ĐỀ KHẢO SÁT TIẾNG VIỆT THÁNG 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:37' 12-05-2026
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:37' 12-05-2026
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBAND TP HẢI PHÒNG
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Điểm
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Đề chẵn
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 2. (1 điểm) a. Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị viết
là:
A. 64 213
B. 64 213
C. 64123
D. 64132
b. a. Số 65 327 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Làm tròn số
Làm tròn số
36 460
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Câu 3. (1 điểm) a. Đoạn thẳng AB dài 68 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng
AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 52 cm
B. 34m
C. 136 cm
D.34 cm
b. Ngày 27 tháng 5 là thứ ba thì ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Ba
D. Thứ Tư
Bài 4. .(1 điểm) Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
……………………………………......
Hay.............................................................
…………………………………
................................................
Bài 5. (1 điểm) Độ dài bán kính của một hình tròn là 930 cm. Đường kính của
hình tròn đó là:
A. 465
B. 1860cm
C. 465cm
D. 1860dm
Bài 6. (0,5 điểm)
Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 9895
B. 9896
C. 9897
D. 9899
Bài 7. (1,5 điểm)
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
2 92 x 3
826 : 6
8000 kg + 8000 kg : 4
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
Bài 8. (1 điểm) Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp
a. Điểm …… là trung điểm của đoạn thẳng BD
b. Hình tròn tâm O có đường kính BD dài
…… cm.
c. Độ dài đoạn thẳng BD là:..........cm
c. Chu vi tam giác ABD là …… cm
Bài 9: (1,5 điểm)Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 2dm 7cm. Chiều rộng
bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 10: ( 0,5 điểm) Một số nhân với 2 được kết quả là số tròn chục lớn nhất có ba
chữ số. Vậy số đó là:…………………….
PHÒNG GD - ĐT CHÍ LINH
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Điểm
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 2
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Đề lẻ
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 1. (1 điểm)a. Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 1 chục và 3 đơn vị viết
là:
A. 64 123
B. 64 213
C. 64 123
D. 64 132
b. a. Số 65 327 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài 2. (1 điểm)
Làm tròn số
Làm tròn số
44 650
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Câu 3. (1 điểm) a. Đoạn thẳng AB dài 58 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng
AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 56 cm
B. 29m
C. 116 cm
D.29 cm
b. Ngày 27 tháng 4 là thứ ba thì ngày 2 tháng 5 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Bài 4. .(1 điểm) Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
……………………………………......
…………………………………
Hay.............................................................
................................................
Bài 5. (1 điểm)Độ dài đường kính của một hình tròn là 930 cm. Bán kính của
hình tròn đó là:
A. 465m
B. 1860cm
C. 465cm
D. 1860dm
Bài 6. (0,5 điểm)
Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
B. 10 099
B. 10 101
C. 9897
D. 10 000
Bài 7. (1,5 điểm)
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
5 093 x 2
8 568 : 8
10 000 kg + 8000 kg : 2
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
Bài 8. (1 điểm) Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp
a. Hình tròn tâm O có các bán kính là:
……………………………………………
b. O là trung điểm của đoạn thẳng
………………………………
c. Độ dài đoạn thẳng AD là ………… cm.
d. Chu vi hình vuông ABCD là ………… cm.
Bài 9: (1,5 điểm) Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 3dm 2cm. Chiều rộng
bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 10: ( 0,5 điểm) Một số nhân với 5 được kết quả là số tròn chục lớn nhất có ba
chữ số. Vậy số đó là:…………………….
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Điểm
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Đề chẵn
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 2. (1 điểm) a. Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị viết
là:
A. 64 213
B. 64 213
C. 64123
D. 64132
b. a. Số 65 327 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Làm tròn số
Làm tròn số
36 460
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Câu 3. (1 điểm) a. Đoạn thẳng AB dài 68 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng
AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 52 cm
B. 34m
C. 136 cm
D.34 cm
b. Ngày 27 tháng 5 là thứ ba thì ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Ba
D. Thứ Tư
Bài 4. .(1 điểm) Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
……………………………………......
Hay.............................................................
…………………………………
................................................
Bài 5. (1 điểm) Độ dài bán kính của một hình tròn là 930 cm. Đường kính của
hình tròn đó là:
A. 465
B. 1860cm
C. 465cm
D. 1860dm
Bài 6. (0,5 điểm)
Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 9895
B. 9896
C. 9897
D. 9899
Bài 7. (1,5 điểm)
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
2 92 x 3
826 : 6
8000 kg + 8000 kg : 4
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
Bài 8. (1 điểm) Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp
a. Điểm …… là trung điểm của đoạn thẳng BD
b. Hình tròn tâm O có đường kính BD dài
…… cm.
c. Độ dài đoạn thẳng BD là:..........cm
c. Chu vi tam giác ABD là …… cm
Bài 9: (1,5 điểm)Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 2dm 7cm. Chiều rộng
bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 10: ( 0,5 điểm) Một số nhân với 2 được kết quả là số tròn chục lớn nhất có ba
chữ số. Vậy số đó là:…………………….
PHÒNG GD - ĐT CHÍ LINH
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
Điểm
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 2
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Đề lẻ
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 1. (1 điểm)a. Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 1 chục và 3 đơn vị viết
là:
A. 64 123
B. 64 213
C. 64 123
D. 64 132
b. a. Số 65 327 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài 2. (1 điểm)
Làm tròn số
Làm tròn số
44 650
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Câu 3. (1 điểm) a. Đoạn thẳng AB dài 58 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng
AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:
A. 56 cm
B. 29m
C. 116 cm
D.29 cm
b. Ngày 27 tháng 4 là thứ ba thì ngày 2 tháng 5 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
Bài 4. .(1 điểm) Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
……………………………………......
…………………………………
Hay.............................................................
................................................
Bài 5. (1 điểm)Độ dài đường kính của một hình tròn là 930 cm. Bán kính của
hình tròn đó là:
A. 465m
B. 1860cm
C. 465cm
D. 1860dm
Bài 6. (0,5 điểm)
Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
B. 10 099
B. 10 101
C. 9897
D. 10 000
Bài 7. (1,5 điểm)
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
5 093 x 2
8 568 : 8
10 000 kg + 8000 kg : 2
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
Bài 8. (1 điểm) Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống cho thích hợp
a. Hình tròn tâm O có các bán kính là:
……………………………………………
b. O là trung điểm của đoạn thẳng
………………………………
c. Độ dài đoạn thẳng AD là ………… cm.
d. Chu vi hình vuông ABCD là ………… cm.
Bài 9: (1,5 điểm) Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 3dm 2cm. Chiều rộng
bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Bài 10: ( 0,5 điểm) Một số nhân với 5 được kết quả là số tròn chục lớn nhất có ba
chữ số. Vậy số đó là:…………………….
 









Các ý kiến mới nhất