Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

SỰ ĐIỆN LY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Hiếu
Ngày gửi: 15h:53' 01-10-2015
Dung lượng: 46.2 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người



DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI
Câu 1: Hãy trình bày khái niệm sự điện li, chất điện li. Những loại chất nào là chất điện li? Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu? Lấy ví dụ và viết phương trình điện li của chúng.
Câu 2: Cho biết các ion, phân tử tồn tại trong từng dung dịch sau:
a) HCl b) H3PO4 c) KOH d) K2S e) CH3COONa f) HNO2
Câu 3: Viết phương trình điện li (từng nấc, nếu có) của các chất trong dung dịch:
a) HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HclO, HF, CH3COOH, H2S, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2, HF, HBrO4, HCN.
b) LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Be(OH)2, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3
c) Na2SO4, Al2(SO4)3, Ca(NO3)2, CH3COONa, Na2CO3, K2SO3, (NH4)2SO4, KMnO4, NaHS, KAlO2, K2CrO4, Kal(SO4)2.12H2O, KCl.MgCl2.6H2O, [Ag(NH3)2]Cl, [Ag(NH3)2]OH, [Cu(NH3)4]SO4
Câu 4: Viết phương trình điện li của các chất sau (trong H2O)
a) Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3.
b) Mg(NO3)2, FeCl2, Al2(SO4)3, Na3PO4, (NH4)2SO4.
c) (NH4)2CO3, KMnO4, KClO3, K2ZnO2, NaAlO2, (CH3COO)2Ca.
d) Ca(HCO3)2, KHS, KHSO3, NaHSO4, NaH2PO4, Na2HPO4, Na2HPO3, NaH2PO2.
Câu 5: CH3COOH điện li theo phương trình sau: CH3COOH  CH3COO- + H+
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi:
a) Thêm vài giọt HCl.
b) Thêm vài giọt NaOH.
c) Thêm vài giọt CH3COONa.
DẠNG 2: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
Câu 6: Có thể pha dung dịch đồng thời chứa các ion sau được không? Giải thích?
a) K+, Ag+, Br-, NO3-.
b) Fe2+, Na+, Cl-, SO42-.
c) K+, Fe3+, OH-, SO42-.
d) Pb2+, Na+, S2-, NO3-.
e) Ca2+, NH4+, SO42-.
f) Al3+, OH-, Na+, SO42-.
Câu 7: Cho 4 dung dịch chứa các loại cation và anion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, Pb2+, Cl-, NO3-, SO42-, CO32-, mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion. Đó là các dung dịch muối nào?
Câu 8: Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn (nếu có):
a) HCl + Fe(OH)3.
b) CaCO3 + HNO3.
c) CuO + H2SO4.
d) H2S + Pb(NO3)2.
e) HCl + Na2SO4.
f) FeCl2 + NaOH.
g) Fe(NO3)3 + Ca(OH)2.
h) AgNO3 + AlCl3.
i) FeS + HCl.
j) Ba(NO3)2 + Na2CO3.
k) Na2CO3 + MgCl2.
l) Ba(NO3)2 + K2SO4.
Câu 9: Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn (nếu có):
a) Al(OH)3 + H2SO4.
b) Al(OH)3 + NaOH.
c) KOH + Zn(OH)2.
d) HCl + Zn(OH)2.
e) Zn(OH)2 + Ca(OH)2.
f) Ca(HCO3)2 + HCl.
g) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2.
h) NaHCO3 + Ca(OH)2 dư.
i) Fe(NO3)3 + dd Na2CO3.
Câu 10: Bổ túc, viết phương trình ion rút gọn:
a) CaCO3 + ? → CaCl2 + ? + ?.
b) FeS + ? → FeCl2 + ?.
c) ? + Fe2(SO4)3 → ? + K2SO4.
d) ? + NaOH → ? + NaAlO2.
e) NaOH + ? → ? + Na2ZnO2.
f) Fe2O3 + HNO3 → ? + ?.
g) FeCl2 + ? → NaCl + ?.
h) H2S + ? → HCl + ?.
i) Pb(NO3)2 + ? → PbCl2↓ + ?.
 
Gửi ý kiến