Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS
Người gửi: Tống Nam Khuê
Ngày gửi: 09h:14' 27-07-2024
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: THCS
Người gửi: Tống Nam Khuê
Ngày gửi: 09h:14' 27-07-2024
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập hợp nào sau đây là tập hợp số tự nhiên?
A. A = {2; 3; 4; 5;…}.
B. B = {0; 1; 2; 3;…}.
C. C = {1; 2; 3; 4;…}.
D. D = {2; 3; 4; 5}.
Câu 2: Cho tập hợp I = {x N | 0 < x < 5}. Tập hợp I được viết bằng cách liệt kê các phần tử là
A. I = {0; 1; 2; 3}.
B. I = {1; 2; 3; 5}.
C. I = {0; 1; 2; 4}.
D. I = {1; 2; 3; 4}.
¿
m
n
Câu 3: Với a ∈ N , m> n, a : a bằng
A. a 1.
B. m−n.
C. a m−n.
D. a .
5
3
Câu 4: Kết quả của phép tính 3 . 3 bằng
A. 38.
B. 315.
C. 32.
D. 3.
Câu 5: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. ( ) → [ ] → { }. B. { } → ( ) → [ ] . C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → ( ) → { }.
Câu 6: Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa.
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Câu 7: Số tự nhiên x để 22.(x – 1) = 44 là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 8: Kết quả đúng khi viết số 40 thành tích các thừa số nguyên tố là
A. 2.4.5.
B. 23.5.
C. 5.8.
D. 4.10.
Câu 9: Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 75 là
A. 3.25.
B. 3.52.
C. 1.75.
D. 5.15.
Câu 10: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
D. 210.
Câu 11: Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 180.
C. 78.
D. 27.
Câu 12: Câu nào sau đây đúng ?
A. Số 0 là ước của mọi số tự nhiên bất kì.
B. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không.
C. Số 0 là hợp số.
D. Số 0 là số nguyên tố.
Câu 13: Tổng 2103 + 114 chia hết cho:
A. 2 và 5.
B. 3.
C. 9.
D. 0.
Câu 14: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A. .
B.
.
C.
.
Câu 15: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 < 3 < -12.
B. 0 < -12 < 3.
C. 3 < -12 < 0.
D. -12 < 0 < 3.
Câu 17: Kết quả sắp xếp các số sau 12; -11; - 10; 0 theo thứ tự giảm dần là
A. - 11; - 10; 0; 12. B. 12; 0; -10; -11.
C. -11; 0; -10; 12.
D. 0; -10; -11; 12.
Câu 18: Kết quả của phép tính 27 + ( – 2 ) là:
A. 25
B. 29
C. –29
D. – 25
Câu 19: Biết a. (– 2 ) = 4. Số nguyên a là:
A. 2
B. 4
C. –2
D. – 4
Câu 20: Tìm số nguyên x sao cho:
.
A.
Câu 21: Tìm số nguyên x sao cho:
.
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Tập hợp tất cả các ước của 5 là
A. {-1; 1}.
B. {-5; 5}.
C. {1; 5}.
D. {-1; 1; -5; 5}.
Câu 23: Tập hợp tất cả các ước của 4 là
A. {-2; -1; 1; 2}.
B. {-4; 4}.
C. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}.
D. {-4; -2; 2; 4}.
Câu 24: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:
A. 2009 + 5 – 9 – 2008.
B. 2009 – 5 – 9 + 2008.
C. 2009 – 5 + 9 + 2008.
D. 2009 – 5 + 9 – 2008.
Câu 25: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức (202 – 54) – (8 + 135) ta được:
A. 202 – 54 – 8 + 135.
B. -202 + 54 – 8 + 135.
C. -202 – 54 – 8 - 135.
D. 202 – 54 – 8 – 135.
Câu 26: Trong hình lục giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 90o.
B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ.
o
C. Các góc bằng nhau và bằng 60 .
D. Các đường chéo chính bằng nhau.
Câu 27: Trong hình tam giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 90o.
B. Các góc bằng nhau và bằng 120o.
C. Các góc bằng nhau và bằng 60o.
D. Các đường chéo bằng các cạnh.
Câu 28: Số đo mỗi góc của tam giác đều là:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. Không xác định được
Câu 29: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 mét, chiều rộng bằng 12 mét, diện tích
của khu đất đó là:
A. 32 m2
B. 64 m2
C. 240 m2
D. 120 m2
Câu 30: Chu vi của hình thoi cạnh bằng 4 cm là:
A. 44 m
B. 16 m
C. 8 m
D. 4m2
Câu 31: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?
A. Hình (1)
B. Hình (2)
C. Hình (3)
Câu 32: Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 33: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?
D. Hình (4)
D. 6
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
Câu 34: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?
D. Hình (4).
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
Câu 35: Trong các hình sau, hình có tâm đối xứng là
D. Hình (4).
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1; 3.
B. Hình 1; 2.
C. Hình 1; 4.
D. Hình 2; 4.
Câu 36: Trong các hình sau, hình có tâm đối xứng là
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1; 3.
B. Hình 1; 2.
C. Hình 1; 4.
D. Hình 2; 4.
Câu 37: Hình nào có 4 trục đối xứng?
A. Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 38: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Biển báo giao thông nào có trục đối xứng trong các biển báo sau?
1. Biển cấm đi
ngược chiều
A. Biển 1, 2, 3.
2. Biển cấm đỗ xe
B. Biển 1, 2, 4.
3. Biển cấm rẽ trái
C. Biển 2, 3, 4.
4. Biển hết tất cả
các lệnh cấm
D. Biển 1, 3, 4.
Câu 40: Biển báo giao thông nào có tâm đối xứng trong các biển báo sau?
1. Biển cấm đi
ngược chiều
2. Biển cấm dừng
và đỗ xe
A. Biển 1, 2.
B. Biển 1, 4.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (- 13) + 169 : 13
b) 14 + 196 : (-14)
c) (- 25) + 144 : 12
d) (- 11) + 121 : 11
e) (- 4) + 144 : 12
f) (- 15) + 144 : 12
g) (- 8) + 121 : 11
Bài 2: Tìm x, biết
a) x – 2 = - 26
b) 4(x – 3) = 42 – 23
c) 4(5x – 2) = 24 : 2
g)
3. Biển giao với đường
sắt có rào chắn
C. Biển 2, 3.
4. Biển hết tất cả
các lệnh cấm
D. Biển 3, 4.
h) 39 : 37 + 5.22
i) 23 . 2 – 34 : 32
j) 32 . 3 – 25 : 23
k) 3 . 52 – 64 : 42
l) 35 : 32 – 54 : 52
m) 23 . 2 – 36 : 34
n) 86 : 84 – 54 : 52
o)
p)
q)
r)
s)
t)
100 : [26 – (32 – 3)]
120 : [33 – (42 – 3)]
120 : [41 – (24 – 5)]
400 : [26 – (32 – 3)]
240 : [45 – (23 – 3)]
450 : [41 – (24 – 5)]
d) x – 4 = - 24
e) 3(x – 2) = 52 – 42
f) 3(2x – 1) = 18 : 2
h)
i) x ( 5) 18
k) 3x - 2 = 81
m) 52 – 4.(5 – x) = 40
Bài 3: Số học sinh của một trường THCS trong khoảng từ 850 đến 950 học sinh và khi tập trung
chào cờ nếu xếp hàng 20, hàng 30 hoặc hàng 36 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
Bài 4: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số
nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Bài 5: Giờ Thể dục, cô giáo yêu cầu lớp 6A sắp xếp đội hình thì bạn Lan thấy rằng các bạn lớp
6A xếp thành 4; 5; 8 thì đều vừa đủ hàng. Hỏi lớp 6A là bao nhiêu bạn? Biết rằng số học sinh của
lớp 6A nhỏ hơn 45.
Bài 6: Số công nhân của một phân xưởng sản xuất trong khoảng từ 400 đến 700. Mỗi khi chia
vào các tổ sản xuất 18 người, 24 người, 28 người đều vừa đủ. Tính số công nhân của phân xưởng
đó.
Bài 7: Nền nhà hình chữ nhật có kích thước 9m x 4m. Người ta dùng loại gạch hoa lát nền hình
vuông có cạnh 60cm. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Vậy cần mua bao nhiêu thùng gạch để
đủ lát nền nhà?
Bài 8: Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng
của thửa ruộng bằng 5m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 15 000 đồng
rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu tiền để mua rau giống?
Bài 9: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 10m. Người ta mua loại gạch
men hình vuông có cạnh 0,5m để lát nền nhà. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Vậy cần mua
bao nhiêu thùng gạch để đủ lát nền nhà?
Bài 10: Một mảnh đất trong công viên hình chữ nhật có chiều dài 16m và chiều rộng bằng nửa
chiều dài. Người ta dự định làm một giàn hoa bên trong mảnh đất đó có hình thoi như hình dưới
đây, còn lại sẽ trồng hoa hồng. Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa hồng, hỏi cần bao nhiêu
cây hoa hồng để trồng hết phần đất còn lại đó?
a) Tính chiều rộng của mảnh đất?
b) Tính diện tích mảnh vườn?
c)Tính số cây hoa phải trồng?
Bài 11: Tính tổng sau:
A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + ... + 219
Bài 12: Tính tổng sau:
B = 1+ 3+ 32 + 33 + 34 + … + 319
Bài 13: Cho
và
. Không tính giá trị cụ thể của A và B, hãy so
sánh A và B?
2
3
4
99
100
Bài 14: Tính tổng: S 3 2 2 2 ... 2 2 .
x 3 y x 2
Bài 15: Tìm số nguyên x,y biết:
MÔN: TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập hợp nào sau đây là tập hợp số tự nhiên?
A. A = {2; 3; 4; 5;…}.
B. B = {0; 1; 2; 3;…}.
C. C = {1; 2; 3; 4;…}.
D. D = {2; 3; 4; 5}.
Câu 2: Cho tập hợp I = {x N | 0 < x < 5}. Tập hợp I được viết bằng cách liệt kê các phần tử là
A. I = {0; 1; 2; 3}.
B. I = {1; 2; 3; 5}.
C. I = {0; 1; 2; 4}.
D. I = {1; 2; 3; 4}.
¿
m
n
Câu 3: Với a ∈ N , m> n, a : a bằng
A. a 1.
B. m−n.
C. a m−n.
D. a .
5
3
Câu 4: Kết quả của phép tính 3 . 3 bằng
A. 38.
B. 315.
C. 32.
D. 3.
Câu 5: Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. ( ) → [ ] → { }. B. { } → ( ) → [ ] . C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → ( ) → { }.
Câu 6: Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa.
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Câu 7: Số tự nhiên x để 22.(x – 1) = 44 là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 8: Kết quả đúng khi viết số 40 thành tích các thừa số nguyên tố là
A. 2.4.5.
B. 23.5.
C. 5.8.
D. 4.10.
Câu 9: Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 75 là
A. 3.25.
B. 3.52.
C. 1.75.
D. 5.15.
Câu 10: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 78.
C. 180.
D. 210.
Câu 11: Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 trong các số sau?
A. 45.
B. 180.
C. 78.
D. 27.
Câu 12: Câu nào sau đây đúng ?
A. Số 0 là ước của mọi số tự nhiên bất kì.
B. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không.
C. Số 0 là hợp số.
D. Số 0 là số nguyên tố.
Câu 13: Tổng 2103 + 114 chia hết cho:
A. 2 và 5.
B. 3.
C. 9.
D. 0.
Câu 14: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
A. .
B.
.
C.
.
Câu 15: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
D.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 < 3 < -12.
B. 0 < -12 < 3.
C. 3 < -12 < 0.
D. -12 < 0 < 3.
Câu 17: Kết quả sắp xếp các số sau 12; -11; - 10; 0 theo thứ tự giảm dần là
A. - 11; - 10; 0; 12. B. 12; 0; -10; -11.
C. -11; 0; -10; 12.
D. 0; -10; -11; 12.
Câu 18: Kết quả của phép tính 27 + ( – 2 ) là:
A. 25
B. 29
C. –29
D. – 25
Câu 19: Biết a. (– 2 ) = 4. Số nguyên a là:
A. 2
B. 4
C. –2
D. – 4
Câu 20: Tìm số nguyên x sao cho:
.
A.
Câu 21: Tìm số nguyên x sao cho:
.
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Tập hợp tất cả các ước của 5 là
A. {-1; 1}.
B. {-5; 5}.
C. {1; 5}.
D. {-1; 1; -5; 5}.
Câu 23: Tập hợp tất cả các ước của 4 là
A. {-2; -1; 1; 2}.
B. {-4; 4}.
C. {-4; -2; -1; 1; 2; 4}.
D. {-4; -2; 2; 4}.
Câu 24: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:
A. 2009 + 5 – 9 – 2008.
B. 2009 – 5 – 9 + 2008.
C. 2009 – 5 + 9 + 2008.
D. 2009 – 5 + 9 – 2008.
Câu 25: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức (202 – 54) – (8 + 135) ta được:
A. 202 – 54 – 8 + 135.
B. -202 + 54 – 8 + 135.
C. -202 – 54 – 8 - 135.
D. 202 – 54 – 8 – 135.
Câu 26: Trong hình lục giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 90o.
B. Đường chéo chính bằng đường chéo phụ.
o
C. Các góc bằng nhau và bằng 60 .
D. Các đường chéo chính bằng nhau.
Câu 27: Trong hình tam giác đều:
A. Các góc bằng nhau và bằng 90o.
B. Các góc bằng nhau và bằng 120o.
C. Các góc bằng nhau và bằng 60o.
D. Các đường chéo bằng các cạnh.
Câu 28: Số đo mỗi góc của tam giác đều là:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. Không xác định được
Câu 29: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 mét, chiều rộng bằng 12 mét, diện tích
của khu đất đó là:
A. 32 m2
B. 64 m2
C. 240 m2
D. 120 m2
Câu 30: Chu vi của hình thoi cạnh bằng 4 cm là:
A. 44 m
B. 16 m
C. 8 m
D. 4m2
Câu 31: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?
A. Hình (1)
B. Hình (2)
C. Hình (3)
Câu 32: Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 33: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?
D. Hình (4)
D. 6
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
Câu 34: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?
D. Hình (4).
A. Hình (1).
B. Hình (2).
C. Hình (3).
Câu 35: Trong các hình sau, hình có tâm đối xứng là
D. Hình (4).
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1; 3.
B. Hình 1; 2.
C. Hình 1; 4.
D. Hình 2; 4.
Câu 36: Trong các hình sau, hình có tâm đối xứng là
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1; 3.
B. Hình 1; 2.
C. Hình 1; 4.
D. Hình 2; 4.
Câu 37: Hình nào có 4 trục đối xứng?
A. Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 38: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Biển báo giao thông nào có trục đối xứng trong các biển báo sau?
1. Biển cấm đi
ngược chiều
A. Biển 1, 2, 3.
2. Biển cấm đỗ xe
B. Biển 1, 2, 4.
3. Biển cấm rẽ trái
C. Biển 2, 3, 4.
4. Biển hết tất cả
các lệnh cấm
D. Biển 1, 3, 4.
Câu 40: Biển báo giao thông nào có tâm đối xứng trong các biển báo sau?
1. Biển cấm đi
ngược chiều
2. Biển cấm dừng
và đỗ xe
A. Biển 1, 2.
B. Biển 1, 4.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) (- 13) + 169 : 13
b) 14 + 196 : (-14)
c) (- 25) + 144 : 12
d) (- 11) + 121 : 11
e) (- 4) + 144 : 12
f) (- 15) + 144 : 12
g) (- 8) + 121 : 11
Bài 2: Tìm x, biết
a) x – 2 = - 26
b) 4(x – 3) = 42 – 23
c) 4(5x – 2) = 24 : 2
g)
3. Biển giao với đường
sắt có rào chắn
C. Biển 2, 3.
4. Biển hết tất cả
các lệnh cấm
D. Biển 3, 4.
h) 39 : 37 + 5.22
i) 23 . 2 – 34 : 32
j) 32 . 3 – 25 : 23
k) 3 . 52 – 64 : 42
l) 35 : 32 – 54 : 52
m) 23 . 2 – 36 : 34
n) 86 : 84 – 54 : 52
o)
p)
q)
r)
s)
t)
100 : [26 – (32 – 3)]
120 : [33 – (42 – 3)]
120 : [41 – (24 – 5)]
400 : [26 – (32 – 3)]
240 : [45 – (23 – 3)]
450 : [41 – (24 – 5)]
d) x – 4 = - 24
e) 3(x – 2) = 52 – 42
f) 3(2x – 1) = 18 : 2
h)
i) x ( 5) 18
k) 3x - 2 = 81
m) 52 – 4.(5 – x) = 40
Bài 3: Số học sinh của một trường THCS trong khoảng từ 850 đến 950 học sinh và khi tập trung
chào cờ nếu xếp hàng 20, hàng 30 hoặc hàng 36 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
Bài 4: Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số
nam và nữ ở các tổ đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Bài 5: Giờ Thể dục, cô giáo yêu cầu lớp 6A sắp xếp đội hình thì bạn Lan thấy rằng các bạn lớp
6A xếp thành 4; 5; 8 thì đều vừa đủ hàng. Hỏi lớp 6A là bao nhiêu bạn? Biết rằng số học sinh của
lớp 6A nhỏ hơn 45.
Bài 6: Số công nhân của một phân xưởng sản xuất trong khoảng từ 400 đến 700. Mỗi khi chia
vào các tổ sản xuất 18 người, 24 người, 28 người đều vừa đủ. Tính số công nhân của phân xưởng
đó.
Bài 7: Nền nhà hình chữ nhật có kích thước 9m x 4m. Người ta dùng loại gạch hoa lát nền hình
vuông có cạnh 60cm. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Vậy cần mua bao nhiêu thùng gạch để
đủ lát nền nhà?
Bài 8: Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng
của thửa ruộng bằng 5m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 15 000 đồng
rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu tiền để mua rau giống?
Bài 9: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 16m, chiều rộng 10m. Người ta mua loại gạch
men hình vuông có cạnh 0,5m để lát nền nhà. Biết rằng mỗi thùng có 5 viên gạch. Vậy cần mua
bao nhiêu thùng gạch để đủ lát nền nhà?
Bài 10: Một mảnh đất trong công viên hình chữ nhật có chiều dài 16m và chiều rộng bằng nửa
chiều dài. Người ta dự định làm một giàn hoa bên trong mảnh đất đó có hình thoi như hình dưới
đây, còn lại sẽ trồng hoa hồng. Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa hồng, hỏi cần bao nhiêu
cây hoa hồng để trồng hết phần đất còn lại đó?
a) Tính chiều rộng của mảnh đất?
b) Tính diện tích mảnh vườn?
c)Tính số cây hoa phải trồng?
Bài 11: Tính tổng sau:
A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + ... + 219
Bài 12: Tính tổng sau:
B = 1+ 3+ 32 + 33 + 34 + … + 319
Bài 13: Cho
và
. Không tính giá trị cụ thể của A và B, hãy so
sánh A và B?
2
3
4
99
100
Bài 14: Tính tổng: S 3 2 2 2 ... 2 2 .
x 3 y x 2
Bài 15: Tìm số nguyên x,y biết:
 








Các ý kiến mới nhất