Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khấu Thị Hương
Ngày gửi: 17h:57' 17-04-2024
Dung lượng: 79.6 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Họ và tên: …........................................
MÔN TOÁN LỚP 4
Lớp: 4… Trường Tiểu học Tiên Lộc
Thời gian làm bài: 40 phút
Năm học: 2021 – 2022
(không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ...../…./2022
Nhận xét của giáo viên:
Điểm
………………………………………………………………………….

Chữ ký
GT

Chữ ký
GK

……………………………………………………………...………….
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu của các câu
dưới đây.
Câu 1. a) Phân số bằng phân số nào dưới đây? (0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
b) Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là:(0,5 điểm)
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 2m2 9dm2.....29dm2
b) ngày ..... 12 giờ
Câu 3. Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 8cm và 9cm. Diện tích
tấm kính hình thoi đó là: (0,5 điểm)
A. 17cm2
B. 36cm 2
C. 70cm2
D. 72cm 2
Câu 4. Các phân số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần? (0,5 điểm)
A.

; ; ;

B.

; ; ;

C. ; ; ;
D. ; ; ;
Câu 5. Một con bò cân nặng tấn. Hỏi con bò đó cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?
(1 điểm)
A. 100kg
B. 1000kg
C. 200kg
D. 2000kg
Câu 6. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng chiều dài.
Chu vi mảnh vườn đó là: (1 điểm)
A. 16m
B. 32m
C. 36m
D. 8cm

Câu 7. Tính (1 điểm)
a) + = ..............................................; b) - =........................................................
Câu 8. Tìm x (1 điểm)

a) x x = +

b) x : = -

…………………………………………..

……..……...……………………..………

…………………………………………

……..……......….………………..………..

…………………………………………

……..…….......…………………..………..

…………………………………………

……..……...……………………..………..

Câu 9. Một cửa hàng có số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 135kg. Biết số gạo nếp bằng
số gạo tẻ. Tính số ki - lô - gam gạo mỗi loại?(2 điểm)
Bài giải:
Ta có sơ đồ:

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
a) x x = ……………………………………………………………………………..
b) x + x - x = ………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….

PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN LỘC
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 – 2022
Câu 1. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm: a) D ; b) C
Câu 2. (1 điểm) Điền đúng mỗi dấu được 0,5 điểm. Đáp án: a) > , b) <
Câu 3. (0,5 điểm) B
Câu 4. (0,5 điểm) B

Câu 5. (1 điểm) C
Câu 6. (1 điểm) B
Câu 7. (1 điểm) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) + = + =
b) - = - =
Câu 8. (1 điểm)
a) x x = +
b) x : = xx =
(0,25 điểm)
x: =
(0,25 điểm)
x
= :
(0,25 điểm)
x
= x
(0,25 điểm)
x
= =
x
= =
Câu 9. (2 điểm) Vẽ sơ đồ đúng: 0,25 điểm
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: (0,25đ)
7 – 2 = 5 (phần)
(0,25đ)
Số ki - lô - gam gạo nếp có là:
(0,25đ)
135 : 5 x 2= 54 (kg)
(0,25đ)
Số ki - lô - gam gạo tẻ có là:
(0,25đ)
135 : 5 x 7 = 189 (kg)
(0,25đ)
Đáp số: Gạo nếp: 54kg
Gạo tẻ: 189kg (0,25đ)
(HS giải theo cách khác nhưng đúng vẫn ghi điểm tối đa.)
Câu 10. (1 điểm)
a) x x =

3x 3 x5 x3 x 4 x2
(0,25 điểm)
5x 4 x 3 x3
6
= 1 = 6 (0,25 điểm)

b) x + x - x = x ( + - ) (0,25 điểm)
= x = x 1 = (0,25 điểm)
PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC

TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN LỘC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 – 2022
TT

1

Chủ đề
Số học:
- Nhận biết tính chất
cơ bản của phân số;
phân số bằng nhau;
- Biết so sánh các phân
số. Viết các phân số
theo thứ tự từ bé đến
lớn.
- Biết thực hiện các
phép tính với phân số;
- Tìm một thành phần

Mức 1
TN
TL
Số câu

2

Mức 2
TN
TL
1

Mức 3
TN
TL
2

Mức 4
TN TL

Tổng

1

6

Câu số

1, 4

7

8,9

10

1, 4, 7,
8, 9,10

Số

1,5

1

3

1

6,5

chưa biết trong phép
tính.
- Giải bài toán có lời
văn về: Tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ số của
hai số đó.
2

3

điểm

Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: Biết chuyển đổi
đơn vị đo khối lượng, Câu số
diện tích, thời gian.
Số
điểm
Yếu tố hình học: Nhận
biết hình bình hành, hình Số câu
thoi và một số đặc điểm
của nó; biết tính chu vi,
Câu số
diện tích hình chữ nhật,
hình thoi.
Số
điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm

1

1

2

2

5

2,5

1

1

2

1

1

3

6

3, 6

0,5

1

1,5

5

4

1

2

2

1

2
3

1
1

10
10
 
Gửi ý kiến