Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Phương
Ngày gửi: 08h:06' 13-01-2025
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Phương
Ngày gửi: 08h:06' 13-01-2025
Dung lượng: 218.5 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
I.
TT
(1)
Chươn
g/Chủ
đề
(2)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút.
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
(3)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5-12)
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận
biết
TNK
Q
1
Tập
hợp số
tự
nhiên,
số
nguyê
n.
Số
nguyê
n tố,
hợp số
Nội
dung 1:
Số
nguyên
tố, hợp
số.
Thông
hiểu
TN
TL
K
Q
Vận
dụng
TN
TL
K
Q
Tổng
%
điểm
(13)
Vận
dụng
cao
TN
TL
K
Q
TL
Nhận biết:
– Nhận biết được
khái niệm số
nguyên tố (Câu 4)
– Nhận biết được
khái niệm hợp số
(Câu 11).
2
(0,
5đ
)
5%
Thông hiểu:
Nội dung – Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
2:
phần tử thuộc
Phần tử
(không thuộc)
của tập
một tập hợp (Câu
hợp. So
1).
sánh số
– So sánh được
nguyên.
2
(0,
5đ
)
5%
hai số nguyên cho
trước (Câu 8)
Nội dung
Vận dụng:
3:
– Vận dụng được
Tìm các kiến thức số học
1
(0,
5đ
5%
số
nguyên
vào bài toán tìm
tố thỏa
SNT
mãn điều
kiện.
2
Các
phép
tính
trong
tập
hợp số
tự
nhiên,
số
nguyê
n.
Nội dung
1:
Nhận biết:
– Nhận biết được
Thứ tự
thứ tự thực hiện
thực hiện
các phép tính
phép
(Câu 3).
)
1
(0,
25
đ)
2,5%
tính.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
Nội dung với số mũ tự
2:
nhiên) để tính
Thực
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí
hiện
(Câu 13).
phép
2
(3,
5đ
)
tính; tìm – Vận dụng được
số chưa các tính chất của
phép tính (kể cả
biết.
35%
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên) trong bài
toán tìm x (Câu
14).
3
Dấu
hiệu
chia
hết,
Nhận biết:
Nội
dung 1: – Nhận biết được
Ước và khái niệm số
bội.
nguyên tố, hợp số
2
(0,
5đ
)
5%
ước và
bội.
(Câu 5).
– Nhận biết được
ƯCLN của các số
tự nhiên (Câu 6).
Thông hiểu:
– Vận dụng được
Nội dung dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để
2: Dấu
xác định một số
hiệu chia
đã cho có chia hết
hết.
cho 2, 5, 9, 3 hay
không (Câu 2; câu
10).
Nội dung
3:
Giải bài
toán thực
tế
liên
quan đến
ước và
bội.
4
Hình
phẳng
trong
thực
tiễn và
tính
chất
đối
xứng
của
2
(0,
5đ
)
5%
Vận dụng:
– Vận dụng được
kiến thức số học
vào giải quyết
những vấn đề
thực tiễn (Câu
10).
1
(1,
0đ
)
10%
Nhận biết:
– Nhận biết được
Nội dung những hình phẳng
1: Hình trong tự nhiên có
có trục trục đối xứng (khi
đối xứng quan sát trên hình
ảnh 2 chiều) (Câu
9).
Nội dung
Thông hiểu:
2:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
Tính
1
(0,
25
đ)
2,5%
1
(0,
25
2,5%
hình
phẳng
chất của
hình
phẳng.
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.(Câu 9).
đ)
Vận dụng:
Nội dung
– Giải quyết được
3:
một số vấn đề
Tính chu
thực tiễn gắn với
vi
và
việc tính chu vi và
diện tích
diện tích của các
hình
hình đặc biệt (Câu
phẳng
12, câu 16).
6
câ
u
1,
5
đi
ể
m
Tổng
Tỉ lệ %
5
câ
u
1,
25
đi
ể
m
30%
Tỉ lệ chung
II.
1 1
(0, (2,
25 0đ
đ) )
30%
60%
ĐỀ KIỂM TRA
22,5%
1
câ 4
u câ
u
0,
6,
25
5
đi
điể
ể
m
m
30%
1
câ
u
0,
5
đi
ể
m
10%
40%
KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:
(A) {NHA; TRANG};
(B) {N; H; A; T; R; A; N; G};
(C) {N; H; A; T; R; G};
(D) {NHA TRANG}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
17
câu
10
điểm
100%
100%
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
chia hết cho 2;
cho 9.
Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A) → → ( );
(B) ( ) → → ;
(C) → ( ) → ;
(D) → → ( ).
Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7};
(B) {11; 13; 15; 19};
(C) { 41; 43; 47; 49};
(D) {2; 5; 11; 31}.
Câu 5. Trong tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1};
(B) {11; -11};
(C) { 1; 11};
(D) {-1; 1; 11; -11}.
Câu 6. ƯCLN(6;12) là:
A, 6
B. 12
C. 2
D. 72
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
(D) Hình thang có hai đường chéo
với nhau.
bằng nhau.
Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
(A) Chỉ một hình;
(B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử đều là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12.
Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông
nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích
của một hình vuông nhỏ bằng:
(A) 1 cm2;
(B) 27 cm2
(C) 9 cm2;
(D) 3 cm2.
A
B
D
C
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a)
;
b)
c)
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a)
;
;
d)
b)
;
c)
.
Câu 15 (1,0 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may
muốn cắt tấm vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời
không muốn thừa ra bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình
vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 16 (2,0 điểm).
E
K
3m
5m
A
B
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành
bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai
3m
khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng
3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).
G
Q
F L
a) Tính diện tích phần lối đi.
I S
H
T
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng
những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50
3m
cm. Tính số gạch cần dùng.
D
5m
Câu 17 (0,5 điểm). Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho
------Hết------
J
,
R
3m
cũng là số nguyên tố.
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
C
A
3
B
4
D
C
5
D
6
A
Câu
7
Đáp án
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
8
C
9
C
10
A
11
D
12
C
Đáp án
Thang
điểm
0,5
13
0,5
0,5
0,5
14
0,5
Vậy
0,5
Vậy
0,5
Vậy
15
Gọi độ dài cạnh của mỗi miếng vải hình vuông là x (cm) (x
).
Để không thừa ra bất kì miếng vải nào thì
và
.
Để có thể cắt được miếng vải có độ dài cạnh lớn nhất thì x phải là ƯCLN của
120 và 160.
0,5
16
Ta có:
và
.
ƯCLN(120; 160) = 40 nên x = 40.
Vậy người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là
40 cm.
a) Diện tích phần lối đi được tính bằng diện tích cả mảnh vườn trừ đi tổng diện
tích bốn khu ( hai khu hình vuông có diện tích bằng nhau, hai khu hình chữ
nhật có diện tích bằng nhau).
Diện tích phần lối đi là:
b) Đổi
1,0
.
Nếu
thì
Nếu
thì
Nếu
thì
(viên)
1,0
không phải là số nguyên tố.
và
hoặc
là các số nguyên tố.
với
.
- Nếu
thì
nên
là hợp số.
- Nếu
thì
nên
là hợp số.
Vậy chỉ có
1,0
.
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ lối đi là:
17
0,5
là số nguyên tố thỏa mãn yêu cầu đề bài.
TT
(1)
Chươn
g/Chủ
đề
(2)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút.
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
(3)
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
(5-12)
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận
biết
TNK
Q
1
Tập
hợp số
tự
nhiên,
số
nguyê
n.
Số
nguyê
n tố,
hợp số
Nội
dung 1:
Số
nguyên
tố, hợp
số.
Thông
hiểu
TN
TL
K
Q
Vận
dụng
TN
TL
K
Q
Tổng
%
điểm
(13)
Vận
dụng
cao
TN
TL
K
Q
TL
Nhận biết:
– Nhận biết được
khái niệm số
nguyên tố (Câu 4)
– Nhận biết được
khái niệm hợp số
(Câu 11).
2
(0,
5đ
)
5%
Thông hiểu:
Nội dung – Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
2:
phần tử thuộc
Phần tử
(không thuộc)
của tập
một tập hợp (Câu
hợp. So
1).
sánh số
– So sánh được
nguyên.
2
(0,
5đ
)
5%
hai số nguyên cho
trước (Câu 8)
Nội dung
Vận dụng:
3:
– Vận dụng được
Tìm các kiến thức số học
1
(0,
5đ
5%
số
nguyên
vào bài toán tìm
tố thỏa
SNT
mãn điều
kiện.
2
Các
phép
tính
trong
tập
hợp số
tự
nhiên,
số
nguyê
n.
Nội dung
1:
Nhận biết:
– Nhận biết được
Thứ tự
thứ tự thực hiện
thực hiện
các phép tính
phép
(Câu 3).
)
1
(0,
25
đ)
2,5%
tính.
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
Nội dung với số mũ tự
2:
nhiên) để tính
Thực
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí
hiện
(Câu 13).
phép
2
(3,
5đ
)
tính; tìm – Vận dụng được
số chưa các tính chất của
phép tính (kể cả
biết.
35%
phép tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên) trong bài
toán tìm x (Câu
14).
3
Dấu
hiệu
chia
hết,
Nhận biết:
Nội
dung 1: – Nhận biết được
Ước và khái niệm số
bội.
nguyên tố, hợp số
2
(0,
5đ
)
5%
ước và
bội.
(Câu 5).
– Nhận biết được
ƯCLN của các số
tự nhiên (Câu 6).
Thông hiểu:
– Vận dụng được
Nội dung dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để
2: Dấu
xác định một số
hiệu chia
đã cho có chia hết
hết.
cho 2, 5, 9, 3 hay
không (Câu 2; câu
10).
Nội dung
3:
Giải bài
toán thực
tế
liên
quan đến
ước và
bội.
4
Hình
phẳng
trong
thực
tiễn và
tính
chất
đối
xứng
của
2
(0,
5đ
)
5%
Vận dụng:
– Vận dụng được
kiến thức số học
vào giải quyết
những vấn đề
thực tiễn (Câu
10).
1
(1,
0đ
)
10%
Nhận biết:
– Nhận biết được
Nội dung những hình phẳng
1: Hình trong tự nhiên có
có trục trục đối xứng (khi
đối xứng quan sát trên hình
ảnh 2 chiều) (Câu
9).
Nội dung
Thông hiểu:
2:
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
Tính
1
(0,
25
đ)
2,5%
1
(0,
25
2,5%
hình
phẳng
chất của
hình
phẳng.
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.(Câu 9).
đ)
Vận dụng:
Nội dung
– Giải quyết được
3:
một số vấn đề
Tính chu
thực tiễn gắn với
vi
và
việc tính chu vi và
diện tích
diện tích của các
hình
hình đặc biệt (Câu
phẳng
12, câu 16).
6
câ
u
1,
5
đi
ể
m
Tổng
Tỉ lệ %
5
câ
u
1,
25
đi
ể
m
30%
Tỉ lệ chung
II.
1 1
(0, (2,
25 0đ
đ) )
30%
60%
ĐỀ KIỂM TRA
22,5%
1
câ 4
u câ
u
0,
6,
25
5
đi
điể
ể
m
m
30%
1
câ
u
0,
5
đi
ể
m
10%
40%
KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:
(A) {NHA; TRANG};
(B) {N; H; A; T; R; A; N; G};
(C) {N; H; A; T; R; G};
(D) {NHA TRANG}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
17
câu
10
điểm
100%
100%
(A) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3;
(B) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9;
(C) Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
(D) Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết
chia hết cho 2;
cho 9.
Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A) → → ( );
(B) ( ) → → ;
(C) → ( ) → ;
(D) → → ( ).
Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố?
(A) {1; 3; 5; 7};
(B) {11; 13; 15; 19};
(C) { 41; 43; 47; 49};
(D) {2; 5; 11; 31}.
Câu 5. Trong tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 11 là:
(A) {1; -1};
(B) {11; -11};
(C) { 1; 11};
(D) {-1; 1; 11; -11}.
Câu 6. ƯCLN(6;12) là:
A, 6
B. 12
C. 2
D. 72
Câu 7. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau;
(B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau;
(C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc
(D) Hình thang có hai đường chéo
với nhau.
bằng nhau.
Câu 8. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 9. Có bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
(A) Chỉ một hình;
(B) Cả bốn hình;
(C) Hai hình;
(D) Ba hình.
Câu 10. Cho bốn số sau: 12; 30; 98; 99. Khẳng định nào sau đây đúng?
(A) Có ba số chia hết cho 3;
(B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5;
(C) Có hai số chia hết cho 9;
(D) Cả bốn số đều chia hết cho 2.
Câu 11. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử đều là hợp số?
(A) {2; 9; 12; 15};
(B) {0; 10; 100; 1000};
(C) {11; 22; 33; 44};
(D) {4; 35; 201; 2010}.
Câu 12.
Hình vuông ABCD được tạo thành từ 9 hình vuông
nhỏ như hình vẽ bên. Biết cạnh AB = 9cm. Diện tích
của một hình vuông nhỏ bằng:
(A) 1 cm2;
(B) 27 cm2
(C) 9 cm2;
(D) 3 cm2.
A
B
D
C
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 13 (2,0 điểm). Tính:
a)
;
b)
c)
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a)
;
;
d)
b)
;
c)
.
Câu 15 (1,0 điểm). Một tấm vải hình chữ nhật có kích thước 120 cm 160 cm. Người thợ may
muốn cắt tấm vải thành các miếng hình vuông có độ dài cạnh theo cm là số tự nhiên, đồng thời
không muốn thừa ra bất kì miếng vải nào. Hỏi người thợ may có thể cắt được miếng vải hình
vuông có cạnh lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 16 (2,0 điểm).
E
K
3m
5m
A
B
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh vườn thành
bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai
3m
khu hình chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng
3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).
G
Q
F L
a) Tính diện tích phần lối đi.
I S
H
T
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng
những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50
3m
cm. Tính số gạch cần dùng.
D
5m
Câu 17 (0,5 điểm). Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho
------Hết------
J
,
R
3m
cũng là số nguyên tố.
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
C
A
3
B
4
D
C
5
D
6
A
Câu
7
Đáp án
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu
8
C
9
C
10
A
11
D
12
C
Đáp án
Thang
điểm
0,5
13
0,5
0,5
0,5
14
0,5
Vậy
0,5
Vậy
0,5
Vậy
15
Gọi độ dài cạnh của mỗi miếng vải hình vuông là x (cm) (x
).
Để không thừa ra bất kì miếng vải nào thì
và
.
Để có thể cắt được miếng vải có độ dài cạnh lớn nhất thì x phải là ƯCLN của
120 và 160.
0,5
16
Ta có:
và
.
ƯCLN(120; 160) = 40 nên x = 40.
Vậy người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là
40 cm.
a) Diện tích phần lối đi được tính bằng diện tích cả mảnh vườn trừ đi tổng diện
tích bốn khu ( hai khu hình vuông có diện tích bằng nhau, hai khu hình chữ
nhật có diện tích bằng nhau).
Diện tích phần lối đi là:
b) Đổi
1,0
.
Nếu
thì
Nếu
thì
Nếu
thì
(viên)
1,0
không phải là số nguyên tố.
và
hoặc
là các số nguyên tố.
với
.
- Nếu
thì
nên
là hợp số.
- Nếu
thì
nên
là hợp số.
Vậy chỉ có
1,0
.
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ lối đi là:
17
0,5
là số nguyên tố thỏa mãn yêu cầu đề bài.
 









Các ý kiến mới nhất