Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Vinh
Ngày gửi: 21h:13' 25-12-2023
Dung lượng: 327.5 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích: 0 người
1

ĐỀ MINH HỌA – TOÁN 11 – HỌC KÌ I – 2023-2024

Câu 1. Kết quả đổi từ độ sang radian của số đo 300 là:
A.

B.

C.

Câu 2. Hàm số lượng giác nào sau đây có tập giá trị là
A.

B.

D.

?
C.

D.

Câu 3. Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên lẻ bé hơn 11 giảm dần?
A.

Câu 4. Dãy số

B.

C.

D.

nào sau đây là một cấp số cộng?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Thời gian hoàn thành bài kiểm tra toán 15 phút (đơn vị: phút) của 1 nhóm học sinh lớp 11 như sau:
4; 5; 6; 13; 10; 12; 14; 7; 15; 9
Với [5; 10) là nhóm số liệu học sinh có thời gian hoàn thành bài kiểm tra từ 5 phút đến dưới 10 phút. Khi đó
tần số m của nhóm [5; 10) là:
A.

B.

C.

Câu 6. Cho các giới hạn của dãy số

sau. Chọn khẳng định sai?

A.

B.

C.
Câu 7. Nếu

D.


.Chọn khẳng định sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập

?

D.

2

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn mệnh đề sai?
A. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt.
B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
C. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc mặt phẳng.
D. Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì tất cả các điểm của đường thẳng
đều thuộc mặt phẳng đó.
Câu 10. Chọn mệnh đề đúng?
A. Hai đường thẳng không cắt nhau thì song song với nhau hoặc trùng nhau.
B. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng đồng phẳng và có điểm chung.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì cắt nhau.
D. Hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào thì chéo nhau.
Câu 11. Chọn mệnh đề đúng?
A. Nếu đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng
phẳng

thì đường thẳng d song song với mặt phẳng

và song song với một đường thẳng nằm trong mặt
.

B. Nếu đường thẳng d và mặt phẳng

không có điểm chung thì đường thẳng d cắt mặt phẳng

C. Nếu đường thẳng d và mặt phẳng

có điểm chung thì đường thẳng d chứa trong mặt phẳng

D. Nếu đường thẳng d và mặt phẳng

có ít nhất một điểm chung thì đường thẳng d song song với mặt

phẳng

.
.

.

Câu 12. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó đường thẳng BC song
song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
13.Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?
A.

B.

C.

D.

14. Phương trình

có tập nghiệm là :

3

,

B.

.

D.

A.
.C.
15. Cho dãy số
A.

thỏa mãn

.

B.

16. Cho cấp số nhân

.
. Tìm số hạng thứ

.

C.

.

có số hạng đầu

của dãy số đã cho.
D.

và công bội

.

. Số hạng thứ 6 của

là :

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
17. Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong ba tháng ở bảng sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là:
A.

.

B.

.

C.

18. Cho cấp số nhân lùi vô hạn
A.

.

B.

A.

.



.

19.Tìm giới hạn

.


C.

D.

.

. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

.

bằng?

D. .

.
B.

.

C.

20. Cho hàm số

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số liên tục tại

.

B. Hàm số liên tục tại mọi điểm trên tập xác định nhưng gián đoạn tại
C. Hàm số không liên tục tại

.

.

D. Tất cả đều sai.
21`. Cho hình chóp

A.

.

có đáy

là hình bình hành tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng

là:
B.

.

C.

,

là trung điểm

.

D.

,

là trung điểm

.

4

22.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thằng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác.
B. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng đồng phẳng và không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng.
D. Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không có điểm chung.
23. Cho hình chóp

có đáy

là hình bình hành. Gọi

lần lượt là trung điểm

. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với
A.

.

B.

.

C.

.

D.

?
.

24. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
B. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.
C. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng
đó.
D. Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
25. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Nếu mặt phẳng (R) cắt mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt
theo hai giao tuyến và . Vị trí tương đối của và là.
A.

và chéo nhau.

B.

và cắt nhau.

C.

và trùng nhau.

D.

và song song với nhau

26. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ
tự của ba điểm đó
D. Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đoạn thẳng hoặc hai
đường thẳng song song.
27. Cho hình lập phương

. Hình chiếu của cạnh BC qua phép chiếu song song trên

theo phương chiếu


B

A.
C.

B.
D.

A

C
D

C'

B'
A'

28. Cho góc

thoả mãn

,

D'

. Tính giá trị biểu thức

5

A.

B.

C.

D.

29. Trong mẫu số liệu ghép nhóm . Trung vị mang ý nghĩa nào sau đây.
A. Xấp xỉ cho trung vị của mẫu số liệu gốc, nó chia mẫu số liệu thành hai phần, mỗi phần chứa 50% giá trị.
B. Xấp xỉ cho trung vị của mẫu số liệu gốc, nó chia mẫu số liệu thành bốn phần, mỗi phần chứa 25% giá trị
C. Xấp xỉ cho trung vị của mẫu số liệu gốc, nó chia mẫu số liệu thành nhiều phần khác nhau, mỗi phần chứa
50% giá trị
D. Xấp xỉ cho trung vị của mẫu số liệu gốc, nó chia mẫu số liệu thành ba phần, mỗi phần chứa 33,3% giá trị
30. Cho phương trình:
thuộc khoảng
A.

(m là tham số). Để phương trình đã cho có nghiệm

, thì các giá trị của m là
B.

C.

D.

31. Cho hình chóp S.ABC . Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC . Giao điểm của đường thẳng AB
với mặt phẳng (SEF) là điểm nào sau đây.
A. Điểm I là giao của FE và BC
B. Điểm F
C. Điểm E
D. Điểm S

32. Cho đường thẳng
phẳng

song song với mặt phẳng

theo giao tuyến là đường thẳng

A. Cắt nhau

. Mặt phẳng

. Vị trí tương đối giữa

B. Chéo nhau

34. Tính
A.

B. 2



C. Trùng nhau

33. Số nghiệm của phương trình:
A. 1

chứa đường thẳng

, trên
C. 4

D. 3

, kết quả là
B.

và cắt mặt


D. Song song



6

C.

D.

35. Cho
A.

,

,

là các số thực khác
.

. Để giới hạn

B.

.

C.

thì
.

D.

Tự luận ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) . Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang. AB đáy lớn , Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của SC, SD.
a)
b)

Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD); ( SAD) và (SBC).
Chứng minh MN song song với mặt phẳng (SAB).

Câu 2 (1 điểm): Tính các giới hạn sau:
b,

a,

Câu 3( 1 điểm).

a)

b)

Xét tính liên tục của hàm số tại x=3:

Tìm a để hàm số liên tục trên R:
Hết
 
Gửi ý kiến