Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TOAN 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 09h:34' 11-02-2025
Dung lượng: 548.7 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 19 SÁCH KẾT NỐI
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số của 5 và 8 là:
A. 8/5
B. 3/8
C. 5/8
D. 8/3
Câu 2. Tỉ số của quả táo và quả xoài là:

A. 5/6
B. 6/5
C. 5/11
D. 6/11
Câu 3. 95% được đọc là:
A. Chín năm phần trăm
B. Chín mươi lăm phần trăm
C. Chín mươi năm một trăm
D. Chín năm phần một trăm
Câu 4. Biểu diễn 40% dưới dạng phân số tối giản là:
A. 40/100
B. 4/10
C. 10/25
D. 6/11
Câu 5. Một bản đồ có tỉ lệ là 1 : 20 000. Vậy độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với
độ dài thật là:

A. 200 m
B. 20 000 m
C. 2 000 cm
D. 2 000 m
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất

Số thứ hai

Tỉ số của số thứ hai và số thứ nhất

5

17

……….

14

7

20

6

……….

6/19

……….

9

11/9

Bài 2. Em hãy điền tỉ số thích hợp vào ô trống.
Khối lớp 5 có 165 bạn học sinh, trong đó có 85 học sinh nam.
a) Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh khối lớp 5 là: 
b) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh khối lớp 5 là: 
c) Tỉ số của số học sinh nữ và số học sinh nam là: 
Bài 3. Viết các tỉ số dưới đây thành các tỉ số phần trăm:

9/14

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 20
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 40 và 200 là:
A. 25%
B. 50%
C. 40%
D. 20%
Câu 2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 58%
B. 57%
C. 56%

D. 59%
Câu 3.

Đáp án cho câu hỏi của bạn thỏ là:
A. 250%
B. 25%
C. 2,5%
D. 0,25%
Câu 4. Kết quả của phép tính 45% × 5 là:
A. 225%
B. 215%
C. 205%
D. 235%
Câu 5. Tỉ số phần trăm của 0,18 và 2,5 là:
A. 0,072%
B. 0,72%
C. 7,2%
D. 72%
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính.

Bài 2. Số?
Hiệu hai số

5

15

14

45

33

Tỉ số của hai
số

2323

611611

7575

8383

4343

Số lớn

15

…………….

…………….

…………….

…………….

Số bé

10

…………….

…………….

…………….

…………….

Bài 3. Số?
Tổng hai
số

27

90

96

145

48

Tỉ số của
hai số

4545

7373

1212

920920

7979

Số bé

12

……………. …………….

…………….

…………….

Số lớn

15

……………. …………….

…………….

…………….

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 21
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Máy tính cầm tay có hình ảnh như sau:

Câu 1. Phím để tắt máy là:
A. 
B. 
C. 
Câu 2. Phím để bật máy là:
A. 
B. 
C. 
Câu 3. Phím để xóa số vừa nhập nếu nhập sai là:

A. 
B. 
C. 
Câu 4. Phím thể hiện kết quả phép tính trên màn hình là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 5. 25% của 400 là:
A. 200
B. 150
C. 100
D. 250
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Chọn cách bấm máy tính cầm tay phù hợp với mỗi phép tính.

Bài 2. Tính

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau rồi sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra
kết quả

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 22
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tỉ số phần trăm của 4,5 và 180 là:
A. 25%
B. 2,5%
C. 0,25%
D. 0,025%
Câu 2. 60% của 95 kg là:
A. 59 kg
B. 47 kg
C. 53 kg
D. 57 kg
Câu 3. Trong các hình dưới đây, hình nào có thể tích lớn nhất?
A. 

B. 

C. 

D. 
Câu 4.

Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5 000
B. 500
C. 50
D. 50 000
Câu 5. Kết quả của phép tính 154,5 dm3 × 4 là:
A. 638 dm3
B. 628 dm3
C. 608 dm3
D. 618 dm3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối cách đọc đúng với số đo tương ứng

Bài 2.
a) Điền số hoặc phân số tối giản thích hợp vào chỗ chấm
1 dm3 = ……………. cm3

4 cm3 = ……………. dm3

5 dm3 = ……………. cm3

10 cm3 = ……………. dm3

1 dm3 9 cm3 = ……………. 125 cm3 = ……………. dm3
dm3
b) Tính
25,8
dm3 +
……………. dm3

697

dm3 = 65
dm3 ×
2,5
……………. dm3

=

546,6
dm3 29,15
……………. dm3

dm3 = 468
dm3 :
18
……………. dm3

=

167
cm3 +
……………. cm3

cm3 = 124
cm3 ×
23
……………. cm3

=

264

54 cm3 + 120 cm3 = ……………. 1 200 cm3 : 10
cm3
…………… cm3

=

Bài 3. Mỗi hình vẽ dưới đây được xếp bởi các hình lập phương nhỏ có cạnh
1 cm.

a) Hãy ghi thể tích của mỗi hình vào ô trống

b) Các hình nào có thể tích bằng nhau?
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 23
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo “Mười bốn phẩy hai mét khối” được viết là:
A. 14,2 m2
B. 14,2 cm3
C. 14,2 m3
D. 14,2 dm3
Câu 2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2 500
B. 25 000
C. 250
D. 25
Câu 3.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,2
B. 0,02

C. 20
D. 0,002
Câu 4. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 512,5 m3 + 95,78 m3
B. 794 m3 - 256 m3
C. 56 m3 × 9
D. 1 692 m3 : 3
Câu 5. Thể tích của hộp phấn khoảng:

A. 50 m3
B. 50 dm3
C. 50 cm3
D. 5 m3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Điền số thích hợp vào ô trống
2 m3 = …………………. dm3

1 000 dm3 = …………………. m3

4 m3 = …………………. cm3

54 000 cm3 = …………………. dm3

5,4 m3 = …………………. dm3

9 000 dm3 = …………………. m3

2,59 m3 = …………………. cm3

31 000 dm3 = …………………. m3

b) Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12 dm3 = …………………. m3

647 cm3 = …………………. m3

34,5 dm3 = …………………. m3

3 dm3 = …………………. m3

1,9 cm3 = …………………. dm3

24 cm3 = …………………. m3

5,71 cm3 = …………………. dm3

24,5 cm3 = …………………. dm3

Bài 2. Tính

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Trong 6 tháng đầu năm, nhà cô Huệ đã sử dụng hết 120 m3 nước sinh hoạt.
a) Trung bình mỗi tháng nhà cô Huệ sử dụng hết ………………….m3 nước
sinh hoạt
b) Biết rằng

∙• Mức I: gồm 25 m  nước được tính với giá 7 800 đồng/1 m
∙• Mức II: gồm 30 m  nước tiếp theo được tính với giá 8 500 đồng/1 m
∙• Mức III: gồm 35 m  nước tiếp theo được tính với giá 10 500 đồng/1 m
∙• Mức IV: số nước còn lại được tính với giá 13 500 đồng/1 m
3

3

3

3

3

3

3

+ Trong 6 tháng đó, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả
là ………………… đồng.
+ Trung bình mỗi tháng, số tiền nước sinh hoạt cô Huệ phải trả
là …………… đồng.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 24
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5 cm là:
A. 10 cm2
B. 100 cm2
C. 150 cm2
D. 15 cm2
Câu 2. Hình A là hình khai triển của hình trụ nào dưới đây?

Câu 3. Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập
phương?

Câu 4. Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh bằng 10 dm là:
A. 400 dm2
B. 60 dm2
C. 6 m2
D. 100 m2
Câu 5. Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh … cm là 16 cm2.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 2
B. 4
C. 8
D. 3
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Độ dài
cạnh
Diện tích xung
hình lập
quanh
phương
5 dm

………………


Diện tích toàn phần

…………………

1,2 cm

………………


…………………

0,5 m

………………


…………………

3 dm

………………


…………………

4,6 cm

………………


…………………

Bài 2. Em hãy vẽ hình khai triển của hình sau:

Bài 3. Hoàn thành bảng sau:

Hình
hộp
chữ
nhật

Chiều dài

7m

1,5 dm

2 cm

Chiều rộng

2m

1,3 dm

1,5 cm

Chiều cao

9m

3,5 dm

4 cm

Diện tích xung
quanh

…………………

…………………

…………………

Diện tích toàn phần

…………………

…………………

…………………

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 25
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:

Câu 1. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 66 dm2
B. 68 dm2
C. 33 dm2
D. 77 dm2

Câu 2. Hình hộp chữ nhật trên có diện tích toàn phần là:
A. 84 dm2
B. 86 dm2
C. 79 dm2
D. 89 dm2
Câu 3. Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:
A. 42 dm3
B. 34 dm3
C. 38 dm3
D. 40 dm3
Câu 4. Thể tích của hình lập phương cạnh 3 cm là:
A. 18 cm3
B. 27 cm3
C. 36 cm3
D. 9 cm3
Câu 5. Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước chiều
dài a, chiều rộng b và chiều cao c là:

A. V = (a + b + c) × 2
B. V = (a + b) × 2 × c

C. V = (a × c) × b
D. V = (a – b) × 2 × c
................................
................................
................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy tính thể tích của mỗi hình hộp chữ nhật có kích thước như
hình vẽ dưới đây.

Bài 2. Tìm kích thước còn thiếu của hình hộp chữ nhật có thể tích V, chiều
dài a, chiều rộng b, chiều cao c.
a) V = 54 m3, a = 4,5 m, b = 4 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

b) V = 21 cm3, b = 2,1 cm, c = 4 cm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
c) V = 4,5 dm3, a = 2,5 dm, c = 1 dm.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
d) V = 100 m3, a = 10 m, b = 2,5 m.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Hoàn thành bảng sau:
Hình lập phương

A

B

C

D

Độ dài cạnh

4m

…………….

…………….

3,8 dm

Diện tích một mặt

…………….

9 dm2

…………….

…………….

Diện tích toàn phần

…………….

…………….

150 cm2

…………….

Thể tích

…………….

…………….

…………….

…………….

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 26
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong một năm, có bao nhiêu tháng có 31 ngày?
A. 8 tháng
B. 7 tháng
C. 6 tháng
D. 5 tháng
Câu 2. “Cứ ….. năm lại có 1 năm nhuận”. Số thích hợp điền vao chỗ chấm
là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Câu 4. Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa năm 40. Vậy năm đó thuộc thế kỉ
nào?
A. Thế kỉ I
B. Thế kỉ II
C. Thế kỉ III
D. Thế kỉ IV
Câu 5. Hình lập phương nào có hình khai triển như hình bên?

................................
................................
................................
PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Bạn nào nói đúng!
Một cái bể dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,05 m, chiều rộng 1,9 m,
chiều cao 0,9 m. An, Bình, Dũng ước lượng thể tích của cái bể đó.

Trả lời: Bạn ………. nói đúng
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Hình A có thể tích là: ……….……….……….
Bài 3. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
1,8 giờ = ………. phút

2 giờ 15 phút = ……….

giờ
42 tháng = ………. năm

125 năm = ………. thế kỉ

3 năm 6 tháng = ………. năm

5656giờ = ………. phút

2525thế kỉ 42 năm = ………. 2 thế kỉ = ………. năm

năm

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 27
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Kết quả của phép tính 3 giờ 13 phút + 4 giờ 24 phút là:
A. 7 giờ 27 phút
B. 7 giờ 37 phút
C. 8 giờ 27 phút
D. 8 giờ 37 phút
Câu 2.

Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 5 giờ 12 phút
B. 5 giờ 18 phút

C. 4 giờ 52 phút
D. 4 giờ 48 phút
Câu 3.

Kết quả cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1 giờ 4 phút
B. 1 giờ 15 phút
C. 1 giờ 5 phút
D. 1 giờ 25 phút
Câu 4.

Kết quả của phép tính trên là:
A. 1 giờ 55 phút
B. 2 giờ 15 phút
C. 2 giờ 45 phút
D. 1 giờ 45 phút
Câu 5. Mai gấp được 5 bông hoa trong vòng 15 phút. Hỏi trung bình mỗi
bông hoa Mai gấp mất bao nhiêu thời gian?
A. 2 phút
B. 3 phút

C. 4 phút
D. 1 phút
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính.

a) 3 giờ 25 phút + 4 giờ 20 phút = …………………………………….
b) 8 giờ 41 phút – 3 giờ 56 phút = …………………………………….
c) 5 giờ 23 phút × 6 = …………………………………….
d) 4 giờ 36 phút : 4 = …………………………………….
Bài 2. Đặt tính rồi tính

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 3 giờ 16 phút + 5 giờ 27 phút + 2 giờ 44 phút + 4 giờ 33 phút

= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
b) 8 giờ 46 phút + 5 giờ 29 phút - 5 giờ 46 phút - 3 giờ 29 phút
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………
= ……………………………………………………………………………………

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 28
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.

Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 1
B. 10
C. 100
D. 0,1
Câu 2.

Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0,15
B. 150
C. 1,5
D. 15
Câu 3. Một xe máy di chuyển quãng đường 50 km hết 75 phút. Vậy xe máy
di chuyển với vận tốc trung bình là:
A. 40 km/h
B. 40 m/s
C. 33 km/h
D. 33 m/s
Câu 4. Trong thời gian 2 phút 30 giây, một người chạy bộ được quãng
đường 900m. Hỏi người đó chạy với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. 4 m/s
B. 5 m/s
C. 6 m/s
D. 7 m/s
Câu 5. Một ô tô đi với vận tốc 63 km/h. Hỏi trong 2 giờ, ô tô đó đi được
quãng đường 125 km không?

A. Có
B. Không
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Quãng đường

120 km

……………….

56 m

……………….

Thời gian

3 giờ

2,5 giờ

……………….

2 phút

Vận tốc

……………….

40 km/h

20 m/s

5 m/s

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ ô trống
18 km/h = ………………. m/s

20 m/s = ………………. km/h

54 km/h = ………………. m/s

30 m/s = ………………. km/h

162 km/h = ………………. m/s

40 m/s = ………………. km/h

Bài 3. Cho các số: 21 m/s, 180 km/h, 108 km/h, 25 m/s, 72 km/h
a) Chuyển các số đo trên thành đơn vị m/s.

b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 29
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

A. 15
B. 14
C. 12
D. 13
Câu 2. Kết quả của phép tính 5 giờ 4 phút : 4 là:
A. 1 giờ 1 phút
B. 1 giờ 6 phút
C. 1 giờ 16 phút
D. 1 giờ
Câu 3. Một xe máy đi với vận tốc 35 km/h. Hỏi trong 2 giờ, xe máy đi được
quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 60 km
B. 70 km
C. 80 km
D. 90 km
Câu 4. Cô Hoa may được 1 bộ quần áo hết 50 phút. Hỏi để may 4 bộ quần
áo thì cô Hoa cần thời gian bao lâu để hoàn thành?
A. 3 giờ 20 phút
B. 3 giờ 10 phút
C. 3 giờ 30 phút
D. 3 giờ
Câu 5.

Kết quả của phép tính là:
A. 3 tuần 2 ngày
B. 2 tuần 2 ngày
C. 3 tuần 5 ngày
D. 2 tuần 5 ngày
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính

Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 4 tuần 5 ngày + 3 tuần 3 ngày + 2 tuần 2 ngày + 7 tuần 4 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….

b) 4 tuần 1 ngày + 3 tuần 2 ngày – 1 tuần 1 ngày – 2 tuần 2 ngày
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 3. Lúc 7 giờ, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và một xe máy đi
từ B về A với vận tốc 45 km/h. Đúng 9 giờ, hai xe gặp nhau tại điểm C (như
hình vẽ)
Tính quãng đường AB.

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 30
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm khối lượng các
loại quả có trong cửa hàng. Biết tổng khối lượng các loại quả là 100 kg

Câu 1. Khối lượng táo có trong cửa hàng là:
A. 25 kg
B. 36 kg
C. 20 kg
D. 19 kg
Câu 2. Khối lượng lê có trong cửa hàng là:
A. 25 kg
B. 36 kg
C. 20 kg
D. 19 kg
Câu 3. Khối lượng vải thiều có trong cửa hàng là:
A. 25 kg
B. 36 kg
C. 20 kg
D. 19 kg
Câu 4. Khối lượng nhãn có trong cửa hàng là:

A. 25 kg
B. 36 kg
C. 20 kg
D. 19 kg
Câu 5. Cô giáo thu thập được số điểm môn Toán của các bạn học sinh lớp
5A như sau:
Số điểm

10

9

8

7

6

Số bạn

6

16

10

8

5

Học sinh lớp 5A đạt được điểm mấy nhiều nhất?
A. Điểm 10
B. Điểm 9
C. Điểm 8
D. Điểm 7
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Dưới đây là biểu đồ hình quạt tròn cho biết tỉ số phần trăm số lượng
bánh đã bán trong một ngày của một cửa hàng. Biết rằng tổng số bánh cửa
hàng đã bán trong một ngày là 150 cái bánh.
Tỉ số phần trăm số lượng bánh đã bán trong một ngày ở một cửa hàng.

a) Tính tỉ số phần trăm số bánh trứng đã bán của cửa hàng.
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
b) Hỏi mỗi loại bánh bán được bao nhiêu cái?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 2. Tuấn đã quan sát và ghi thông tin về thời tiết ( oC) trong một tuần ở Hà
Nội như sau:

Ngày
Nhiệt
độ

Thứ

Thứ

Thứ

Hai

Ba

35 oC

36 oC



Thứ
Năm

Thứ
Sáu

Thứ Bảy

Chủ
nhật

34 oC

38 oC

33 oC

39 oC

40 oC

a) Sắp xếp các số đo nhiệt độ trong tuần theo thứ tự từ nhiệt độ cao đến
nhiệt độ thấp:
……………………………………………………………………………………….
b) Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp
● Ngày ……………………… là ngày có nhiệt cao nhất.
● Các ngày có nhiệt độ thấp hơn 36 oC là:
……………………………………………………………………………………….
● Nhiệt độ trung bình của cả tuần là: ………………………
Bài 3. Ông Nam có vườn trái cây ăn quả gồm: 22 cây táo, 20 cây xoài, 15
cây khế, 23 cây cam.
a) Tính tỉ số phần trăm số cây mỗi loại có trong vườn nhà ông Nam.

b) Viết số phần trăm thích hợp vào biểu đồ hình quạt tròn dưới đây cho thích
hợp

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 31
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Dưới đây là kết quả thu thập được của cuộc khảo sát loại phương tiện di
chuyển của người dân tại Hà Nội.
Loại xe

Xe máy

Xe ô tô

Xe buýt

Tàu điện

Số người

320

150

230

300

Câu 1. Tỉ số phần trăm số người đi xe máy so với tổng số người tham gia
khảo sát là:
A. 32%
B. 15%

C. 23%
D. 30%
Câu 2. Tỉ số phần trăm số người đi xe buýt so với tổng số người tham gia
khảo sát là:
A. 32%
B. 15%
C. 23%
D. 30%
Câu 3. Tỉ số phần trăm số người đi xe ô tô so với tổng số người tham gia
khảo sát là:
A. 32%
B. 15%
C. 23%
D. 30%
Câu 4. Tỉ số phần trăm số người đi tàu điện so với tổng số người tham gia
khảo sát là:
A. 32%
B. 15%
C. 23%
D. 30%
Câu 5. Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:
A. 1 230
B. 1 000

C. 1 023
D. 1 010
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau:
Số thập phân gồm

Viết số

2 chục, 5 đơn vị, 3 phần trăm

……………………….

3 trăm, 4 chục, 9 phần mười, 5 phần nghìn

……………………….

12 đơn vị, 201 phần nghìn

……………………….

30 chục, 4 phần mười, 2 phần trăm

……………………….

Bài 2. Quả táo màu gì!
Có 5 quả táo với cân nặng được ghi trong mỗi quả như hình vẽ. Em hãy tô
màu vàng vào quả táo nhẹ nhất, màu xanh vào quả táo nặng nhất.

Bài 3. Ông Tuấn có nuôi 50 con gia cầm gồm: 15 con gà, 12 con vịt, 10 con
ngan, 13 con ngỗng.
a) Điền tỉ số phần trăm thích hợp vào ô trống
● Tỉ số phần trăm số con gà là: ………………
● Tỉ số phần trăm số con vịt là: ………………

● Tỉ số phần trăm số con ngan là: ………………
● Tỉ số phần trăm số con ngỗng là: ………………
b) Viết số phần trăm thích hợp vào biểu đồ hình quạt tròn dưới đây cho thích
hợp

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 32
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là:
A. C = 3,14 × R × 2
B. S = 3,14 × R × 2
C. S = 3,14 × R × R
D. C = 3,14 × R × R
Câu 2. Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật dưới đây
là:

A. a × m × h
B. (a + m) × h
C. (a + m) × h + 2 × a × m
D. (a + m) × 2 × h
Câu 3. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương:

Câu 4. Một hộp đựng 40 viên bi, trong đó có 15 viên bi màu đỏ, số viên bi
còn lại là màu vàng. Tỉ số phần trăm của số viên bi màu đỏ và tổng số bi
đựng trong hộp là:
A. 37,5%
B. 36,5%
C. 34,5%
D. 35,5%

Câu 5. Cô Hoa làm được 50 cái bánh rán, trong đó có 20 cái bánh rán ngọt,
còn lại là bánh rán mặn. Tỉ số của số bánh rán mặn so với số bánh cô Hoa
đã làm là:
A. 40%
B. 60%
C. 30%
D. 50%
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Nối hình với kích thước còn thiếu tương ứng. Biết thể tích của mỗi đồ
vật là 960 cm3

Bài 2. Tính thể tích của các đồ vật dưới đây

Bài 3. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của các hình vẽ dưới
đây

................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 33
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là:
A. C = 3,14 × R × 2
B. S = 3,14 × R × 2
C. S = 3,14 × R × R
D. C = 3,14 × R × R
Câu 2. Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật dưới đây
là:

A. a × m × h
B. (a + m) × h
C. (a + m) × h + 2 × a × m
D. (a + m) × 2 × h
Câu 3. Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương:

Câu 4. Một hộp đựng 40 viên bi, trong đó có 15 viên bi màu đỏ, số viên bi
còn lại là màu vàng. Tỉ số phần trăm của số viên bi màu đỏ và tổng số bi
đựng trong hộp là:
A. 37,5%
B. 36,5%
C. 34,5%
D. 35,5%
Câu 5. Cô Hoa làm được 50 cái bánh rán, trong đó có 20 cái bánh rán ngọt,
còn lại là bánh rán mặn. Tỉ số của số bánh rán mặn so với số bánh cô Hoa
đã làm là:
A. 40%
B. 60%
C. 30%
D. 50%
PHẦN II. TỰ LUẬN

Bài 1. Nối hình với kích thước còn thiếu tương ứng. Biết thể tích của mỗi đồ
vật là 960 cm3

Bài 2. Tính thể tích của các đồ vật dưới đây

Bài 3. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của các hình vẽ dưới
đây

................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................
................................................................................

BÀI TẬP CUỐI TUẦN 34
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. “ 4545 giờ = ……… phút”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 40 phút
B. 42 phút
C. 48 phút
D. 46 phút
 
Gửi ý kiến