Bộ 1500 Câu Hỏi Theo Từng Chương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 11h:26' 16-03-2026
Dung lượng: 980.7 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 11h:26' 16-03-2026
Dung lượng: 980.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 6
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
DÙNG RÈN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Theo chương trình GDPT mới
1
CHƯƠNG
6
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Chương 6: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A. NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Câu 1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2.
Công thức chung của oxide kim loại thuộc nhóm IIA là
A. RO.
B. RO2.
C. R2O.
D. R2O3.
Câu 3.
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s¹.
Câu 4.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:
1
A. [Ar] 4s¹3d .
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d54s1.
Câu 5. Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là:
A. [Ar] 3d104s¹.
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d74s1.
Câu 6. Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A. [Ar] 4s¹3d1.
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d74s1.
Câu 7. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s²2p6 là
A. Rb.
B. K+.
C. Li.
D. Na+.
Câu 8. Cation R2⁺ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của R là
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s¹.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p6.
Câu 9. Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
1) 1s22s22p63s²3p64s²
2) 1s22s22p63s¹
3) 1s22s¹
4) 1s22s22p63s²3p¹
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố:
A. Ca (Z=20), Na (Z=11), L i(Z=3), Al (Z=13)
C. Na (Z=11), Li (Z=3), Al (Z=13), Ca (Z=20)
B. Na (Z=11), Ca (Z=20), Li (Z=3), Al (Z=13)
D. Li (Z=3), Na (Z=11), Al( Z=13), Ca (Z=20)
Câu 10. Cho cấu hình electron: 1s 22s22p6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình
electron như trên
A. K+, Cl, Al
B. Na+, Cl, Ar
C. Na+, F−, Ne
D. Li+, Br, Ne
Câu 11. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 12. Sắp xếp bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B theo chiều tăng dần là
2
A. B < Be < Li < Na
B. Be < Li < Na < B
C. Li < Be < B < Na
D. Na < Li < Be < B
Câu 13. Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là ls 22s22p63s2,
ls22s22p63s23p64s1, ls22s22p63s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau
đây đúng
A. X < Z < Y.
B. X ≤ Y ≤ Z.
C. Z < X < Y.
D. Y < Z < X.
Câu 14. Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:
A. Cộng hoá trị
B. Kim loại
C. Ion
D. Cho nhận
Câu 15. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim
loại
B. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.
C. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại.
D. Lực hút tĩnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại.
Câu 16. Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
B. Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
C. Ion kim loại và các electron độc thân.
D. Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
Câu 17. Magnesium có cấu tạo mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 18. Barium có cấu trúc mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 19. Calcium có cấu trúc mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 20. Những kim loại nào dưới đây có cấu trúc lập phương tâm mặt?
A. Be, Mg, Ag
B. Li, Be, Cu
C. K, V, Mo
D. Cu, Sr, Al
Câu 21. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B. thường có bán kính của nguyên tử lớn hơn
C. thường có độ âm điện lớn hơn
D. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
3
Câu 22. Câu nào sau đây không đúng?
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
Câu 23. Điều nào sau đây được khẳng định là sai?
A. Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng, tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các nguyên từ kim loại đều có từ 1-3c lớp ngoài cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 24. Điều nào sau đây được khẳng định là đúng?
A. Nhóm IA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
B. Nhóm IIIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
C. Nhóm IIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
D. Nhóm IVA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
Câu 25. Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 104s2.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X ?
A. X là nguyên tố thuộc chu kỳ 4.
B. Ion X2+ có 10 electron ở lớp ngoài cùng.
C. X là kim loại tan được cả trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
D. X là kim loại chuyển tiếp.
Câu 26. [CTST - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s32p63s2.
D. 1s22s22p73s1.
Câu 27. [CTST - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 28. [KNTT - SGK] Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 electron đến 3 electron ở lớp electron
ngoài cùng.
(2) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại dcó cấu tạo tinh thể.
(4) Các kim loại đều có bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử của các phi kim thuộc
cùng một chu kì.
4
(5) Liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với các ion
dương kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3), (5)
B. (1), (2), (3), (4), (5)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (3), (5)
Câu 29. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng?
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì
A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường
electron hóa trị hơn.
Câu 30. [KNTT - SBT] Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố
A. khối s, d, f thường là phi kim.
B. khối s, d, f thường là kim loại.
C. khối s, p thường là kim loại.
D. khối s, p thường là phi kim.
Câu 31. [KNTT - SBT] Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg
trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA
B. chu kì 3, nhóm IIB.
C. chu kì 3, nhóm IIA
D. chu kì 2, nhóm IIA
Câu 32. [KNTT - SBT] Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp
ngoài cùng của Al là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33. [KNTT - SBT] Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “ Liên kết kim loại là liên kết hình
thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng.
Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
A. ngoài cùng, dương
B. tự do, dương.
C. hóa trị, lưỡng cực.
D. hóa trị, âm.
Câu 34. [KNTT - SBT] Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh
kim) gây nên bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
B. kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
C. khối lượng riêng của kim loại.
5
D. tính chất của kim loại.
Câu 35. [KNTT - SBT] Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại:
(1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoài cùng.
(2) Tất cả các nguyên tố phân nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(4) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng 1 chu kì.
(5) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong
mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
Những phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3), (5).
B. (1), (2), (3),(4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (5).
Câu 36. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong tinh thể kim loại
A. các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự
do xung quanh.
B. các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
C.các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh
thể.
D. các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Câu 37. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do
A. sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
B. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển
động tự do.
C. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự
do trong toàn bộ mạng tinh thể.
D. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.
Câu 38. [CD - SBT] Cho các phát biểu sau về tinh thể kim loại M:
(a) Trong tinh thể kim loại M có các cation Mn+ và các elctron hóa trị tự do.
(b) Trong tinh thể kim loại M có các electron hóa trị tự do chuyển động.
(c) Các cation Mn+ chuyển động tự do trong mạng tinh thể kim loại.
(d) Lực hút giữa cation Mn+ và electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại M phụ thuộc vào độ
âm điện của kim loại M.
(e) Tinh thể kim loại M trung hòa về điện.
6
(f) Trong tinh thể kim loại M, các cation M n+ và elctron hóa trị tự do được phân bố theo trật tự
nhất định.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 39. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?
A. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và
các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.
B. Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các
electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và
các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
D. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hóa trị
tự do của các nguyên tử kim loại.
Câu 40. [CD - SBT] Nhờ có hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất nên một số kim loại được sử dụng
làm kim loại cơ bản trong các hợp kim, đó là :
A. Sắt, nhôm và magnesium.
B. Sắt, kẽm và calcium.
C. Nhôm, magnesium và sodium.
D. Sắt, nhôm và thiếc.
Câu 41. Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau do có
A. Tính dẻo.
B. Tính dẫn điện.
C. Tính dẫn nhiệt. D. Ánh kim.
Câu 42. Trong các kim loại sau, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Copper.
B. Zinc.
C. Iron.
D. Wolfram.
Câu 43. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Copper.
B. Zinc.
C. Silver.
D. Magnesium.
Câu 44. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
A. Lithium.
B. Sodium.
C. Potassium.
D. Rubidium.
Câu 45. Kim loại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
A. Na.
B. Rb.
C. Hg.
D. K.
Câu 46. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:
A. Cu.
B. Al.
C. Ag.
D. Au.
Câu 47. Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim
loại:
A. Na.
B. Zn.
C. Al.
D. K.
Câu 48. Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp và khó bị oxi hóa, đó là các
kim loại:
A. Ag, Cu.
B. Au, Pt.
C. Au, Al.
D. Ag, Al.
7
Câu 49. X là kim loại cứng nhất được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo thép không gỉ.
X là :
A. Cr.
B. Fe.
C. Ag.
D. W.
Câu 50. Các kim loại magnesium, aluminium thường được dùng chế tạo các hợp kim nhẹ vì các
kim loại này có:
A. khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
B. khối lượng riêng lớn hơn 5 g.cm-3, là kim loại nặng.
C. khối lượng riêng nhỏ hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
D. khối lượng riêng lớn hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nặng.
Câu 51. Các kim loại như sắt, tungsten được dùng chế tạo hợp kim nặng vì các kim loại này có:
A. khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
B. khối lượng riêng lớn hơn 5 g.cm-3, là kim loại nặng.
C. khối lượng riêng nhỏ hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
D. khối lượng riêng lớn hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nặng.
Câu 52. [CTST - SBT] Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 53. [CTST - SBT] Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể.
B. các ion kim loại.
C. các electron hoá trị.
D. các kim loại đều là chất rắn
Câu 54. [CTST - SBT] Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở
điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
A. W.
B. Cr.
C. Hg.
D. Pb.
Câu 55. [CTST - SBT] Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. Cu.
B. Ag.
C. K.
D. Au.
Câu 56. [CTST - SBT] Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của
chúng?
A. Tính dẻo
B. Tính dẫn điện
C. Ánh kim
D. Tính dẫn nhiệt
Câu 57. [CTST - SBT] Chromium được sử dụng để cắt thuỷ tinh có thể được giải thích dựa vào
tính chất vật lí nào?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính dẻo
D. Tính dẫn nhiệt
8
Câu 58. [KNTT -SBT) Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?
A. Au, Ag, Cu, Al.
B. Ag, Au, Al, Cu.
C. Cu, Al, Ag, Au.
D. Ag, Cu, Au, Al.
Câu 59. [KNTT-SBT] Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm
A. Là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.
B. Là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C. Có giá thành rẻ.
D. Có tính trơ về mặt hoá học.
Câu 60. [KNTT-SBT] Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc
bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?
A. Tính độc.
B. Khối lượng riêng.
C. Tính dễ dát mỏng.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
Câu 61. [KNTT-SBT] Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?
A. Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.
B. Chế tạo thân máy bay siêu nhanh.
C. Làm đồ trang sức.
D. Làm lõi dây điện.
Câu 62. [KNTT-SBT] Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim
loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?
A. Kẽm.
B. Sắt.
C. Chì.
D. Đồng.
Câu 63. [KNTT - SBT] Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện là
A. bạc
B. vàng
C. đồng
D. sắt
Câu 64. [KNTT - SBT] Duralumin là vật liệu kim loại chứa nguyên tố kim loại cơ bản nào sau
đây?
A. Nhôm.
B. Kẽm.
C. Sắt.
D. Nickel.
Câu 65. [KNTT - SBT] Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là
kim loại
A. hoạt động hóa học mạnh.
B. hoạt động hóa học trung bình.
C. có khối lượng riêng lớn.
D. rất kém hoạt động hóa học.
Câu 66. [KNTT - SBT] Kim loại có khả năng dẫn điện vì
A. chúng có cấu tạo tinh thể.
B. trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn
bộ mạng tinh thể.
C. trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do.
D. trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại.
Câu 67. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính dẻo của kim loại là do
9
A. kim loại ở trạng thái rắn có cấu trúc tinh thể.
B. sự trượt của các lớp nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại.
C. các electron tự do luôn chuyển động và giữ các nguyên tử kim loại liên kết với nhau.
D. kim loại ở trạng thái rắn không có cấu trúc tinh thể.
Câu 68. [CD - SBT] Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
A. Ag, Cu, Au.
B. Cu, Al, Hg.
C. Li, Na, K.
D. Fe, Cu, Zn.
Câu 69. Hình dưới đây mô tả tính chất vật lí nào của kim loại? (hình tròn to mô tả ion kim loại,
hình tròn nhỏ mô tả electron tự do)
A. Tính dẻo.
B. Tính dẫn điện.
C. Tính dẫn nhiệt.
D. Tính cứng.
Câu 70. Cầu chì là một phần tử hay thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách làm đứt mạch điện. Cầu
chì được sử dụng nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây. Dây cầu chì thường
được làm kim loại chì (Pb), thiếc trắng (Sn) hoặc cadmium (Cd).
Hình ảnh một số loại cầu chì dùng trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp
Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của các kim loại trên?
A. Có tính dẻo cao.
C. Có độ dẫn điện cao.
B. Có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp.
D. Có độ cứng tương đối thấp.
Câu 71. Câu 1. Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Hg, Ca, Fe.
B. Au, Pt, Al.
C. Na, Zn, Mg.
D. Cu, Zn, K.
Câu 72. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ca.
B. Fe.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 73. Mecury (thủy ngân) rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế chứa mecury (thủy ngân) bị vỡ thì
dùng chất nào để khử độc?
10
A. Bột than.
B. Nước.
C. Bột sulfur (lưu huỳnh). D. Bột iron (sắt).
Câu 74. Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
A. Mg.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 75. Dãy kim loại bị thụ động trong acid HNO3 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cu.
B. Fe, Al, Ag.
C. Fe, Zn, Cr.
D. Fe, Al, Cr.
Câu 76. Ion kim loại X khi vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể
chất con người. Ở các làng nghề tái chế acquy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát
triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. Copper.
B. Magnesium.
C. Lead.
D. Iron.
Câu 77. Cho hỗn hợp bột gồm: Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
chất rắn T không tan. Vậy T là:
A. Al.
B. Fe.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 78. [CTST - SBT] Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo
thành dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Fe, K.
B. Na, Cr, K.
C. Na, Ba, K.
D. Mg, Na, Ca.
Câu 79. [CTST - SBT] Trong các kim loại Na, Ca, K, Al, Fe, Cu và Zn, số kim loại tan tốt trong
dung dịch KOH là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 80. [CTST - SBT] Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
Câu 81. [CTST - SBT] Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 82. [CTST - SBT] Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy
phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 83. [CTST - SBT] Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl 2 (được
nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?
A. Fe.
B. Ag.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 84. [CTST - SBT] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của
nước.
11
B. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 85. [CTST - SBT] Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl 3, Cu(NO3)2,
AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 86. [CTST - SBT] X là kim loại phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng, Y là kim loại
tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là
A. Ag, Mg.
B. Cu, Fe.
C. Fe, Cu.
D. Mg, Ag.
Câu 87. [CTST - SBT] Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá và tính khử
B. tính base
C. tính oxi hoá
D. tính khử
Câu 88. [CTST - SBT] Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 89. [KNTT- SBT] Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
A. Đồng.
B. Calcium.
C. Magnesium.
D. Kẽm.
Câu 90. [KNTT- SBT] Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag, Cu.
C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu, Ag.
D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu, Ag.
Câu 91. [KNTT - SGK] Kim loại nào sau đây không phản ứng hóa học với dung dịch HCl
loãng?
A. Đồng.
B. Calcium.
C. Magnesium.
D. Kẽm.
Câu 92. [KNTT - SGK] Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaCl.
B. Nhúng thanh Al vào dung dịch MgCl2.
C. Nhúng thanh Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Câu 93. [KNTT - SBT] Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc,
nóng tạo thành khí sulfur dioxide?
A. Na, K, Au.
B. Al, Fe, Cu.
C. Ag, Au, Pt.
D. Cu, Ag, Au.
Câu 94. Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl 2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ. X
là kim loại nào sau đây?
12
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 95. Thuỷ ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thuỷ ngân rất độc. Khi
nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, để tránh thuỷ ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom
thuỷ ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?
A. Carbon (C).
B. Magnesium (Mg). C. Iron (Fe).
D. Sulfur (S).
Câu 96. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá.
B. tính acid.
C. tính base.
D. tính khử.
Câu 97. Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
A. Au.
B. Cu.
C. Na.
D. Fe.
Câu 98. Trong dung dịch, ở điều kiện chuẩn, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A. Cu2+.
B. Fe3+.
C. Zn2+.
D. Na+.
Câu 99. Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
B. 2Fe + 6HCl→ 2FeCl3 + 3H2
C. 4A1+302→2Al2O3
D. 2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3+3SO2 + 6H2O
Câu 100. Đồ vật làm bằng bạc (silver) khi sử dụng lâu ngày trong không khí thường bị hoá đen ở
bề mặt là do xảy ra phản ứng nào sau đây?
A. 4Ag+O2→2Ag2O
B. 2Ag + H2S → Ag2S + H2
C. 4Ag + 2H2S + O2→2Ag2S+ 2H2O
D. 2Ag + 2H2O→ 2AgOH + H2
Câu 101. Cho các phản ứng:
Cu(s) + 2AgNO3(aq) → Cu(NO3)2(aq) + 2Ag(s) (1)
Fe(s) + Cu(NO3)2(aq) → Fe(NO3)2(aq) + Cu(s) (2)
Từ hai phản ứng trên, hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng.
A. Tính oxi hoá của Fe2+ > Cu2+ > Ag.
B. Tính khử của kim loại Fe > Cu > Ag.
C. Kim loại Fe oxi hoá được Cu²+ thành kim loại Cu.
D. Ion Ag+ khử được kim loại Cu thành ion Cu²+.
Câu 102. Trong nước nguyên chất khi phản ứng xảy ra sẽ có quá trình sau:
2H2O + 2e → H2 + 2
0,42 V.
Cho
2,71 V;
+0,34 V;
2,36 V;
1,68 V.
Hãy cho biết kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở điều kiện chuẩn.
A. Cu.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
13
Câu 103. Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Ag, K. Số kim loại có khả năng khử được nước ở điều
kiện thường giải phóng H2 là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 104. Dây kim loại nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội hoặc dung
dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Cu, Mg, Fe.
B. Au, Cu, Ag.
C. Al, Mg, Fe.
D. Fe, Cr, Al.
Câu 105. Ở nhiệt độ thường, dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Na, K, Ba.
B. Mg, Al, Fe.
C. Cu, Na, Ag.
D. Au, K, Al.
Câu 106. Lấy một đinh sắt đã được làm sạch bề mặt rồi ngâm vào dung dịch CuSO 4 một thời
gian. Hiện tượng nào sau đây không xuất hiện trong thí nghiệm trên?
A. Có chất rắn màu đỏ bám lên đinh sắt.
B. Màu xanh của dung dịch nhạt dần.
C. Có bọt khí thoát ra mạnh trên bề mặt đinh sắt.
D. Đinh sắt bị ăn mòn một phần.
Câu 107. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại Al, Fe, Cr đều tan tốt trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
B. W là kim loại cứng nhất, Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C. Các kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
D.
nên Ag không tan trong dung dịch HCl 1 M dư.
Câu 108. Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.
(III): Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại và lớp
electron tự do.
Những phát biểu đúng là
A. ( I )
B. ( I ), (II )
C. (I), (II), (IV)
D. (I), (II), (III), (IV)
Câu 109. Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A. NaNO3 và NaHCO3.
B. NaNO3 và NaHSO4.
C. Mg(NO3)2 và KNO3.
D. Fe(NO3)3 và NaHSO4.
14
Câu 110. Thuỷ ngân là nguyên tố kim loại duy nhất ở dạng lỏng ở điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt
độ và áp suất nên được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế, áp suất kế, đèn huỳnh quang… Hơi thuỷ
ngân rất độc, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom
lại là
A. bột lưu huỳnh.
B. bột gạo.
C. cát.
D. muối ăn.
Câu 111. Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại thành nguy
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
DÙNG RÈN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY
Theo chương trình GDPT mới
1
CHƯƠNG
6
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Chương 6: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A. NGÂN HÀNG CÂU HỎI
Câu 1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2.
Công thức chung của oxide kim loại thuộc nhóm IIA là
A. RO.
B. RO2.
C. R2O.
D. R2O3.
Câu 3.
Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z =13) là
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s¹.
Câu 4.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là:
1
A. [Ar] 4s¹3d .
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d54s1.
Câu 5. Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là:
A. [Ar] 3d104s¹.
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d74s1.
Câu 6. Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A. [Ar] 4s¹3d1.
B. [Ar] 3d64s2.
C. [Ar] 4s²3d6.
D. [Ar] 3d74s1.
Câu 7. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s²2p6 là
A. Rb.
B. K+.
C. Li.
D. Na+.
Câu 8. Cation R2⁺ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của R là
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s¹.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p6.
Câu 9. Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
1) 1s22s22p63s²3p64s²
2) 1s22s22p63s¹
3) 1s22s¹
4) 1s22s22p63s²3p¹
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố:
A. Ca (Z=20), Na (Z=11), L i(Z=3), Al (Z=13)
C. Na (Z=11), Li (Z=3), Al (Z=13), Ca (Z=20)
B. Na (Z=11), Ca (Z=20), Li (Z=3), Al (Z=13)
D. Li (Z=3), Na (Z=11), Al( Z=13), Ca (Z=20)
Câu 10. Cho cấu hình electron: 1s 22s22p6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình
electron như trên
A. K+, Cl, Al
B. Na+, Cl, Ar
C. Na+, F−, Ne
D. Li+, Br, Ne
Câu 11. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 12. Sắp xếp bán kính nguyên tử các nguyên tố: Na, Li, Be, B theo chiều tăng dần là
2
A. B < Be < Li < Na
B. Be < Li < Na < B
C. Li < Be < B < Na
D. Na < Li < Be < B
Câu 13. Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là ls 22s22p63s2,
ls22s22p63s23p64s1, ls22s22p63s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau
đây đúng
A. X < Z < Y.
B. X ≤ Y ≤ Z.
C. Z < X < Y.
D. Y < Z < X.
Câu 14. Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:
A. Cộng hoá trị
B. Kim loại
C. Ion
D. Cho nhận
Câu 15. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim
loại
B. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.
C. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại.
D. Lực hút tĩnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại.
Câu 16. Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân.
B. Nguyên tử kim loại và các electron độc thân.
C. Ion kim loại và các electron độc thân.
D. Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
Câu 17. Magnesium có cấu tạo mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 18. Barium có cấu trúc mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 19. Calcium có cấu trúc mạng tinh thể
A. Lập phương tâm khối.
B. Lập phương tâm mặt.
C. Lục phương chặt khít.
D. Bát diện.
Câu 20. Những kim loại nào dưới đây có cấu trúc lập phương tâm mặt?
A. Be, Mg, Ag
B. Li, Be, Cu
C. K, V, Mo
D. Cu, Sr, Al
Câu 21. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B. thường có bán kính của nguyên tử lớn hơn
C. thường có độ âm điện lớn hơn
D. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
3
Câu 22. Câu nào sau đây không đúng?
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7.
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
Câu 23. Điều nào sau đây được khẳng định là sai?
A. Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng, tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các nguyên từ kim loại đều có từ 1-3c lớp ngoài cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 24. Điều nào sau đây được khẳng định là đúng?
A. Nhóm IA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
B. Nhóm IIIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
C. Nhóm IIA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
D. Nhóm IVA chỉ gồm các nguyên tố kim loại.
Câu 25. Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là [Ar]3d 104s2.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X ?
A. X là nguyên tố thuộc chu kỳ 4.
B. Ion X2+ có 10 electron ở lớp ngoài cùng.
C. X là kim loại tan được cả trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
D. X là kim loại chuyển tiếp.
Câu 26. [CTST - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s22p63s1.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s32p63s2.
D. 1s22s22p73s1.
Câu 27. [CTST - SBT] Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là
3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 28. [KNTT - SGK] Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 electron đến 3 electron ở lớp electron
ngoài cùng.
(2) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại dcó cấu tạo tinh thể.
(4) Các kim loại đều có bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử của các phi kim thuộc
cùng một chu kì.
4
(5) Liên kết kim loại được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do với các ion
dương kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
Các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3), (5)
B. (1), (2), (3), (4), (5)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (3), (5)
Câu 29. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại là đúng?
Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì
A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường
electron hóa trị hơn.
D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường
electron hóa trị hơn.
Câu 30. [KNTT - SBT] Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố
A. khối s, d, f thường là phi kim.
B. khối s, d, f thường là kim loại.
C. khối s, p thường là kim loại.
D. khối s, p thường là phi kim.
Câu 31. [KNTT - SBT] Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg
trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA
B. chu kì 3, nhóm IIB.
C. chu kì 3, nhóm IIA
D. chu kì 2, nhóm IIA
Câu 32. [KNTT - SBT] Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp
ngoài cùng của Al là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33. [KNTT - SBT] Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “ Liên kết kim loại là liên kết hình
thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng.
Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
A. ngoài cùng, dương
B. tự do, dương.
C. hóa trị, lưỡng cực.
D. hóa trị, âm.
Câu 34. [KNTT - SBT] Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh
kim) gây nên bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
B. kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
C. khối lượng riêng của kim loại.
5
D. tính chất của kim loại.
Câu 35. [KNTT - SBT] Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại:
(1) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoài cùng.
(2) Tất cả các nguyên tố phân nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.
(3) Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
(4) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng 1 chu kì.
(5) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong
mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
Những phát biểu đúng là
A. (1), (2), (3), (5).
B. (1), (2), (3),(4), (5).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (5).
Câu 36. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong tinh thể kim loại
A. các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự
do xung quanh.
B. các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
C.các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh
thể.
D. các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Câu 37. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do
A. sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
B. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển
động tự do.
C. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự
do trong toàn bộ mạng tinh thể.
D. lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.
Câu 38. [CD - SBT] Cho các phát biểu sau về tinh thể kim loại M:
(a) Trong tinh thể kim loại M có các cation Mn+ và các elctron hóa trị tự do.
(b) Trong tinh thể kim loại M có các electron hóa trị tự do chuyển động.
(c) Các cation Mn+ chuyển động tự do trong mạng tinh thể kim loại.
(d) Lực hút giữa cation Mn+ và electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại M phụ thuộc vào độ
âm điện của kim loại M.
(e) Tinh thể kim loại M trung hòa về điện.
6
(f) Trong tinh thể kim loại M, các cation M n+ và elctron hóa trị tự do được phân bố theo trật tự
nhất định.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 39. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?
A. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và
các electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.
B. Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các
electron hóa trị tự do. Vì vậy, liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tính điện giữa các cation kim loại và
các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
D. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự xen phủ các orbital chứa electron hóa trị
tự do của các nguyên tử kim loại.
Câu 40. [CD - SBT] Nhờ có hàm lượng lớn trong vỏ Trái Đất nên một số kim loại được sử dụng
làm kim loại cơ bản trong các hợp kim, đó là :
A. Sắt, nhôm và magnesium.
B. Sắt, kẽm và calcium.
C. Nhôm, magnesium và sodium.
D. Sắt, nhôm và thiếc.
Câu 41. Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau do có
A. Tính dẻo.
B. Tính dẫn điện.
C. Tính dẫn nhiệt. D. Ánh kim.
Câu 42. Trong các kim loại sau, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Copper.
B. Zinc.
C. Iron.
D. Wolfram.
Câu 43. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Copper.
B. Zinc.
C. Silver.
D. Magnesium.
Câu 44. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
A. Lithium.
B. Sodium.
C. Potassium.
D. Rubidium.
Câu 45. Kim loại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
A. Na.
B. Rb.
C. Hg.
D. K.
Câu 46. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:
A. Cu.
B. Al.
C. Ag.
D. Au.
Câu 47. Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim
loại:
A. Na.
B. Zn.
C. Al.
D. K.
Câu 48. Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp và khó bị oxi hóa, đó là các
kim loại:
A. Ag, Cu.
B. Au, Pt.
C. Au, Al.
D. Ag, Al.
7
Câu 49. X là kim loại cứng nhất được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo thép không gỉ.
X là :
A. Cr.
B. Fe.
C. Ag.
D. W.
Câu 50. Các kim loại magnesium, aluminium thường được dùng chế tạo các hợp kim nhẹ vì các
kim loại này có:
A. khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
B. khối lượng riêng lớn hơn 5 g.cm-3, là kim loại nặng.
C. khối lượng riêng nhỏ hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
D. khối lượng riêng lớn hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nặng.
Câu 51. Các kim loại như sắt, tungsten được dùng chế tạo hợp kim nặng vì các kim loại này có:
A. khối lượng riêng nhỏ hơn 5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
B. khối lượng riêng lớn hơn 5 g.cm-3, là kim loại nặng.
C. khối lượng riêng nhỏ hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nhẹ.
D. khối lượng riêng lớn hơn 0,5 g.cm-3, là kim loại nặng.
Câu 52. [CTST - SBT] Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 53. [CTST - SBT] Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi
A. các electron tự do trong mạng tinh thể.
B. các ion kim loại.
C. các electron hoá trị.
D. các kim loại đều là chất rắn
Câu 54. [CTST - SBT] Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở
điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
A. W.
B. Cr.
C. Hg.
D. Pb.
Câu 55. [CTST - SBT] Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. Cu.
B. Ag.
C. K.
D. Au.
Câu 56. [CTST - SBT] Người ta có thể sử dụng kim loại làm trang sức nhờ vào tính chất nào của
chúng?
A. Tính dẻo
B. Tính dẫn điện
C. Ánh kim
D. Tính dẫn nhiệt
Câu 57. [CTST - SBT] Chromium được sử dụng để cắt thuỷ tinh có thể được giải thích dựa vào
tính chất vật lí nào?
A. Tính cứng
B. Tính dẫn điện
C. Tính dẻo
D. Tính dẫn nhiệt
8
Câu 58. [KNTT -SBT) Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo thứ tự độ dẫn điện giảm dần?
A. Au, Ag, Cu, Al.
B. Ag, Au, Al, Cu.
C. Cu, Al, Ag, Au.
D. Ag, Cu, Au, Al.
Câu 59. [KNTT-SBT] Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm
A. Là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.
B. Là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C. Có giá thành rẻ.
D. Có tính trơ về mặt hoá học.
Câu 60. [KNTT-SBT] Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc
bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?
A. Tính độc.
B. Khối lượng riêng.
C. Tính dễ dát mỏng.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
Câu 61. [KNTT-SBT] Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?
A. Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.
B. Chế tạo thân máy bay siêu nhanh.
C. Làm đồ trang sức.
D. Làm lõi dây điện.
Câu 62. [KNTT-SBT] Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim
loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?
A. Kẽm.
B. Sắt.
C. Chì.
D. Đồng.
Câu 63. [KNTT - SBT] Kim loại dẫn điện tốt, thường dùng làm lõi dây điện là
A. bạc
B. vàng
C. đồng
D. sắt
Câu 64. [KNTT - SBT] Duralumin là vật liệu kim loại chứa nguyên tố kim loại cơ bản nào sau
đây?
A. Nhôm.
B. Kẽm.
C. Sắt.
D. Nickel.
Câu 65. [KNTT - SBT] Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là
kim loại
A. hoạt động hóa học mạnh.
B. hoạt động hóa học trung bình.
C. có khối lượng riêng lớn.
D. rất kém hoạt động hóa học.
Câu 66. [KNTT - SBT] Kim loại có khả năng dẫn điện vì
A. chúng có cấu tạo tinh thể.
B. trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn
bộ mạng tinh thể.
C. trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do.
D. trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại.
Câu 67. [KNTT - SBT] Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tính dẻo của kim loại là do
9
A. kim loại ở trạng thái rắn có cấu trúc tinh thể.
B. sự trượt của các lớp nguyên tử trong mạng tinh thể kim loại.
C. các electron tự do luôn chuyển động và giữ các nguyên tử kim loại liên kết với nhau.
D. kim loại ở trạng thái rắn không có cấu trúc tinh thể.
Câu 68. [CD - SBT] Nhóm những kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
A. Ag, Cu, Au.
B. Cu, Al, Hg.
C. Li, Na, K.
D. Fe, Cu, Zn.
Câu 69. Hình dưới đây mô tả tính chất vật lí nào của kim loại? (hình tròn to mô tả ion kim loại,
hình tròn nhỏ mô tả electron tự do)
A. Tính dẻo.
B. Tính dẫn điện.
C. Tính dẫn nhiệt.
D. Tính cứng.
Câu 70. Cầu chì là một phần tử hay thiết bị bảo vệ mạch điện bằng cách làm đứt mạch điện. Cầu
chì được sử dụng nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây. Dây cầu chì thường
được làm kim loại chì (Pb), thiếc trắng (Sn) hoặc cadmium (Cd).
Hình ảnh một số loại cầu chì dùng trong hệ thống điện dân dụng và công nghiệp
Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của các kim loại trên?
A. Có tính dẻo cao.
C. Có độ dẫn điện cao.
B. Có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp.
D. Có độ cứng tương đối thấp.
Câu 71. Câu 1. Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. Hg, Ca, Fe.
B. Au, Pt, Al.
C. Na, Zn, Mg.
D. Cu, Zn, K.
Câu 72. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Ca.
B. Fe.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 73. Mecury (thủy ngân) rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế chứa mecury (thủy ngân) bị vỡ thì
dùng chất nào để khử độc?
10
A. Bột than.
B. Nước.
C. Bột sulfur (lưu huỳnh). D. Bột iron (sắt).
Câu 74. Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
A. Mg.
B. Fe.
C. Zn.
D. Al.
Câu 75. Dãy kim loại bị thụ động trong acid HNO3 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cu.
B. Fe, Al, Ag.
C. Fe, Zn, Cr.
D. Fe, Al, Cr.
Câu 76. Ion kim loại X khi vào cơ thể sẽ gây nguy hiểm với sự phát triển cả về trí tuệ và thể
chất con người. Ở các làng nghề tái chế acquy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát
triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
A. Copper.
B. Magnesium.
C. Lead.
D. Iron.
Câu 77. Cho hỗn hợp bột gồm: Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
chất rắn T không tan. Vậy T là:
A. Al.
B. Fe.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 78. [CTST - SBT] Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo
thành dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Fe, K.
B. Na, Cr, K.
C. Na, Ba, K.
D. Mg, Na, Ca.
Câu 79. [CTST - SBT] Trong các kim loại Na, Ca, K, Al, Fe, Cu và Zn, số kim loại tan tốt trong
dung dịch KOH là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 80. [CTST - SBT] Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?
A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
B. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.
Câu 81. [CTST - SBT] Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 82. [CTST - SBT] Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy
phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 83. [CTST - SBT] Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl 2 (được
nung nóng) tạo thành cùng một sản phẩm muối chloride?
A. Fe.
B. Ag.
C. Zn.
D. Cu.
Câu 84. [CTST - SBT] Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của
nước.
11
B. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C. Các kim loại đều chỉ có một oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
D. Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 85. [CTST - SBT] Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl 3, Cu(NO3)2,
AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 86. [CTST - SBT] X là kim loại phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng, Y là kim loại
tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y có thể là
A. Ag, Mg.
B. Cu, Fe.
C. Fe, Cu.
D. Mg, Ag.
Câu 87. [CTST - SBT] Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá và tính khử
B. tính base
C. tính oxi hoá
D. tính khử
Câu 88. [CTST - SBT] Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
B. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
D. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 89. [KNTT- SBT] Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
A. Đồng.
B. Calcium.
C. Magnesium.
D. Kẽm.
Câu 90. [KNTT- SBT] Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.
B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag, Cu.
C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu, Ag.
D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu, Ag.
Câu 91. [KNTT - SGK] Kim loại nào sau đây không phản ứng hóa học với dung dịch HCl
loãng?
A. Đồng.
B. Calcium.
C. Magnesium.
D. Kẽm.
Câu 92. [KNTT - SGK] Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch NaCl.
B. Nhúng thanh Al vào dung dịch MgCl2.
C. Nhúng thanh Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Câu 93. [KNTT - SBT] Dãy kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc,
nóng tạo thành khí sulfur dioxide?
A. Na, K, Au.
B. Al, Fe, Cu.
C. Ag, Au, Pt.
D. Cu, Ag, Au.
Câu 94. Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl 2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ. X
là kim loại nào sau đây?
12
A. Mg.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 95. Thuỷ ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thuỷ ngân rất độc. Khi
nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, để tránh thuỷ ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom
thuỷ ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?
A. Carbon (C).
B. Magnesium (Mg). C. Iron (Fe).
D. Sulfur (S).
Câu 96. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá.
B. tính acid.
C. tính base.
D. tính khử.
Câu 97. Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
A. Au.
B. Cu.
C. Na.
D. Fe.
Câu 98. Trong dung dịch, ở điều kiện chuẩn, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
A. Cu2+.
B. Fe3+.
C. Zn2+.
D. Na+.
Câu 99. Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4
B. 2Fe + 6HCl→ 2FeCl3 + 3H2
C. 4A1+302→2Al2O3
D. 2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3+3SO2 + 6H2O
Câu 100. Đồ vật làm bằng bạc (silver) khi sử dụng lâu ngày trong không khí thường bị hoá đen ở
bề mặt là do xảy ra phản ứng nào sau đây?
A. 4Ag+O2→2Ag2O
B. 2Ag + H2S → Ag2S + H2
C. 4Ag + 2H2S + O2→2Ag2S+ 2H2O
D. 2Ag + 2H2O→ 2AgOH + H2
Câu 101. Cho các phản ứng:
Cu(s) + 2AgNO3(aq) → Cu(NO3)2(aq) + 2Ag(s) (1)
Fe(s) + Cu(NO3)2(aq) → Fe(NO3)2(aq) + Cu(s) (2)
Từ hai phản ứng trên, hãy cho biết khẳng định nào sau đây đúng.
A. Tính oxi hoá của Fe2+ > Cu2+ > Ag.
B. Tính khử của kim loại Fe > Cu > Ag.
C. Kim loại Fe oxi hoá được Cu²+ thành kim loại Cu.
D. Ion Ag+ khử được kim loại Cu thành ion Cu²+.
Câu 102. Trong nước nguyên chất khi phản ứng xảy ra sẽ có quá trình sau:
2H2O + 2e → H2 + 2
0,42 V.
Cho
2,71 V;
+0,34 V;
2,36 V;
1,68 V.
Hãy cho biết kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước ở điều kiện chuẩn.
A. Cu.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
13
Câu 103. Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Ag, K. Số kim loại có khả năng khử được nước ở điều
kiện thường giải phóng H2 là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 104. Dây kim loại nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội hoặc dung
dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Cu, Mg, Fe.
B. Au, Cu, Ag.
C. Al, Mg, Fe.
D. Fe, Cr, Al.
Câu 105. Ở nhiệt độ thường, dãy gồm các kim loại nào sau đây đều tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Na, K, Ba.
B. Mg, Al, Fe.
C. Cu, Na, Ag.
D. Au, K, Al.
Câu 106. Lấy một đinh sắt đã được làm sạch bề mặt rồi ngâm vào dung dịch CuSO 4 một thời
gian. Hiện tượng nào sau đây không xuất hiện trong thí nghiệm trên?
A. Có chất rắn màu đỏ bám lên đinh sắt.
B. Màu xanh của dung dịch nhạt dần.
C. Có bọt khí thoát ra mạnh trên bề mặt đinh sắt.
D. Đinh sắt bị ăn mòn một phần.
Câu 107. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại Al, Fe, Cr đều tan tốt trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
B. W là kim loại cứng nhất, Cr là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
C. Các kim loại Al, Fe đều không tan trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
D.
nên Ag không tan trong dung dịch HCl 1 M dư.
Câu 108. Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng
(II): Tất cả các nguyên tố nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại.
(III): Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều tồn tại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại và lớp
electron tự do.
Những phát biểu đúng là
A. ( I )
B. ( I ), (II )
C. (I), (II), (IV)
D. (I), (II), (III), (IV)
Câu 109. Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y → không xảy ra phản ứng
X + Cu → không xảy ra phản ứng
Y + Cu → không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu → xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây?
A. NaNO3 và NaHCO3.
B. NaNO3 và NaHSO4.
C. Mg(NO3)2 và KNO3.
D. Fe(NO3)3 và NaHSO4.
14
Câu 110. Thuỷ ngân là nguyên tố kim loại duy nhất ở dạng lỏng ở điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt
độ và áp suất nên được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế, áp suất kế, đèn huỳnh quang… Hơi thuỷ
ngân rất độc, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom
lại là
A. bột lưu huỳnh.
B. bột gạo.
C. cát.
D. muối ăn.
Câu 111. Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại thành nguy
 









Các ý kiến mới nhất