Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 08h:28' 15-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huơng Giang
Ngày gửi: 08h:28' 15-05-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Phần năm. DI TRUYỀN HỌC
Câu 1. Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin.
B. ARN
C. Axit nuclêic
D. AND.
Câu 2. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U)
Câu 3. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U).
Câu 4.
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
ARN được gọi là
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 5. Bản chất của mã di truyền là
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Câu 6. Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Câu 7. Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là
A. 61
B. 42
C. 64
D. 65
Câu 8. Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là
A. GUA
B. AUG
D. UUG
C. UAX
Câu 9. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA, UAG, UGA.
B.UUA, UAG, UGA
C.UAA, UGG, UGA
Câu 10. Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi
A. trật tự của các nuclêôtit.
C. số lượng nuclêôtit
D. AAU, UAG, UGA
B. thành phần các nulêôtit
D. thành phần và trật tự các nuclêôtit
Câu 11. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 12. Mã di truyền có tính thoái, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 13. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 14.
(Đề 2021) Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, trừ 5'AUG3' và 5'UGG3', điều này biểu
hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 15.
(Đề 2021) Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều
này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 16.
(Đề 2021) Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì
của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 18. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 18. Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục
còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.
Câu 19. Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 20. Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 21. Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung.
B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn.
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 22. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 23. Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 24. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 25. Ý nghĩa của quá trình nhân đôi AND là
A. chuẩn bị cho sự tự tổng hợp prôtêin trong tế bào. B. làm tăng lượng prô têin trong tế bào
C. cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể.
D. tạo ra nhiều tế bào mới.
Câu 26. Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở
A. kì trung gian
B. kì đầu
C. kì giữa
D. kì sau
Câu 27. Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND:
A.Luôn theo chiều từ 3' đến 5'.
B. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5' đến 3'mạch này và 3' đến 5' trên mạch kia.
D.Luôn theo chiều từ 5' đến 3'.
Câu 28. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử AND hình thành theo
chiều
A.Cùng chiều với mạch khuôn.
B. 3' đến 5'.
C. 5' đến 3'.
D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND.
Câu 29. Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá.
B. mã bộ ba.
C. không có tính phổ biến.
D. không có tính đặc hiệu.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 31. Một gen có chiều dài 5100A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 32. Một gen có chiều dài 4080A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 33. Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 34. Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 35. Một gen có khối lượng là 9.105 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 36. Một gen có khối lượng là 720.103 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 37. Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
D. 2400A0
C. 4800A0
Câu 38. Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Tổng số
nuclêôtit của gen này là :
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 39. Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Số liên kết hiđrô
trong gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 40. Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 2040
Câu 41. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại trong
gen là
A. A=T=720, G=X=480
B. A=T=480, G=X=720
C. A=T=240, G=X=360
D. A=T=360, G=X=240
Câu 42. Một gen có chiều dài 5100A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30%. Số liên kết hiđrô trong gen
là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 43. Một gen có khối lượng 9.105 đvC , có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 44. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit.
Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 10%.
C. 30%.
Câu 45. Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 40%.
D. 10
Câu 46. Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là
A. 8
B. 12
C. 14
D. 15
Câu 47. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 3 lần là
A. 16600
B. 18600
C. 16800
D. 19200
Câu 48. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại mà
môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là: AD CT A(2n-1)
A. A=T=2160, G=X=1440
B. A=T=1440, G=X=2160
C. A=T=1240, G=X=1360
D. A=T=1360, G=X=1240
Câu 49. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có
cấu trúc thay đổi
B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
D. trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 50. Điều nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc nhân đôi của ADN kép ?
A. Nguyên tắc giữ lại một nữa.
B. Nguyên tắc bổ sung.
C. Nguyên tắc khuôn mẫu.
D. Không liên tục trên 2 mạch.
Câu 51.
(ĐH 2009): Có 8 phân tử AND tự nhân đôi một số lần đã tổng hợp được 112 mạch pôlinucleotit mới lấy
nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử AND trên là
A. 6
Ap dung CT: 8(2k-1).2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 52.
(ĐH2011): Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotit loại guanin.
Mạch 1 của gen có số nucleotit loại adenine chiếm 30%, số nucleotit lọa guanine chiếm 10% tổng
số nucleotit của mạch. Số ncleotit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là
A. A=450, T=150, G=150, X=750
B. A=750, T=150, G=150, X=150
C. A=450, T=150, G=750, X=150
D. A=150, T=450, G=750, X=150
Câu 53.
A.
B.
C.
D.
(ĐH2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim AND-pôlimeraza
là
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 54.
(ĐH2012): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ
chế
A. giảm phân và thụ tinh.
B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã
D. dịch mã.
Câu 55. Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu 56. Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN.
Câu 57. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen?
A. mạch mã hoá.
B. mARN.
C. mạch mã gốc.
D. tARN.
Câu 58. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
12A6
C. ARN
D. ADN
Câu 59. Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?
A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
Câu 60. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. Ribôxôm
Câu 61. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Câu 62. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon.
Câu 63. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5' → 3'.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
C. triplet.
B. Từ cả hai mạch đơn.
D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 64. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?
A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. Thể Gongi.
Câu 65. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met.
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 66. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức
năng của
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ARN.
Câu 67. Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng vận hành.
Câu 68. Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit(mARN)được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3' → 3'.
B. 3' → 5'.
C. 5' → 3'.
D. 5' → 5'.
Câu 69. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN
B. ADN
C. prôtêin
Câu 70. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza.
B. restrictaza.
C. ADN-ligaza.
D. mARN và prôtêin
D. ARN-polimeraza.
Câu 71. Trên mạch tổng hợp ARN c ủa gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :
A. Từ 3' đến 5'.
B. Từ giữa gen tiến ra 2 phía.
C. Chiều ngẫu nhiên.
D. Từ 5' đến 3'.
Câu 18. mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều
A. Chiều từ 3' 5'.
B. Cùng chiều mạch khuôn.
C. 5' 3' ; 3' 5'.
D. Chiều từ 5' 3'.
Câu 72. Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con
B. tế bào chất
C. nhân
D. màng nhân
Câu 73. Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A. lipit
B. ADP
C. ATP
D. glucôzơ
Câu 74. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do.
C. chuỗi polipeptit.
D. phức hợp aa-tARN.
Câu 75. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A. hai axit amin kế nhau.
B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.
Câu 76. Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
A. anticodon.
B. codon.
C. triplet.
Câu 77. (Đề 2021) Axit amin là nguyên liệu tổng hợp phân tử nào sau đây ?
A. Protein.
B. tARN.
C. mARN.
D. axit amin.
D. ADN
Câu 78. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.
A. Nhân đôi nhiễm sắc
B. Phiên mã
C. Dịch mã
D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
Câu 79. Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các
ribôxôm này được gọi là:
A.Pôliribôxôm
B.Pôlinuclêôxôm
C. Pôlipeptit
D. Pôlinuclêôtit
Câu 80. Polixom có vai trò gì?
A. Đảm bảo cho quá trình phiên mã
C. Làm tăng năng suất tổng hợp pro khác loại
B. Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
D. Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác
Câu 81. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. nhân tôi ADN, phiên mã, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, dịch mã.
C. tự sao, tổng hợp ARN.
D. tổng hợp ADN, ARN.
Câu 82. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A. ADN tARN mARN Prôtêin
C. mARN ADN Prôtêin Tính trạng
B. ADN mARN Prôtêin Tính trạng
D. ADN mARN Tính trạng
Câu 83. Đơn phân của prôtêin gọi là
A. nuclêôtit
B. nclêôxôm
C. axit amin
D. axit béo
Câu 84. Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. pheninalanin
B. metiônin
C. foocmin mêtiônin
D. glutamin
Câu 85. Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. pheninalanin
B. metiônin
C. foocmin mêtiônin
D. glutamin
Câu 86. Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc
bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
A. 495
B. 498
C. 500
D. 502
Câu 87. Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN
được phiên mã từ gen này là:
A.
5'XGU3'
B. 5'UXG3'
C. 5'GXU3'
D. 5'GXT3'
Câu 88.
Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'…
AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'
B. 5'... UUUGUUAXXXXU…3'
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'
D. 5'... GTTGAAAXXXXT…3'
Câu 89. Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A. AUX
B. TAX
C. AUG
Câu 90. Quá trình dịch mã kết thúc khi
A. Riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.
B. Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.
C. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
D. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.
Câu 91. Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
D. UAX
A. Hiđrô
B. Hoá trị
C. Phôtphođieste
D. Peptit
Câu 92. Anticôdon trên tARN có nhiệm vụ
A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN
B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. Xúc tác hình thành liên kết peptit
D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 93. (ĐH2009): Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là
A. 5'AUG3'
B. 3'XAU5'
C. 5'XAU3'
D. 3'AUG5'
Câu 94.
(ĐH2009): Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến
xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trên phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị tái bản.
B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên phân
tử ARN.
C. Trong tái bản ADDN, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên
mỗi mạch đơn.
D. Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên
mạch gốc ở vùng mã hóa của gen.
Câu 95. (ĐH2010): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN(UAX) gắn bổ sung với cô đôn mở đầu(AUG) trên mARN.
(2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu.
(4) Cô đôn thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1-ARN(aa1: axit amin đứng liền
sau axit amin mở đầu).
(5) Riboxom dịch đi một codon trên mARN theo chiều 5' – 3'.
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin ở đầu và axit amin aa1
Thứ tự đúng của sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A. (3), (1), (2), (4), (6), (5).
B. (1), (3), (2), (4), (6), (5).
C. (2), (1), (3), (4), (6), (5).
D. (5), (2), (1), (4), (6), (3).
Câu 96. (ĐH2011): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1)ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu(khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 5' – 3'.
(3)ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' – 5'.
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự đúnglà:
A. (1), (4), (3), (2).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (2), (1), (3), (4).
D. (2), (3), (1), (4).
Câu 97. (ĐH2011): Cho các thông tin sau:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dung làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp.
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A. (2), (3).
B. (3), (4).
C. (1), (4).
D. (2), (4).
Câu 8. (ĐH 2012): Các mã bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AUG5'
B. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'AGU5'
C. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5'
D. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AGU5'
Câu 98.
(ĐH2012): Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX –
Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi
khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông
tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A.Ser-Ala-Gly-Pro
B. Pro-Gly-Ser-Ala. C.Ser-Arg-Pro-Gly D. Gly-Pro-Ser-Arg.
Câu 99. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A. điều hòa quá trình dịch mã.
B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C. điều hòa quá trình phiên mã.
D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
Câu 100. Operon là
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.
Câu 101. Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 102. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
A. vùng khởi động.
B. vùng kết thúc.
C. vùng mã hoá
D. vùng vận hành.
Câu 103. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 104. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng vận hành được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 105. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 106. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
Câu 107. Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A. vận hành.
B. điều hòa.
C. khởi động.
D. mã hóa.
Câu 108. Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 109. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã.
B. dịch mã.
C. sau dịch mã.
D. sau phiên mã.
Câu 110. Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
A. không có chất ức chế.
B. có chất cảm ứng.
C. không có chất cảm ứng.
D. có hoặc không có chất cảm ứng.
Câu 111. Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là
A. vùng điều hòa.
B. vùng vận hành.
C. vùng khởi động.
D. gen điều hòa.
Câu 112. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì
prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A. liên kết vào vùng khởi động.
B. liên kết vào gen điều hòa.
C. liên kết vào vùng vận hành.
D. liên kết vào vùng mã hóa.
Câu 113. Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
C. Khi có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi môi trường không có lactôzơ.
D. Khi môi trường có lactôzơ.
Câu 114. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là
A. chất xúc tác
B. chất ức chế.
C. chất cảm ứng.
D. chất trung gian.
Câu 115. Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là
A. vùng điều hòa.
B. vùng khởi động.
C. gen điều hòa.
D. vùng vận hành.
Câu 116. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
Câu 117. Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào,
lactôzơ sẽ tương tác với
A. vùng khởi động.
B. enzim phiên mã
C. prôtêin ức chế.
D. vùng vận hành.
Câu 118. Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là
A. vùng vận hành.
B. vùng khởi động.
C. vùng mã hóa.
D. vùng điều hòa.
Câu 119. Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là
A. vùng vận hành.
B. vùng mã hóa.
C. gen điều hòa.
D. gen cấu trúc.
Câu 120. Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A. vùng khởi động.
B. gen điều hòa.
C. vùng vận hành.
D. vùng mã hoá.
Câu 121. Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
D. 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 122. Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 123. Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:
A. vi khuẩn lactic.
B. vi khuẩn E. coli.
C. vi khuẩn Rhizobium. D. vi khuẩn lam.
Câu 124. Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình
phiên mã, đó là
A. vùng khởi động.
B. vùng vận hành.
C. vùng điều hoà.
D.vùng kết thúc.
Câu 125. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
D. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
Câu 126. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
Câu 127. Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?
A. Menđen và Morgan. B. Jacôp và Mônô.
C. Lamac và Đacuyn.
D. Hacđi và Vanbec
Câu 128. Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra ở giai đoan
A. phiên mã
B. dịch mã
C. sau dịch mã
D. cả A, B, C.
Câu 129. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, vùng khởi động là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 130. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, gen điều hòa là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 131. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, các gen cấu trúc là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 132. (ĐH 2020): Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, vùng vận hành là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 133. (ĐH 2021): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôp êron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi
môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?
A. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.
B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D. ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 134. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
C. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Câu 135. Thể đột biến là ?
A. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.
C. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn
D. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.
Câu 136. Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?
A. giảm phân
B. phân cắt tiền phôi
C. nguyên phân
D thụ tinh
Câu 137. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. Mqh giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể
D. điều kiện sống của sinh vật
Câu 138. Điều không đúng về đột biến gen?
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 139. Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là?
A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
Câu 140. Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C. tổ hợp gen mang đột biến.
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
Câu 141. Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
Câu 142. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng
A. không thay đổi chiều dài so với mAR...
Câu 1. Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là
A. prôtêin.
B. ARN
C. Axit nuclêic
D. AND.
Câu 2. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U)
Câu 3. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
A. Ađênin.
B. Timin(T)
C. Guanin(G).
D. Uraxin(U).
Câu 4.
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
ARN được gọi là
A. codon.
B. gen.
C. anticodon.
D. mã di truyền.
Câu 5. Bản chất của mã di truyền là
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Câu 6. Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
Câu 7. Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là
A. 61
B. 42
C. 64
D. 65
Câu 8. Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là
A. GUA
B. AUG
D. UUG
C. UAX
Câu 9. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là
A. UAA, UAG, UGA.
B.UUA, UAG, UGA
C.UAA, UGG, UGA
Câu 10. Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi
A. trật tự của các nuclêôtit.
C. số lượng nuclêôtit
D. AAU, UAG, UGA
B. thành phần các nulêôtit
D. thành phần và trật tự các nuclêôtit
Câu 11. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 12. Mã di truyền có tính thoái, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 13. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 14.
(Đề 2021) Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, trừ 5'AUG3' và 5'UGG3', điều này biểu
hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 15.
(Đề 2021) Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều
này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 16.
(Đề 2021) Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì
của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 18. Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 18. Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục
còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.
Câu 19. Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 20. Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn
A. 3'
5'
B. 5'
3'
C. cả 2 mạch
D. không có chiều nhát định
Câu 21. Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung.
B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn.
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 22. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 23. Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới?
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 24. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ
enzim nối, enzim nối đó là
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. hêlicaza
D. ADN ligaza
Câu 25. Ý nghĩa của quá trình nhân đôi AND là
A. chuẩn bị cho sự tự tổng hợp prôtêin trong tế bào. B. làm tăng lượng prô têin trong tế bào
C. cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể.
D. tạo ra nhiều tế bào mới.
Câu 26. Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở
A. kì trung gian
B. kì đầu
C. kì giữa
D. kì sau
Câu 27. Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND:
A.Luôn theo chiều từ 3' đến 5'.
B. Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5' đến 3'mạch này và 3' đến 5' trên mạch kia.
D.Luôn theo chiều từ 5' đến 3'.
Câu 28. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử AND hình thành theo
chiều
A.Cùng chiều với mạch khuôn.
B. 3' đến 5'.
C. 5' đến 3'.
D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND.
Câu 29. Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá.
B. mã bộ ba.
C. không có tính phổ biến.
D. không có tính đặc hiệu.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 31. Một gen có chiều dài 5100A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 32. Một gen có chiều dài 4080A0 có tổng số nuclêôtit là
A. 2400
B. 3000
C. 3600
D. 4200
Câu 33. Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 34. Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 35. Một gen có khối lượng là 9.105 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 36. Một gen có khối lượng là 720.103 đvC có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
C. 4080A0
D. 2400A0
Câu 37. Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5100A0
B. 3600A0
D. 2400A0
C. 4800A0
Câu 38. Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Tổng số
nuclêôtit của gen này là :
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 39. Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Số liên kết hiđrô
trong gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 900
Câu 40. Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
A. 1800
B. 2400
C. 3000
D. 2040
Câu 41. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại trong
gen là
A. A=T=720, G=X=480
B. A=T=480, G=X=720
C. A=T=240, G=X=360
D. A=T=360, G=X=240
Câu 42. Một gen có chiều dài 5100A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30%. Số liên kết hiđrô trong gen
là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 43. Một gen có khối lượng 9.105 đvC , có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong
gen là
A. 1800
B. 2100
C. 3600
D. 3900
Câu 44. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit.
Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 10%.
C. 30%.
Câu 45. Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 40%.
D. 10
Câu 46. Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi
trường là
A. 8
B. 12
C. 14
D. 15
Câu 47. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 3 lần là
A. 16600
B. 18600
C. 16800
D. 19200
Câu 48. Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại mà
môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là: AD CT A(2n-1)
A. A=T=2160, G=X=1440
B. A=T=1440, G=X=2160
C. A=T=1240, G=X=1360
D. A=T=1360, G=X=1240
Câu 49. Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là
A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có
cấu trúc thay đổi
B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau
D. trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Câu 50. Điều nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc nhân đôi của ADN kép ?
A. Nguyên tắc giữ lại một nữa.
B. Nguyên tắc bổ sung.
C. Nguyên tắc khuôn mẫu.
D. Không liên tục trên 2 mạch.
Câu 51.
(ĐH 2009): Có 8 phân tử AND tự nhân đôi một số lần đã tổng hợp được 112 mạch pôlinucleotit mới lấy
nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử AND trên là
A. 6
Ap dung CT: 8(2k-1).2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 52.
(ĐH2011): Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotit loại guanin.
Mạch 1 của gen có số nucleotit loại adenine chiếm 30%, số nucleotit lọa guanine chiếm 10% tổng
số nucleotit của mạch. Số ncleotit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là
A. A=450, T=150, G=150, X=750
B. A=750, T=150, G=150, X=150
C. A=450, T=150, G=750, X=150
D. A=150, T=450, G=750, X=150
Câu 53.
A.
B.
C.
D.
(ĐH2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim AND-pôlimeraza
là
bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
Câu 54.
(ĐH2012): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ
chế
A. giảm phân và thụ tinh.
B. nhân đôi ADN.
C. phiên mã
D. dịch mã.
Câu 55. Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là
A. ADN.
B. mARN.
C. tARN.
D. rARN.
Câu 56. Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN.
Câu 57. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen?
A. mạch mã hoá.
B. mARN.
C. mạch mã gốc.
D. tARN.
Câu 58. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
12A6
C. ARN
D. ADN
Câu 59. Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào?
A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
Câu 60. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ?
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. Ribôxôm
Câu 61. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Câu 62. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon.
Câu 63. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5' → 3'.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
C. triplet.
B. Từ cả hai mạch đơn.
D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 64. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?
A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào.
D. Thể Gongi.
Câu 65. Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều
A. kết thúc bằng Met.
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Câu 66. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức
năng của
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ARN.
Câu 67. Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng vận hành.
Câu 68. Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit(mARN)được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3' → 3'.
B. 3' → 5'.
C. 5' → 3'.
D. 5' → 5'.
Câu 69. Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN
B. ADN
C. prôtêin
Câu 70. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza.
B. restrictaza.
C. ADN-ligaza.
D. mARN và prôtêin
D. ARN-polimeraza.
Câu 71. Trên mạch tổng hợp ARN c ủa gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :
A. Từ 3' đến 5'.
B. Từ giữa gen tiến ra 2 phía.
C. Chiều ngẫu nhiên.
D. Từ 5' đến 3'.
Câu 18. mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều
A. Chiều từ 3' 5'.
B. Cùng chiều mạch khuôn.
C. 5' 3' ; 3' 5'.
D. Chiều từ 5' 3'.
Câu 72. Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con
B. tế bào chất
C. nhân
D. màng nhân
Câu 73. Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải
A. lipit
B. ADP
C. ATP
D. glucôzơ
Câu 74. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do.
C. chuỗi polipeptit.
D. phức hợp aa-tARN.
Câu 75. Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
A. hai axit amin kế nhau.
B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.
Câu 76. Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là
A. anticodon.
B. codon.
C. triplet.
Câu 77. (Đề 2021) Axit amin là nguyên liệu tổng hợp phân tử nào sau đây ?
A. Protein.
B. tARN.
C. mARN.
D. axit amin.
D. ADN
Câu 78. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.
A. Nhân đôi nhiễm sắc
B. Phiên mã
C. Dịch mã
D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN)
Câu 79. Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các
ribôxôm này được gọi là:
A.Pôliribôxôm
B.Pôlinuclêôxôm
C. Pôlipeptit
D. Pôlinuclêôtit
Câu 80. Polixom có vai trò gì?
A. Đảm bảo cho quá trình phiên mã
C. Làm tăng năng suất tổng hợp pro khác loại
B. Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
D. Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác
Câu 81. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. nhân tôi ADN, phiên mã, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, dịch mã.
C. tự sao, tổng hợp ARN.
D. tổng hợp ADN, ARN.
Câu 82. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A. ADN tARN mARN Prôtêin
C. mARN ADN Prôtêin Tính trạng
B. ADN mARN Prôtêin Tính trạng
D. ADN mARN Tính trạng
Câu 83. Đơn phân của prôtêin gọi là
A. nuclêôtit
B. nclêôxôm
C. axit amin
D. axit béo
Câu 84. Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. pheninalanin
B. metiônin
C. foocmin mêtiônin
D. glutamin
Câu 85. Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là
A. pheninalanin
B. metiônin
C. foocmin mêtiônin
D. glutamin
Câu 86. Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc
bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
A. 495
B. 498
C. 500
D. 502
Câu 87. Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN
được phiên mã từ gen này là:
A.
5'XGU3'
B. 5'UXG3'
C. 5'GXU3'
D. 5'GXT3'
Câu 88.
Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'…
AAAXAATGGGGA…5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là:
A. 5'... GGXXAATGGGGA…3'
B. 5'... UUUGUUAXXXXU…3'
C. 5'... AAAGTTAXXGGT…3'
D. 5'... GTTGAAAXXXXT…3'
Câu 89. Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A. AUX
B. TAX
C. AUG
Câu 90. Quá trình dịch mã kết thúc khi
A. Riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.
B. Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.
C. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
D. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.
Câu 91. Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
D. UAX
A. Hiđrô
B. Hoá trị
C. Phôtphođieste
D. Peptit
Câu 92. Anticôdon trên tARN có nhiệm vụ
A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN
B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. Xúc tác hình thành liên kết peptit
D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
Câu 93. (ĐH2009): Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là
A. 5'AUG3'
B. 3'XAU5'
C. 5'XAU3'
D. 3'AUG5'
Câu 94.
(ĐH2009): Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến
xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trên phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị tái bản.
B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên phân
tử ARN.
C. Trong tái bản ADDN, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên
mỗi mạch đơn.
D. Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên
mạch gốc ở vùng mã hóa của gen.
Câu 95. (ĐH2010): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN(UAX) gắn bổ sung với cô đôn mở đầu(AUG) trên mARN.
(2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh.
(3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu.
(4) Cô đôn thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1-ARN(aa1: axit amin đứng liền
sau axit amin mở đầu).
(5) Riboxom dịch đi một codon trên mARN theo chiều 5' – 3'.
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin ở đầu và axit amin aa1
Thứ tự đúng của sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A. (3), (1), (2), (4), (6), (5).
B. (1), (3), (2), (4), (6), (5).
C. (2), (1), (3), (4), (6), (5).
D. (5), (2), (1), (4), (6), (3).
Câu 96. (ĐH2011): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1)ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu(khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 5' – 3'.
(3)ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' – 5'.
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự đúnglà:
A. (1), (4), (3), (2).
B. (1), (2), (3), (4).
C. (2), (1), (3), (4).
D. (2), (3), (1), (4).
Câu 97. (ĐH2011): Cho các thông tin sau:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dung làm khuôn để tổng hợp protein.
(2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp.
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxon lại với nhau thành mARN trưởng thành.
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A. (2), (3).
B. (3), (4).
C. (1), (4).
D. (2), (4).
Câu 8. (ĐH 2012): Các mã bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AUG5'
B. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'AGU5'
C. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5'
D. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AGU5'
Câu 98.
(ĐH2012): Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX –
Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi
khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông
tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A.Ser-Ala-Gly-Pro
B. Pro-Gly-Ser-Ala. C.Ser-Arg-Pro-Gly D. Gly-Pro-Ser-Arg.
Câu 99. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A. điều hòa quá trình dịch mã.
B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.
C. điều hòa quá trình phiên mã.
D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
Câu 100. Operon là
A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.
Câu 101. Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 102. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
A. vùng khởi động.
B. vùng kết thúc.
C. vùng mã hoá
D. vùng vận hành.
Câu 103. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 104. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng vận hành được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 105. Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, các gen cấu trúc được kí hiệu là:
A. O (operator).
B. P (promoter).
C. Z, Y, A.
D. R.
Câu 106. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
Câu 107. Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A. vận hành.
B. điều hòa.
C. khởi động.
D. mã hóa.
Câu 108. Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?
A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.
C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.
D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.
Câu 109. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã.
B. dịch mã.
C. sau dịch mã.
D. sau phiên mã.
Câu 110. Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
A. không có chất ức chế.
B. có chất cảm ứng.
C. không có chất cảm ứng.
D. có hoặc không có chất cảm ứng.
Câu 111. Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là
A. vùng điều hòa.
B. vùng vận hành.
C. vùng khởi động.
D. gen điều hòa.
Câu 112. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì
prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A. liên kết vào vùng khởi động.
B. liên kết vào gen điều hòa.
C. liên kết vào vùng vận hành.
D. liên kết vào vùng mã hóa.
Câu 113. Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
C. Khi có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi môi trường không có lactôzơ.
D. Khi môi trường có lactôzơ.
Câu 114. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là
A. chất xúc tác
B. chất ức chế.
C. chất cảm ứng.
D. chất trung gian.
Câu 115. Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là
A. vùng điều hòa.
B. vùng khởi động.
C. gen điều hòa.
D. vùng vận hành.
Câu 116. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
Câu 117. Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào,
lactôzơ sẽ tương tác với
A. vùng khởi động.
B. enzim phiên mã
C. prôtêin ức chế.
D. vùng vận hành.
Câu 118. Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là
A. vùng vận hành.
B. vùng khởi động.
C. vùng mã hóa.
D. vùng điều hòa.
Câu 119. Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là
A. vùng vận hành.
B. vùng mã hóa.
C. gen điều hòa.
D. gen cấu trúc.
Câu 120. Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình
phiên mã được gọi là
A. vùng khởi động.
B. gen điều hòa.
C. vùng vận hành.
D. vùng mã hoá.
Câu 121. Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
D. 1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 122. Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzơ
B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ
C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Câu 123. Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:
A. vi khuẩn lactic.
B. vi khuẩn E. coli.
C. vi khuẩn Rhizobium. D. vi khuẩn lam.
Câu 124. Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình
phiên mã, đó là
A. vùng khởi động.
B. vùng vận hành.
C. vùng điều hoà.
D.vùng kết thúc.
Câu 125. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
D. Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
Câu 126. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?
A. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B. Khi trong tế bào có lactôzơ.
C. Khi trong tế bào không có lactôzơ.
D. Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
Câu 127. Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?
A. Menđen và Morgan. B. Jacôp và Mônô.
C. Lamac và Đacuyn.
D. Hacđi và Vanbec
Câu 128. Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra ở giai đoan
A. phiên mã
B. dịch mã
C. sau dịch mã
D. cả A, B, C.
Câu 129. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, vùng khởi động là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 130. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, gen điều hòa là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 131. Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, các gen cấu trúc là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 132. (ĐH 2020): Trong mô hình cấu trúc của Ôp êron Lac, vùng vận hành là nơi
A. Chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D. Mang thông tin qui định cấu trúc protein ưc chế.
Câu 133. (ĐH 2021): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôp êron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi
môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?
A. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.
B. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
C. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
D. ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 134. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Có nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
C. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
D. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Câu 135. Thể đột biến là ?
A. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.
C. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn
D. những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.
Câu 136. Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?
A. giảm phân
B. phân cắt tiền phôi
C. nguyên phân
D thụ tinh
Câu 137. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. Mqh giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể
D. điều kiện sống của sinh vật
Câu 138. Điều không đúng về đột biến gen?
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 139. Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là?
A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
Câu 140. Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C. tổ hợp gen mang đột biến.
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
Câu 141. Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:
A. cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu.
B. thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
C. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.
D. thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu.
Câu 142. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng
A. không thay đổi chiều dài so với mAR...
 








Các ý kiến mới nhất