Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 08h:17' 05-01-2026
Dung lượng: 60.8 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: HCM
Người gửi: Nguyễn Thị Trường Giang
Ngày gửi: 08h:17' 05-01-2026
Dung lượng: 60.8 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG PHÚ THỌ HÒA
KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC : 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN : TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh viết đáp án đúng vào giấy làm bài
Câu 1 : Chọn đáp án đúng. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A.
B. 4x2 – 3y
C.
D. 2– 1
2
2 3
2 2
Câu 2 : Bậc của đa thức A = 4x y – 5x y + 2x y – 2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2 3
Câu 3 : Hệ số của đơn thức x y là
A. – 4
B.
C. 5
D. 4
2
Câu 4 : Viết biểu thức (3x – 1) thành đa thức, ta được kết quả là
A. 6x2 – 6x + 2
B. 3x2 – 6x + 1
C. 9x2 – 3x + 1
D. 9x2 – 6x + 1
Câu 5 : Viết biểu thức (2x + 3)(2x – 3) thành đa thức, ta được kết quả là
A. 2x2 – 9
B. 4x2 – 9
C. 4x2 – 6
D. (2x – 3)2
Câu 6 : Chọn đẳng thức đúng
A. (x + 2)3 = x3 + 6x2 + 8
C. (x – 2)3 = x3 – 6x2 + 12x – 8
B. x3 + 8 = (x + 2)(x – 4x + 4)
D. x3 – 8 = (x – 2)(x2 – 2x + 4)
Câu 7 : Rút gọn phân thức
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Đỉnh và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là
A. đỉnh S, mặt đáy SABCD
B. đỉnh D, mặt đáy SABC
C. đỉnh S, mặt đáy ABCD
D. đỉnh C, mặt đáy ABCD
Câu 9 : Cạnh bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là :
AB
B. AC
C. BC
D. SA
Câu 10 : Hai đường chéo của tứ giác ABCD là
A. DA và DC
C. AB và DC
B. BD và AD
D. AC và BD
Câu 11 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Trong hình bình hành, các cạnh đối song song
B. Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng
nhau
C. Trong hình bình hành, các góc đối bằng
nhau.
D. Trong hình bình hành, hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12 : Cho bảng thống kê số học sinh yêu thích môn bóng rổ của bốn lớp 8 trong
một trường THCS. Hãy cho biết trong các dữ liệu của bảng thống kê, dữ liệu nào
không hợp lý?
Lớp
8A
8B
8C
8D
Số học sinh yêu thích môn bóng rổ 0
15
10
90
A. 90
B. 15
C. 10
D. 0
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho phân thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A
b) Tính giá trị của phân thức A tại x = – 2
Bài 2. (1,0 điểm)
a) 12xy4 – 8x2y3
b) 10y + 16x2 – 8x – 25y2
Bài 3. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) –
b) – +
Bài 4. (1,0 điểm) Một người thợ mộc đóng một cái bàn. Mặt bàn được làm từ ván
ép. Biết mặt bàn là một tam giác có ba cạnh AB = 50cm, BC = 120cm và AC =
130cm. Hỏi diện tích ván ép vừa đủ để làm mặt bàn là bao nhiêu cm2?
(Bỏ qua độ dày của ván, không tính phần chân bàn và phần hao hụt không đáng
kể).
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn HQK (HQ < HK). Gọi O là trung điểm cạnh
QK. Trên tia đối của tia O lấy điểm A sao cho O là trung điểm của HA.
a) Chứng minh tứ giác QAKH là hình bình hành.
b) Vẽ tia phân giác góc HQA cắt HK tại B, vẽ tia phân giác góc AKH cắt QA
tại D. Chứng minh QD = BK.
c) Từ B kẻ đường thẳng song song với QH cắt QA tại E. Từ E kẻ đường thẳng
vuông góc với HE tại E và cắt AK tại G. Chứng minh tứ giác EGKD là hình
thang cân.
KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC : 2025 – 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN : TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Học sinh viết đáp án đúng vào giấy làm bài
Câu 1 : Chọn đáp án đúng. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A.
B. 4x2 – 3y
C.
D. 2– 1
2
2 3
2 2
Câu 2 : Bậc của đa thức A = 4x y – 5x y + 2x y – 2
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
2 3
Câu 3 : Hệ số của đơn thức x y là
A. – 4
B.
C. 5
D. 4
2
Câu 4 : Viết biểu thức (3x – 1) thành đa thức, ta được kết quả là
A. 6x2 – 6x + 2
B. 3x2 – 6x + 1
C. 9x2 – 3x + 1
D. 9x2 – 6x + 1
Câu 5 : Viết biểu thức (2x + 3)(2x – 3) thành đa thức, ta được kết quả là
A. 2x2 – 9
B. 4x2 – 9
C. 4x2 – 6
D. (2x – 3)2
Câu 6 : Chọn đẳng thức đúng
A. (x + 2)3 = x3 + 6x2 + 8
C. (x – 2)3 = x3 – 6x2 + 12x – 8
B. x3 + 8 = (x + 2)(x – 4x + 4)
D. x3 – 8 = (x – 2)(x2 – 2x + 4)
Câu 7 : Rút gọn phân thức
A.
B.
C.
D.
Câu 8 : Đỉnh và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là
A. đỉnh S, mặt đáy SABCD
B. đỉnh D, mặt đáy SABC
C. đỉnh S, mặt đáy ABCD
D. đỉnh C, mặt đáy ABCD
Câu 9 : Cạnh bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là :
AB
B. AC
C. BC
D. SA
Câu 10 : Hai đường chéo của tứ giác ABCD là
A. DA và DC
C. AB và DC
B. BD và AD
D. AC và BD
Câu 11 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Trong hình bình hành, các cạnh đối song song
B. Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng
nhau
C. Trong hình bình hành, các góc đối bằng
nhau.
D. Trong hình bình hành, hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12 : Cho bảng thống kê số học sinh yêu thích môn bóng rổ của bốn lớp 8 trong
một trường THCS. Hãy cho biết trong các dữ liệu của bảng thống kê, dữ liệu nào
không hợp lý?
Lớp
8A
8B
8C
8D
Số học sinh yêu thích môn bóng rổ 0
15
10
90
A. 90
B. 15
C. 10
D. 0
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho phân thức A =
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A
b) Tính giá trị của phân thức A tại x = – 2
Bài 2. (1,0 điểm)
a) 12xy4 – 8x2y3
b) 10y + 16x2 – 8x – 25y2
Bài 3. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) –
b) – +
Bài 4. (1,0 điểm) Một người thợ mộc đóng một cái bàn. Mặt bàn được làm từ ván
ép. Biết mặt bàn là một tam giác có ba cạnh AB = 50cm, BC = 120cm và AC =
130cm. Hỏi diện tích ván ép vừa đủ để làm mặt bàn là bao nhiêu cm2?
(Bỏ qua độ dày của ván, không tính phần chân bàn và phần hao hụt không đáng
kể).
Bài 5. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn HQK (HQ < HK). Gọi O là trung điểm cạnh
QK. Trên tia đối của tia O lấy điểm A sao cho O là trung điểm của HA.
a) Chứng minh tứ giác QAKH là hình bình hành.
b) Vẽ tia phân giác góc HQA cắt HK tại B, vẽ tia phân giác góc AKH cắt QA
tại D. Chứng minh QD = BK.
c) Từ B kẻ đường thẳng song song với QH cắt QA tại E. Từ E kẻ đường thẳng
vuông góc với HE tại E và cắt AK tại G. Chứng minh tứ giác EGKD là hình
thang cân.
 









Các ý kiến mới nhất