Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi
Ngày gửi: 19h:35' 30-10-2023
Dung lượng: 371.4 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vi
Ngày gửi: 19h:35' 30-10-2023
Dung lượng: 371.4 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x tính bằng cm, t
tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 5cm/s.
B. 20 cm/s.
C. -20 cm/s.
D. 0 cm/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,8s.
B. 0,4s.
C. 0,2s.
D. 0,6s.
Câu 3: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không
dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 2 (m/s2). Chu kì dao
động của con lắc là
A. 1,6s.
B. 1s.
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ); trong đó A, ω là các hằng số
dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. (ωt +φ).
B. ω.
C. φ.
D. ω t.
Câu 5: Dao động tắt dần là dao động :
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. luôn có lợi.
C. có biên độ không đổi theo thời gian.
D. luôn có hại.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại
vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 0,5 cm/s.
2
Câu 7: Con lắc lò xo có chu kỳ là 0,2 s, vật có khối lượng 500 g. Lấy = 10, độ cứng của lò xo là:
A. 100 N/m.
B. 50 N/m
C. 500 N/m.
D. 10 N/m.
Câu 9: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2 s, con
lắc đơn có chiều dài 4 dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 s.
B. 8 s.
C. 6 s.
D. 4 s.
Câu 10: Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của
hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 11 : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo
về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B.hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D.hướng về vị trí biên.
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 20 cm
Câu 13. Trong dao động điều hoà x = Acos( t + ) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = Acos( t + ) .
B. v = A cos(t + ) C. v=Aω sin( t + ) .
D.v= - A sin ( t + ) .
Câu 14. Trong dao động điều hoà x = Acos( t + ) , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình.
A. a = A sin ( t + ) .
B. a = 2Acos( t + )
C. a = - 2Acos( t + )
D. a = -A2 cos( t + )
Câu 15. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
B. Lực tác dụng bằng không.
C. lực tác dụng đổi chiều.
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 16. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. Vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
1
C. Vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 17. Trong dao động điều hoà
A. Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ.
B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C. Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ.
Câu 18. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4t + /3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm
t = 8s là.
A. x = 4cm
B. x = 4√2cm
C. x = - 4cm
D. x = 8cm
Câu 19. Động năng của dao động điều hoà
A. Biến đổi tỉ lệ với li độ.
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 20. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của
vật
A. Tăng lên 4 lần.
B. Giảm đi 4 lần.
C. Tăng lên 2 lần
D. Giảm đi 2 lần.
Câu 21:Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng, M,N là hai vị trí biên. P
là trung điểm của OM, Q là trung điểm ON. Trong một chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần
trong khoảng:
A. Từ P đến Q.
B. Từ P đến O, từ O đến P.
C. Từ M đến O, từ N đến O.
D. Từ O đến N, từ O đến M.
Câu 22. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào
một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của
chúng là:
A. T = 1,4 s
B. T = 2,0 s
C. T = 2,8 s
D. T = 4,0 s.
Câu 23. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị
trí có li độ
x = A/ 2 là
A. t = 0,5 s
B. t = 0,75 s
C. t = 3 s
D. t = 1 s
Câu 24: Với phương trình dao động điều hòa x = Acos( t + )(cm), phát biểu nào sau đây đúng :
2
A.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B.Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương.
C.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
Câu 26: Chọn câu sai: Chu kì của 1 vật dao động điều hòa là:
A. Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại như cũ.
C. Khoảng thời gian tối thiểu để vật có toạ độ và chiều chuyển động như cũ.
D. Khoảng thời gian vật đi từ VTCB tới biên.
Câu 27. Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20 cm/s và gia tốc có độ lớn cực đại của vật là
4m/s2 .
Lấy 2 = 10 thì biên độ dao động của vật là:
A. 5cm
B. 10cm
C. 15cm
D. 20cm
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
2
B. x = 4 cos t − cm
A. x = 4 cos 2t − cm
C.
2
x = 4 cos 2t + cm
2
D.
2
x = 4 cos t + cm.
2
Câu 29. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà ñoäng naêng vaø theá naêng trong dao ñoäng ñieàu hoaø laø khoâng ñuùng.
A. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng.
B. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi vaät ôû moät trong hai vò trí bieân.
C. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaän toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc tieåu.
D. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi gia toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc ñaïi .
Câu 30. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào dưới đây sớm pha hơn li độ ?
2
A. Gia tốc tức thời.
C. Vận tốc tức thời.
B. Thế năng tức thời.
D. Lực kéo về.
Câu 31: Công thức tính tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào
sợi dây có chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. f =
1
2π
.
g
B. f =
1
2π
g
.
C. f = 2
g
.
D. f = 2
.
g
Câu 32: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ.
B. sớm pha
so với li độ.
2
so với li độ.
D. ngược pha so với li độ.
2
Câu 33: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động riêng .
C. dao động tắt dần.
D. dao động điều hòa.
Câu 34: Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu
kì của nó không phụ thuộc vào
A. chiều dài dây treo.
B. gia tốc trọng trường.
C. vĩ độ địa lí.
D. khối lượng vật nặng.
Câu 35: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=3cos( t − ) cm, pha ban đầu của dao động
3
là
A. ( t − ) rad.
B. − rad.
C. rad.
D. t rad.
3
3
3
Câu 36: Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 4 ℓần và tăng
khối ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ
C. chậm pha
A. không thay đổi.
B. tăng 2 ℓần.
C. giảm 4 ℓần.
D. giảm 2 lần.
Câu 37: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A. đường parabol.
B. đường thẳng.
C. đoạn thẳng.
D. đường tròn.
Câu 38: Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 5 cm và 8 cm. Biên độ tổng
hợp có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 20cm.
B. 18cm.
C. 2,5cm.
D. 12cm.
Câu 39: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận
tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
3
A. A2 = v2 + 2x2.
B. x2 = A2 +
v2
.
ω2
C. v2 = 2(A2 – x2).
D. A2 = v2 +
x2
.
ω2
Câu 40: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 50 N/m, treo vật có khối ℓượng 250g,
lấy g = 2 = 10m/s2.Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 10 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
20 2cm / s hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian ℓò xo bị nén và bị dãn trong một chu kỳ là
A. 1:3.
B. 1:1.
C. 1:4 .
D. 2:3.
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện
được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm
với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4cos(20t + ) (cm).
B. x = 3cos(20t - ) (cm).
3
3
) (cm).
D. x = 3cos(20t - ) (cm).
3
3
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi vật có li độ x thế năng của con lắc là
1
1
1
Wt = kx 2 .
Wt = kx
Wt = − kx 2 .
2
2
2
A.
B.
C.
D. Wt = −kx.
C. x = 4cos(20t +
Câu 43: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x= 1cm, vận tốc
v = 3 cm/s. Phương trình dao động của vật là
2
A. x = 2 cos( t + ) cm.
B. x = 2 cos( t + ) cm.
3
2
C. x = 4 cos( t − ) cm.
3
3
D. x = 2 cos( t − ) cm.
3
Câu 44: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là
2
D. T= f
A. T=1/f
B. T=f
C. T= 2 . f
Câu 45: Vật dao động với phương trình x = 4cos(πt + π/3) cm . Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa
độ x = - 2cm theo chiều dương lần thứ nhất
A. 4/3 s.
B. 1/2 s
C. 1s
D. 1/3 s.
Câu 46: Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
2
2
2
A. a = x .
B. a = − x.
C. a = − x.
D. a = − x .
Câu 47: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời
gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động. Kết luận nào
đúng?.
A. m2 =
m1
.
4
B. m2 = 4m1 .
C. m2 = 2m1 .
D. m2 =
m1
.
2
Câu 48: Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối
lượng m = 200 g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10 m/s2.
Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo lần lượt bằng.
A. 1 N và 5 N.
B. 1 N và 3 N.
C. 2 N và 3 N.
D. 2 N và 5 N.
Câu 49: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li
độ x = 3 cm là.
A. v = ± 25,12 cm/s.
B. v = ± 12,56 cm/s.
C. v = 25,12 cm/s.
D. v = 12,56 cm/s.
Câu 50: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60
3 cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2 cm và v2 = 60 2 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của
4
chất điểm lần lượt bằng.
A. 12cm; 20rad/s.
B. 6cm; 12rad/s.
C. 12cm; 10rad/s.
D. 6cm; 20rad/s.
Câu 51: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t . Tần số và biên độ của dao động là:
A. 2 Hz;10 cm .
B. 2 Hz; 20 cm
C. 1 Hz;10 cm .
D. 1 Hz; 20 cm .
Câu 52: Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos ( t + ) . Phương trình dao động là:
t cm
2
D. x = 10cos (8 t ) cm
cm C. x = 4cos (10t ) cm
2
Câu 53: Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos ( t + ) . Phương trình dao động là:
A. x = 10cos
B. x = 10cos 4t +
A. x = 8cos ( 4 t ) cm
B. x = 8cos ( 4 t + ) cm C. x = 4cos ( 2 t ) cm
D. x = 4cos ( 2 t + ) cm
Câu 54: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm t = 2018 s là
A. 4 cm
C. −4 cm
B. 2 cm
5
D. −2 cm
Câu 1.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng
cực đại thì vật có li độ là
3
A. ± A
2
Câu 2. Một
B. ±
A
2
C.
A
3
1
vận tốc
2
D. A 2
vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là amax; hỏi khi có li độ là x = -
A
thì gia tốc dao động
2
của vật là?
amax
a
C. a = max
D. a = 0
2
2
Câu 3. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
tốc độ là v = 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2
B. 100 2 cm/s2
C. 50 3 cm/s2
D. 100 3 cm/s2
Câu 4. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
tốc độ là v =10 3 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2
B. 100 2 cm/s2
C. 50 3 cm/s2
D. 100 3 cm/s2
Câu 5. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
gia tốc là 100 cm/s2 thì tốc độ dao động của vật lúc đó là:
A. 10 cm/s
B. 10 2 cm/s
C. 5 3 cm/s
D. 10 3 cm/s
Câu 6. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao động bằng /3 thì vật có vận tốc v
= - 5 3 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:
A. 5 cm/s
B. 10 cm/s
C. 20 cm/s
D. 15 cm/s
Câu 7. Một vật dao động điều hoà có biên độ A = 5cm. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tìm pha ban đầu của dao động?
A. /2 rad
B. - /2 rad
C. 0 rad
D. /6 rad
1
Câu 8. Vật dao động trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kỳ T =
s. Viết phương trình dao động của vật biết tại t =
4
0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương?
A. x = 10cos(4t + /2) cm.
B. x = 5cos(8t - /2) cm.
C. x = 10cos(8t + /2) cm.
D. x = 20cos(8t - /2) cm.
Câu 9. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định phương trình dao
động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm.
A. x = 8cos(20t + 3/4 cm.
B. x = 4cos(20t - 3/4) cm.
C. x = 8cos(10t + 3/4) cm.
D. x = 4cos(20t + 2/3) cm.
Câu 10. Trong một chu kỳ vật đi được 20 cm, T = 2s, Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật
đang ở vị trí biên dương.
A. x = 5cos(t + ) cm
B. x = 10cos(t) cm
C. x = 10cos(t + ) cm D. x = 5cos(t) cm
Câu 11. Một vật thực hiện dao động điều hòa, trong một phút vật thực hiện 30 dao động, Tần số góc của vật
là?
A. rad/s
B. 2 rad/s
C. 3 rad/s
D. 4 rad/s
Câu 12. Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc
của dao động là 10 rad/s. Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều âm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
A. 3cos(10t + /2) cm
B. 5cos(10t - /2) cm
C. 5cos(10t + /2) cm
D. 3cos(10t + /2) cm
Câu 13. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí x = 1, vật đạt vận tốc 10 3 cm/s, biết tần số góc của
vật là 10 rad/s. Tìm biên độ dao động của vật?
A. 2 cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 14. Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi
đươc 16 cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x = -2 theo chiều dương.
A. x = 8cos(4t - 2/3) cm
B. x = 4cos(4t - 2/3) cm
A. a
= amax
B. a
=-
6
C. x = 4cos(4t + 2/3) cm
Câu 15. Vật dao động điều hòa
D. x
= 16cos(4t - 2/3) cm
trên quỹ đạo AB = 10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s. Viết phương
trình đao động của vật biết t = 0 vật đang tại vị trí biên dương?
A. x = 5cos(t + ) cm
B. x = 5cos(t + /2) cm
C. x = 5cos(t + /3) cm
D. x = 5cos(t)cm
Câu 16. Vật dao động điều hòa khi vật qua vị trí cân bằng có vận tốc là 40cm/s. Gia tốc cực đại của vật là
1,6m/s2. Viết phương trình dao động của vật, lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
A. x = 5cos(4t + /2) cm
B. x = 5cos(4t + /2) cm
C. x = 10cos(4t + /2) cm
D. x = 10cos(4t + /2) cm
Câu 17. Vật dao động điều hòa với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là 20 cm/s. Viết
phương trình dao động lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
A. x = 5cos(5t - /2) cm
B. x = 8cos(5t - /2) cm
C. x = 5cos(5t + /2) cm
D. x = 4cos(5t - /2) cm
Câu 18. Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của
vật là a = 2m/s2. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao
động của vật là?
A. x = 2cos(10t + /2) cm
B. x = 10cos(2t - /2) cm
C. x = 10cos(2t + /4) cm
D. x = 10cos(2t) cm
Câu 19. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là?
A. x = 4cos(t + /2) cm
B. x = 4cos(2t - /2) cm
C. x = 4cos(t - /2) cm
D. x = 4cos(2t + /2) cm
Câu 20. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s;
quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2 3 cm theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là?
A. 4cos(2t + /6) cm
B. 4cos(2t - 5/6) cm
C. 4cos(2t - /6) cm
D. 4cos(2t + 5/6) cm
Câu 21. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là
phương trình dao động của vật
2
2
A. x = Acos(
B. x = Asin(
t+ )
t+ )
T
2
T
2
2
2
C. x = Acos
D. x = Asin
t
t
T
T
Câu 22. Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Acos(t +
)
B. x = Acos(t )
C. x = Acos(t +
)
D. x = A cos(t)
4
2
2
Câu 23. Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kỳ
a
T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc x = cm và vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động của chất
2
điểm có dạng
5
5
A. acos(t )
B. 2acos(t )
C. 2acos(t+
)
D. acos(t +
)
3
6
6
6
Câu 24. Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số la 60Hz. Biên độ là 5 cm. Biết vào thời
điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm. phương trình dao động là:
A. 5cos(120t +/3) cm
B. 5cos(120t -/2) cm
C. 5 cos(120t + /2) cm
D. 5cos(120t -/3) cm
Câu 25. Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số f = 2 Hz. Phương trình dao
động của vật khi chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại dương là?
A. x= 10sin4t cm
B. x = 10cos4t cm
C. x = 10cos2t cm
D. 10sin2t cm
Câu 26. Một con lắc dao động với với A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s. Phương trình dao động của vật tại thời điểm
t = 0, khi đó vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương có dạng.
7
A. x = 5sin(t + /2) cm B. x = sin4t cm
Câu 27. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời
C. x
= sin2t cm
D. 5cos(4t -/2) cm
gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s;
quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2 3 cm theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2t - /6) cm
B. x = 8cos(t +/3)cm
C. x = 4cos(2t -/3)cm
D. x = 8cos(t + /6) cm
Câu 28. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(t +/2)cm
B. x = 4sin(2t - /2)cm
C. x = 4sin(2t + /2)cm
D. x = 4cos(t - /2)cm
Câu 29. (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện
được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc
độ là 40 3 cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 6cos(20t + /6) (cm).
B. x = 6cos(20t - /6) cm.
C. x = 4cos(20t + /3) cm
D. x = 6cos(20t - /3) cm
8
tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 5cm/s.
B. 20 cm/s.
C. -20 cm/s.
D. 0 cm/s.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là
A. 0,8s.
B. 0,4s.
C. 0,2s.
D. 0,6s.
Câu 3: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không
dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g= 2 (m/s2). Chu kì dao
động của con lắc là
A. 1,6s.
B. 1s.
C. 0,5s.
D. 2s.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ); trong đó A, ω là các hằng số
dương. Pha của dao động ở thời điểm t là
A. (ωt +φ).
B. ω.
C. φ.
D. ω t.
Câu 5: Dao động tắt dần là dao động :
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. luôn có lợi.
C. có biên độ không đổi theo thời gian.
D. luôn có hại.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5 (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại
vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 4 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 3 cm/s.
D. 0,5 cm/s.
2
Câu 7: Con lắc lò xo có chu kỳ là 0,2 s, vật có khối lượng 500 g. Lấy = 10, độ cứng của lò xo là:
A. 100 N/m.
B. 50 N/m
C. 500 N/m.
D. 10 N/m.
Câu 9: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2 s, con
lắc đơn có chiều dài 4 dao động điều hòa với chu kì là
A. 2 s.
B. 8 s.
C. 6 s.
D. 4 s.
Câu 10: Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của
hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 11 : Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo
về tác dụng vào vật luôn
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B.hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D.hướng về vị trí biên.
Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng
đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
A. 10 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 20 cm
Câu 13. Trong dao động điều hoà x = Acos( t + ) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = Acos( t + ) .
B. v = A cos(t + ) C. v=Aω sin( t + ) .
D.v= - A sin ( t + ) .
Câu 14. Trong dao động điều hoà x = Acos( t + ) , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình.
A. a = A sin ( t + ) .
B. a = 2Acos( t + )
C. a = - 2Acos( t + )
D. a = -A2 cos( t + )
Câu 15. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
B. Lực tác dụng bằng không.
C. lực tác dụng đổi chiều.
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 16. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. Vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
1
C. Vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 17. Trong dao động điều hoà
A. Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ.
B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C. Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ.
Câu 18. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4t + /3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm
t = 8s là.
A. x = 4cm
B. x = 4√2cm
C. x = - 4cm
D. x = 8cm
Câu 19. Động năng của dao động điều hoà
A. Biến đổi tỉ lệ với li độ.
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 20. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của
vật
A. Tăng lên 4 lần.
B. Giảm đi 4 lần.
C. Tăng lên 2 lần
D. Giảm đi 2 lần.
Câu 21:Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Gọi O là vị trí cân bằng, M,N là hai vị trí biên. P
là trung điểm của OM, Q là trung điểm ON. Trong một chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần
trong khoảng:
A. Từ P đến Q.
B. Từ P đến O, từ O đến P.
C. Từ M đến O, từ N đến O.
D. Từ O đến N, từ O đến M.
Câu 22. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào
một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của
chúng là:
A. T = 1,4 s
B. T = 2,0 s
C. T = 2,8 s
D. T = 4,0 s.
Câu 23. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 6 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị
trí có li độ
x = A/ 2 là
A. t = 0,5 s
B. t = 0,75 s
C. t = 3 s
D. t = 1 s
Câu 24: Với phương trình dao động điều hòa x = Acos( t + )(cm), phát biểu nào sau đây đúng :
2
A.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B.Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương.
C.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D.Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
Câu 26: Chọn câu sai: Chu kì của 1 vật dao động điều hòa là:
A. Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại như cũ.
C. Khoảng thời gian tối thiểu để vật có toạ độ và chiều chuyển động như cũ.
D. Khoảng thời gian vật đi từ VTCB tới biên.
Câu 27. Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20 cm/s và gia tốc có độ lớn cực đại của vật là
4m/s2 .
Lấy 2 = 10 thì biên độ dao động của vật là:
A. 5cm
B. 10cm
C. 15cm
D. 20cm
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật
đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
2
B. x = 4 cos t − cm
A. x = 4 cos 2t − cm
C.
2
x = 4 cos 2t + cm
2
D.
2
x = 4 cos t + cm.
2
Câu 29. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà ñoäng naêng vaø theá naêng trong dao ñoäng ñieàu hoaø laø khoâng ñuùng.
A. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng.
B. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi vaät ôû moät trong hai vò trí bieân.
C. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaän toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc tieåu.
D. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi gia toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc ñaïi .
Câu 30. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào dưới đây sớm pha hơn li độ ?
2
A. Gia tốc tức thời.
C. Vận tốc tức thời.
B. Thế năng tức thời.
D. Lực kéo về.
Câu 31: Công thức tính tần số dao động điều hoà của con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào
sợi dây có chiều dài tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. f =
1
2π
.
g
B. f =
1
2π
g
.
C. f = 2
g
.
D. f = 2
.
g
Câu 32: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với li độ.
B. sớm pha
so với li độ.
2
so với li độ.
D. ngược pha so với li độ.
2
Câu 33: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động riêng .
C. dao động tắt dần.
D. dao động điều hòa.
Câu 34: Một con lắc đơn gồm vật nặng gắn vào dây treo dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu
kì của nó không phụ thuộc vào
A. chiều dài dây treo.
B. gia tốc trọng trường.
C. vĩ độ địa lí.
D. khối lượng vật nặng.
Câu 35: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=3cos( t − ) cm, pha ban đầu của dao động
3
là
A. ( t − ) rad.
B. − rad.
C. rad.
D. t rad.
3
3
3
Câu 36: Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu giảm chiều dài dây xuống 4 ℓần và tăng
khối ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ
C. chậm pha
A. không thay đổi.
B. tăng 2 ℓần.
C. giảm 4 ℓần.
D. giảm 2 lần.
Câu 37: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là
A. đường parabol.
B. đường thẳng.
C. đoạn thẳng.
D. đường tròn.
Câu 38: Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 5 cm và 8 cm. Biên độ tổng
hợp có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 20cm.
B. 18cm.
C. 2,5cm.
D. 12cm.
Câu 39: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận
tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
3
A. A2 = v2 + 2x2.
B. x2 = A2 +
v2
.
ω2
C. v2 = 2(A2 – x2).
D. A2 = v2 +
x2
.
ω2
Câu 40: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 50 N/m, treo vật có khối ℓượng 250g,
lấy g = 2 = 10m/s2.Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 10 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
20 2cm / s hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian ℓò xo bị nén và bị dãn trong một chu kỳ là
A. 1:3.
B. 1:1.
C. 1:4 .
D. 2:3.
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện
được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm
với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 4cos(20t + ) (cm).
B. x = 3cos(20t - ) (cm).
3
3
) (cm).
D. x = 3cos(20t - ) (cm).
3
3
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox
quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng, khi vật có li độ x thế năng của con lắc là
1
1
1
Wt = kx 2 .
Wt = kx
Wt = − kx 2 .
2
2
2
A.
B.
C.
D. Wt = −kx.
C. x = 4cos(20t +
Câu 43: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x= 1cm, vận tốc
v = 3 cm/s. Phương trình dao động của vật là
2
A. x = 2 cos( t + ) cm.
B. x = 2 cos( t + ) cm.
3
2
C. x = 4 cos( t − ) cm.
3
3
D. x = 2 cos( t − ) cm.
3
Câu 44: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là
2
D. T= f
A. T=1/f
B. T=f
C. T= 2 . f
Câu 45: Vật dao động với phương trình x = 4cos(πt + π/3) cm . Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa
độ x = - 2cm theo chiều dương lần thứ nhất
A. 4/3 s.
B. 1/2 s
C. 1s
D. 1/3 s.
Câu 46: Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
2
2
2
A. a = x .
B. a = − x.
C. a = − x.
D. a = − x .
Câu 47: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời
gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiện được 14 dao động. Kết luận nào
đúng?.
A. m2 =
m1
.
4
B. m2 = 4m1 .
C. m2 = 2m1 .
D. m2 =
m1
.
2
Câu 48: Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối
lượng m = 200 g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10 m/s2.
Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo lần lượt bằng.
A. 1 N và 5 N.
B. 1 N và 3 N.
C. 2 N và 3 N.
D. 2 N và 5 N.
Câu 49: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm. Vận tốc của vật khi có li
độ x = 3 cm là.
A. v = ± 25,12 cm/s.
B. v = ± 12,56 cm/s.
C. v = 25,12 cm/s.
D. v = 12,56 cm/s.
Câu 50: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60
3 cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2 cm và v2 = 60 2 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của
4
chất điểm lần lượt bằng.
A. 12cm; 20rad/s.
B. 6cm; 12rad/s.
C. 12cm; 10rad/s.
D. 6cm; 20rad/s.
Câu 51: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t . Tần số và biên độ của dao động là:
A. 2 Hz;10 cm .
B. 2 Hz; 20 cm
C. 1 Hz;10 cm .
D. 1 Hz; 20 cm .
Câu 52: Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos ( t + ) . Phương trình dao động là:
t cm
2
D. x = 10cos (8 t ) cm
cm C. x = 4cos (10t ) cm
2
Câu 53: Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos ( t + ) . Phương trình dao động là:
A. x = 10cos
B. x = 10cos 4t +
A. x = 8cos ( 4 t ) cm
B. x = 8cos ( 4 t + ) cm C. x = 4cos ( 2 t ) cm
D. x = 4cos ( 2 t + ) cm
Câu 54: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Li độ của vật tại thời điểm t = 2018 s là
A. 4 cm
C. −4 cm
B. 2 cm
5
D. −2 cm
Câu 1.
Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A. Tại thời điểm vật có vận tốc bằng
cực đại thì vật có li độ là
3
A. ± A
2
Câu 2. Một
B. ±
A
2
C.
A
3
1
vận tốc
2
D. A 2
vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là amax; hỏi khi có li độ là x = -
A
thì gia tốc dao động
2
của vật là?
amax
a
C. a = max
D. a = 0
2
2
Câu 3. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
tốc độ là v = 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2
B. 100 2 cm/s2
C. 50 3 cm/s2
D. 100 3 cm/s2
Câu 4. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
tốc độ là v =10 3 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là?
A. 100 cm/s2
B. 100 2 cm/s2
C. 50 3 cm/s2
D. 100 3 cm/s2
Câu 5. Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s. Hỏi khi vật có
gia tốc là 100 cm/s2 thì tốc độ dao động của vật lúc đó là:
A. 10 cm/s
B. 10 2 cm/s
C. 5 3 cm/s
D. 10 3 cm/s
Câu 6. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao động bằng /3 thì vật có vận tốc v
= - 5 3 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:
A. 5 cm/s
B. 10 cm/s
C. 20 cm/s
D. 15 cm/s
Câu 7. Một vật dao động điều hoà có biên độ A = 5cm. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tìm pha ban đầu của dao động?
A. /2 rad
B. - /2 rad
C. 0 rad
D. /6 rad
1
Câu 8. Vật dao động trên quỹ đạo dài 10 cm, chu kỳ T =
s. Viết phương trình dao động của vật biết tại t =
4
0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương?
A. x = 10cos(4t + /2) cm.
B. x = 5cos(8t - /2) cm.
C. x = 10cos(8t + /2) cm.
D. x = 20cos(8t - /2) cm.
Câu 9. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định phương trình dao
động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm.
A. x = 8cos(20t + 3/4 cm.
B. x = 4cos(20t - 3/4) cm.
C. x = 8cos(10t + 3/4) cm.
D. x = 4cos(20t + 2/3) cm.
Câu 10. Trong một chu kỳ vật đi được 20 cm, T = 2s, Viết phương trình dao động của vật biết tại t = 0 vật
đang ở vị trí biên dương.
A. x = 5cos(t + ) cm
B. x = 10cos(t) cm
C. x = 10cos(t + ) cm D. x = 5cos(t) cm
Câu 11. Một vật thực hiện dao động điều hòa, trong một phút vật thực hiện 30 dao động, Tần số góc của vật
là?
A. rad/s
B. 2 rad/s
C. 3 rad/s
D. 4 rad/s
Câu 12. Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc
của dao động là 10 rad/s. Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều âm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
A. 3cos(10t + /2) cm
B. 5cos(10t - /2) cm
C. 5cos(10t + /2) cm
D. 3cos(10t + /2) cm
Câu 13. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí x = 1, vật đạt vận tốc 10 3 cm/s, biết tần số góc của
vật là 10 rad/s. Tìm biên độ dao động của vật?
A. 2 cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm
Câu 14. Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi
đươc 16 cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x = -2 theo chiều dương.
A. x = 8cos(4t - 2/3) cm
B. x = 4cos(4t - 2/3) cm
A. a
= amax
B. a
=-
6
C. x = 4cos(4t + 2/3) cm
Câu 15. Vật dao động điều hòa
D. x
= 16cos(4t - 2/3) cm
trên quỹ đạo AB = 10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s. Viết phương
trình đao động của vật biết t = 0 vật đang tại vị trí biên dương?
A. x = 5cos(t + ) cm
B. x = 5cos(t + /2) cm
C. x = 5cos(t + /3) cm
D. x = 5cos(t)cm
Câu 16. Vật dao động điều hòa khi vật qua vị trí cân bằng có vận tốc là 40cm/s. Gia tốc cực đại của vật là
1,6m/s2. Viết phương trình dao động của vật, lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
A. x = 5cos(4t + /2) cm
B. x = 5cos(4t + /2) cm
C. x = 10cos(4t + /2) cm
D. x = 10cos(4t + /2) cm
Câu 17. Vật dao động điều hòa với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là 20 cm/s. Viết
phương trình dao động lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
A. x = 5cos(5t - /2) cm
B. x = 8cos(5t - /2) cm
C. x = 5cos(5t + /2) cm
D. x = 4cos(5t - /2) cm
Câu 18. Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của
vật là a = 2m/s2. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao
động của vật là?
A. x = 2cos(10t + /2) cm
B. x = 10cos(2t - /2) cm
C. x = 10cos(2t + /4) cm
D. x = 10cos(2t) cm
Câu 19. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là?
A. x = 4cos(t + /2) cm
B. x = 4cos(2t - /2) cm
C. x = 4cos(t - /2) cm
D. x = 4cos(2t + /2) cm
Câu 20. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s;
quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2 3 cm theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là?
A. 4cos(2t + /6) cm
B. 4cos(2t - 5/6) cm
C. 4cos(2t - /6) cm
D. 4cos(2t + 5/6) cm
Câu 21. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là
phương trình dao động của vật
2
2
A. x = Acos(
B. x = Asin(
t+ )
t+ )
T
2
T
2
2
2
C. x = Acos
D. x = Asin
t
t
T
T
Câu 22. Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc . Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Acos(t +
)
B. x = Acos(t )
C. x = Acos(t +
)
D. x = A cos(t)
4
2
2
Câu 23. Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kỳ
a
T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc x = cm và vận tốc có giá trị dương. Phương trình dao động của chất
2
điểm có dạng
5
5
A. acos(t )
B. 2acos(t )
C. 2acos(t+
)
D. acos(t +
)
3
6
6
6
Câu 24. Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số la 60Hz. Biên độ là 5 cm. Biết vào thời
điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm. phương trình dao động là:
A. 5cos(120t +/3) cm
B. 5cos(120t -/2) cm
C. 5 cos(120t + /2) cm
D. 5cos(120t -/3) cm
Câu 25. Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số f = 2 Hz. Phương trình dao
động của vật khi chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại dương là?
A. x= 10sin4t cm
B. x = 10cos4t cm
C. x = 10cos2t cm
D. 10sin2t cm
Câu 26. Một con lắc dao động với với A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s. Phương trình dao động của vật tại thời điểm
t = 0, khi đó vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương có dạng.
7
A. x = 5sin(t + /2) cm B. x = sin4t cm
Câu 27. Một vật dao động điều hoà, khoảng thời
C. x
= sin2t cm
D. 5cos(4t -/2) cm
gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s;
quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2 3 cm theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2t - /6) cm
B. x = 8cos(t +/3)cm
C. x = 4cos(2t -/3)cm
D. x = 8cos(t + /6) cm
Câu 28. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(t +/2)cm
B. x = 4sin(2t - /2)cm
C. x = 4sin(2t + /2)cm
D. x = 4cos(t - /2)cm
Câu 29. (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện
được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc
độ là 40 3 cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là
A. x = 6cos(20t + /6) (cm).
B. x = 6cos(20t - /6) cm.
C. x = 4cos(20t + /3) cm
D. x = 6cos(20t - /3) cm
8
 









Các ý kiến mới nhất