Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Thi Thử THPT Môn Hóa (TS3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Nam
Ngày gửi: 11h:13' 16-06-2020
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
NHÓM HÓA HỌC

ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT QG LẦN 1
MÔN HÓA HỌC
NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 50 phút.



Mã đề thi 121

Họ, tên thí sinh:.........................................................Số báo danh....................


Câu 1: Một trong các loại tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ nilon-6,6. B. tơ capron. C. tơ visco. D. tơ tằm.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tên gọi của Y là
A. poli (metyl acrylat). B. poli (vinyl axetat).
C. poli (metyl metacrylat). D. poli (axetilen axetat).
Câu 3: Ancol etylic tan trong nước vì:
A. vì có gốc C2H5 tan trong nước. B. tạo liên kết hiđro với nước.
C. vì nhóm OH có tính axit mạnh. D. tác dụng được với nước.
Câu 4: Một đoạn mạch P.V.C có khối lượng 76875 u, số mắt xích của đoạn mạch là:
A. 1230. B. 1250. C. 2016. D. 1280.
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:
A. ns1. B. ns2. C. ns2np1. D. ns2nd1.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 7: Ngày nay muối natri hidrocacbonat được điều chế trong công nghiệp bằng
A. dd Na2CO3+ CO2. B. NaCl + H2O + CO2.
C. dd NaCl+ NH3+ CO2. D. dd NaOH + CO2 dư.
Câu 8: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
Câu 9: H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là
A. alanin. B. glyxin. C. axit glutamic. D. lysin.
Câu 10: Cho NaHCO3 dư vào dung dịch chứa 9,0 gam axit axetic thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là:
A. 6,72 lít. B. 1,68 lít. C. 3,36 lít. D. 2,24 lít.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X, thu được 6,72 lít CO2 ( ở đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là:
A. C4H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2
Câu 12: Khi thủy phân chất béo trong NaOH thu được
A. Etilenglicol và muối của Axit béo. B. Glixerol và muối của axit béo.
C. Glixerol và axit béo. D. Etilenglicol và axit béo.
Câu 13: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là
A. (2), (3), (4). B. (2), (5), (6). C. (1), (4), (5). D. (1), (3), (6).
Câu 14: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với dung dịch NaCl. B. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. thuỷ phân trong môi trường axit. D. với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Câu 15: Hợp chất C4H6O2 cố tổng số liên kết pi(π) và vòng là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1. Trong sản phẩm cháy thấy tỉ lệ mol CO2 và H2O tương ứng là 1: 2. Công thức của 2 amin là
A. C4H9NH2 và C5H11NH2. B. C3H7NH2 và C4H9NH2.
C. C2H5NH2 và C3H7NH2. D. CH3NH2 và C2H5NH2.

Câu 17: Sơ đồ nào sau đây sai ?
A. C6H5NH2  C6H5NH3Cl  C6H5NH2
B. C6H5OH  C6H5ONa  C6H5OH
C. CH3COOH  CH3COONa  CH3COOH
D. CH3CHO  CH3CH2OH  CH3CHO
Câu 18: Este CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra các sản phẩm hữu cơ
 
Gửi ý kiến