Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Sinh 11_Đề minh họa KT cuối kì I NH 2024-2025.pdf

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:37' 24-02-2025
Dung lượng: 716.5 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Nhuyễn Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:37' 24-02-2025
Dung lượng: 716.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm có 04 trang)
Mã đề thi:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: SINH HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài:45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.
D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.
Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?
A. NO3 và NH4
B. N2 và NH4+.
+
C. NO2 và NH4 .
D. NO2 và NO3.
Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. ATP và NADPH.
B. Năng lượng ánh sáng. C. H2O và O2. D. CO2 và ATP.
Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?
A. Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP.
C. Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen.
D. Tổng hợp ATP và chất nhận CO2.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs . C. Đường phân. D.Tạo thành Acetyl - CoA
Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gluose bị phân giải thành pyruvate.
II. Nếu không có oxygen thì pyruvate chuyển hóa tiếp ở ty thể.
III. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành ethanol.
IV. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành lactate.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?
A. động vật đơn bào.
B. động vật đơn bào và đa bào.
C. động vật đa bào.
D. vi khuẩn.
Điều nào sau đây hông đúng?
A. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được nhiều th c ăn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
B. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa chậm hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
C. Động vật có túi tiêu hoá, tiến hóa hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
D. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được th c ăn ch thước lớn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
Đâu hông phải về vai trò của hô hấp?
A. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường.
B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.
C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào
D. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của
cơ thể.
Giun dẹp trao đổi khí bằng hình th c nào?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
1
Câu 11: Tim có khả năng hoạt động tự động là nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Hệ dẫn truyền tim.
B. Nút xoang nhĩ.
C. Nút nhĩ thất.
D. Bó His.
Câu 12: Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch
→ về tim.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước
mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô → trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch
→ để về tim.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Miễn dịch hông đặc hiệu còn được gọi là:
A. Miễn dịch bẩm sinh.
B. Miễn dịch thích ng.
C. Miễn dịch thu được.
D. Miễn dịch tế bào.
Đáp ng miễn dịch th phát diễn ra nhanh hơn và hiệu quả hơn so với đáp ng miễn dịch nguyên
phát nhờ vào yếu tố nào?
A. Số lượng tế bào T và tế bào B.
B. Số lượng kháng thể.
C. Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên.
D. Tác động của vaccine.
Cơ quan nào trong số sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều chỉnh pH máu?
A. Thận.
B. Gan.
C. Phổi.
D. Mạch máu.
Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là gì?
A. Tim
B. Thận
C. Gan
D. Phổi.
Hoạt động của tim có tính tự động là do trong thành tim có những gì?
A. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Pur inje
B. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Pur inje → bó His.
C. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Pur inje → bó His.
D. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Pur inje
Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm những gì?
A. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.
B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da.
D. Thận và bóng đái.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1:
Dựa trên hình tóm tắt quá trình trao đổi nước trong cây sau đây:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này này?
a) Thực vật trên cạn, [1] là nơi diễn ra sự thoát hơi nước.
b) Thực vật trên cạn, nước được thoát chủ yếu qua lông hút.
2
Câu 2:
Câu 3:
c) Thực vật trên cạn, [3] là nơi diễn ra hấp thụ nước theo cơ chế chủ động và bị động.
d) Thực vật trên cạn, nếu không có ATP thì quá trình chuyển nước từ [1] → [2] → [3] vẫn
diễn ra bình thường.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tiêu hóa một chất hữu cơ ph c tạp thành đơn
giản để hấp thụ vào máu?
a) Đây ch nh là quá trình tiêu hóa mỡ ở ruột non.
b) [3] chính là các giọt lypid nhỏ được nhũ tương mỡ nhờ dịch mật.
c) [1] chính là enzyme protease biến đổi lypid nhỏ thành amino acid.
d) [2] là sản phẩm cuối cũng của quá trình tiêu hóa mỡ để hấp thu vào máu các phân tử đơn
giản (glycerol, acid béo,..).
Một học sinh sau khi tìm hiểu về chu kì tim ở người trưởng thành và bình thường theo hình
dưới đây:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
a) [1] Pha co tâm nhĩ, [2] Pha co tâm thất, [3] Pha dãn chung.
b) Mỗi chu kì tim gồm 0,8 giây, 3 pha, trong đó pha dãn chung là 0,4 giây.
c) Ở người này có nhịp tim trung bình 0,8 nhịp/phút.
d) Khi tâm thất co, áp lực trong tâm thất tăng lên, làm đóng van nhĩ thất [5] và mở van động
mạch hay bán nguyệt [4] nhờ đó máu từ tim đưa đi đến mọi nơi mà hông ngược lại tim.
Câu 4: Dựa vào hình dưới đây và ghi chú: [1] động mạch, [2] tĩnh mạch, [3] thận, [4] niệu quản,
[5] niệu đạo, [6] bàng quang.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình trên này?
a. Thận có vai trò tạo nước tiểu.
b. Thận còn có vai trò duy trì ổn định pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp
thu HCO3- từ dịch lọc trả về máu.
c. Chế độ ăn hông ảnh hưởng đến hoạt động của thận.
d. Uống càng nhiều nước thì thận càng hoạt động tốt do chất cặn bị nước tiểu rửa trôi nên
không tạo sỏi thận.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1:
Sự t ch lũy và giải phóng các chất thẩm thấu của khí khổng phụ thuộc vào mấy yếu tố dưới đây?
- Ánh sáng.
- Độ ẩm không khí.
- Độ dày thành tế bào khí khổng.
- Mật độ lục lạp trong tế bào khí khổng.
- Nồng độ các ion khoáng trong tế bào khí khổng.
3
Câu 2:
Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng:
- Diễn ra ở các thylakoid
- Diễn ra trong chất nền của lục lạp
- Là quá trình oxi hóa nước
- Nhất thiết phải có ánh sáng
Câu 3:
Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật sau đây:
Vị trí số mấy trên hình là nơi cuối cùng tổng hợp glucose?
Câu 4:
Dựa vào sơ đồ tóm tắt giai đoạn quá trình phân giải kị khí phân tử đường glucose trong tế bào
nhân thực sau đây:
Vị trí số mấy [?] trên sơ đồ là chất được tạo ra giàu năng lượng và dễ sử dụng nhất?
Câu 5:
Hình vẽ hình th c tiêu hóa th c ăn trong túi tiêu hóa ở thủy t c như sau:
Vị tr nào [?] chỉ những hạt th c ăn nhỏ được đưa vào tế bào?
Câu 6:
Hình minh họa một hình th c hô hấp ở động vật sau đây:
Vị trí nào trên hình [?] là dòng khí giàu oxygen từ môi trường lấy vào hệ thống ống khí?
------------------ Hết -----------------Th sinh hông được sử dụng tài liệu
Giám thị không giải thích gì thêm
4
TRƯỜNG THPT ĐỒNG HỶ
(Đề gồm có 04 trang)
Mã đề thi:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: SINH HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài:45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................
Số báo danh: .............................
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?
A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.
D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.
Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?
A. NO3 và NH4
B. N2 và NH4+.
+
C. NO2 và NH4 .
D. NO2 và NO3.
Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. ATP và NADPH.
B. Năng lượng ánh sáng. C. H2O và O2. D. CO2 và ATP.
Pha sáng của quang hợp có vai trò gì?
A. Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP.
C. Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen.
D. Tổng hợp ATP và chất nhận CO2.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs . C. Đường phân. D.Tạo thành Acetyl - CoA
I. Gluose bị phân giải thành pyruvate.
II. Nếu không có oxygen thì pyruvate chuyển hóa tiếp ở ty thể.
III. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành ethanol.
IV. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành lactate.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?
A. động vật đơn bào.
B. động vật đơn bào và đa bào.
C. động vật đa bào.
D. vi khuẩn.
Điều nào sau đây hông đúng?
A. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được nhiều th c ăn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
B. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa chậm hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
C. Động vật có túi tiêu hoá, tiến hóa hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
D. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được th c ăn ch thước lớn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.
Đâu hông phải về vai trò của hô hấp?
A. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường.
B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.
C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào
D. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của
cơ thể.
Giun dẹp trao đổi khí bằng hình th c nào?
A. Qua bề mặt cơ thể.
B. Qua hệ thống ống khí.
C. Qua mang.
D. Qua phổi.
1
Câu 11: Tim có khả năng hoạt động tự động là nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Hệ dẫn truyền tim.
B. Nút xoang nhĩ.
C. Nút nhĩ thất.
D. Bó His.
Câu 12: Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch
→ về tim.
II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.
III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước
mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô → trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch
→ để về tim.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Miễn dịch hông đặc hiệu còn được gọi là:
A. Miễn dịch bẩm sinh.
B. Miễn dịch thích ng.
C. Miễn dịch thu được.
D. Miễn dịch tế bào.
phát nhờ vào yếu tố nào?
A. Số lượng tế bào T và tế bào B.
B. Số lượng kháng thể.
C. Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên.
D. Tác động của vaccine.
Cơ quan nào trong số sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều chỉnh pH máu?
A. Thận.
B. Gan.
C. Phổi.
D. Mạch máu.
Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là gì?
A. Tim
B. Thận
C. Gan
D. Phổi.
Hoạt động của tim có tính tự động là do trong thành tim có những gì?
A. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Pur inje
B. Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Pur inje → bó His.
C. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Pur inje → bó His.
D. Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Pur inje
Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm những gì?
A. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái.
B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da.
D. Thận và bóng đái.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1:
Dựa trên hình tóm tắt quá trình trao đổi nước trong cây sau đây:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này này?
a) Thực vật trên cạn, [1] là nơi diễn ra sự thoát hơi nước.
b) Thực vật trên cạn, nước được thoát chủ yếu qua lông hút.
2
Câu 2:
Câu 3:
c) Thực vật trên cạn, [3] là nơi diễn ra hấp thụ nước theo cơ chế chủ động và bị động.
d) Thực vật trên cạn, nếu không có ATP thì quá trình chuyển nước từ [1] → [2] → [3] vẫn
diễn ra bình thường.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tiêu hóa một chất hữu cơ ph c tạp thành đơn
giản để hấp thụ vào máu?
a) Đây ch nh là quá trình tiêu hóa mỡ ở ruột non.
b) [3] chính là các giọt lypid nhỏ được nhũ tương mỡ nhờ dịch mật.
c) [1] chính là enzyme protease biến đổi lypid nhỏ thành amino acid.
d) [2] là sản phẩm cuối cũng của quá trình tiêu hóa mỡ để hấp thu vào máu các phân tử đơn
giản (glycerol, acid béo,..).
Một học sinh sau khi tìm hiểu về chu kì tim ở người trưởng thành và bình thường theo hình
dưới đây:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
a) [1] Pha co tâm nhĩ, [2] Pha co tâm thất, [3] Pha dãn chung.
b) Mỗi chu kì tim gồm 0,8 giây, 3 pha, trong đó pha dãn chung là 0,4 giây.
c) Ở người này có nhịp tim trung bình 0,8 nhịp/phút.
d) Khi tâm thất co, áp lực trong tâm thất tăng lên, làm đóng van nhĩ thất [5] và mở van động
mạch hay bán nguyệt [4] nhờ đó máu từ tim đưa đi đến mọi nơi mà hông ngược lại tim.
Câu 4: Dựa vào hình dưới đây và ghi chú: [1] động mạch, [2] tĩnh mạch, [3] thận, [4] niệu quản,
[5] niệu đạo, [6] bàng quang.
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình trên này?
a. Thận có vai trò tạo nước tiểu.
b. Thận còn có vai trò duy trì ổn định pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp
thu HCO3- từ dịch lọc trả về máu.
c. Chế độ ăn hông ảnh hưởng đến hoạt động của thận.
d. Uống càng nhiều nước thì thận càng hoạt động tốt do chất cặn bị nước tiểu rửa trôi nên
không tạo sỏi thận.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1:
Sự t ch lũy và giải phóng các chất thẩm thấu của khí khổng phụ thuộc vào mấy yếu tố dưới đây?
- Ánh sáng.
- Độ ẩm không khí.
- Độ dày thành tế bào khí khổng.
- Mật độ lục lạp trong tế bào khí khổng.
- Nồng độ các ion khoáng trong tế bào khí khổng.
3
Câu 2:
Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng:
- Diễn ra ở các thylakoid
- Diễn ra trong chất nền của lục lạp
- Là quá trình oxi hóa nước
- Nhất thiết phải có ánh sáng
Câu 3:
Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả cấu tạo của lục lạp ở tế bào thực vật sau đây:
Vị trí số mấy trên hình là nơi cuối cùng tổng hợp glucose?
Câu 4:
Dựa vào sơ đồ tóm tắt giai đoạn quá trình phân giải kị khí phân tử đường glucose trong tế bào
nhân thực sau đây:
Vị trí số mấy [?] trên sơ đồ là chất được tạo ra giàu năng lượng và dễ sử dụng nhất?
Câu 5:
Hình vẽ hình th c tiêu hóa th c ăn trong túi tiêu hóa ở thủy t c như sau:
Vị tr nào [?] chỉ những hạt th c ăn nhỏ được đưa vào tế bào?
Câu 6:
Hình minh họa một hình th c hô hấp ở động vật sau đây:
Vị trí nào trên hình [?] là dòng khí giàu oxygen từ môi trường lấy vào hệ thống ống khí?
------------------ Hết -----------------Th sinh hông được sử dụng tài liệu
Giám thị không giải thích gì thêm
4
 









Các ý kiến mới nhất