. {x ∊ Z | x² = 0}
3

C. {x ∊ Z | 2x = 1}
D. {x ∊ Z | x² = 4}
Câu 30. Cho tập hợp A = {0; 2; 4}. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần
tử?
A. 4
B. 6
C. 3
D. 2
Câu 31. Cho tập hợp A = {2; 3; 5; 7}. Phát biểu nào sau đây đúng về tập
hợp A
A. A là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số
B. A là tập hợp các số nguyên tố có một chữ số
C. A là tập hợp các số nguyên dương có một chữ số
D. A là tập hợp các số tự nhiên lẻ có một chữ số
Câu 32.
Câu 1:
Cho tập hợp A = {x ∊ N | x là ước của 12}. Số phần tử của tập A

A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 33.
Cho tập hợp A = {x ∊ R | x² + x + 1 = 0}. Kết luận nào sau đây là đúng
A. A = {0}
B. A = Ø
C. A = {1}
D. A = {0;
1}
Câu 34. Tập hợp nào sau đây khác rỗng?
A. A = {x ∊ R | x² < 0}
B. B = {x ∊ R | x² + 2 = 0}
C. C = {x ∊ Z | x² = 2}
D. D = {x ∊ Z | x² < 1}
Câu 35. Số tập con có đúng 1 phần tử của tập X = {10; 11; 12; ...; 99} là
A. 100
B. 90
C. 99
D. 89
Câu 36. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A. Ø
B. {0}
C. {1; 2}
D. N

4
 
Gửi ý kiến