THI THỬ VÀO 10 HƯNG YÊN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 14h:49' 11-03-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 14h:49' 11-03-2026
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI ÔN THI VÀO 10 TOÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 : Thống kê thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của
Chọn khẳng định sai
học sinh, ta có số liệu sau .
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số n
1
3
4
7
8
9
8
5
3
2
A. Tần số tương đối của giá trị 7 và giá trị 9 bằng nhau .
B.Tần số tương đối của giá trị 4 nhỏ hơn của giá trị
C.Giá trị
.
có tần số tương đối lớn hơn tần số tương đối của giá trị
.
D. Tần số tương đối của giá trị 8 lớn hơn tất cả tần số tương đối của các giá trị trong bảng.
Câu 2 : Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
Trong các phương trình dưới đây, có bao nhiêu phương trình là phương trình bậc hai một ẩn:
A.1.
Câu 4 : Cho biết
A.2a > 2b.
B.2.
C.3.
D.4.
, các bất đẳng thức nào sau đây đúng
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 5 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc với nhau khi chúng chỉ có một điểm chung.
B. Đường thẳng và đường tròn không tiếp xúc với nhau khi có hai điểm chung.
C. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì có nhiều hơn hai điểm chung.
D. Đường thẳng và đường tròn không cắt nhau thì không có điểm chung.
Câu 6 : Biết
A.
. Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai.
.
C.
.
Câu 7 : Một cây tre cao 9m
(như hình vẽ), ngọn cây
điểm gãy cách gốc bao
A. 6 m.
B. 7 m.
C. 5 m.
D. 4 m.
B.
D.
.
.
bị gió bão làm gãy ngang thân cây
chạm mặt đất cách gốc 3m. Hỏi
nhiêu mét?
Câu 8 : Cho tam giác
A.
.
vuông tại
B.
. Khi đó
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 9 : Hình chữ nhật
có
,
. Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh
AD thì khối trụ hình thành có độ dài đường sinh và bán kính đáy lần lượt là :
A.
.
B.
.
Câu 10 : Cho phương trình:
khi:
A.
.
C.
(*) (
B.
Câu 11 : Cho tam giác
D.
.
là tham số). Phương trình có hai nghiệm trái dấu
.
C.
nhọn,
.
.
D.
, các đường cao
.
cắt nhau tại
. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
E
H
B
A.
B.
C
D
C.
D.
Câu 12: Bạn Việt vào siêu thị mua bút và vở. Nếu gọi (đồng) là số tiền để mua vở,
số tiền mua bút thì tổng số tiền bạn Việt phải trả để mua vở và bút là
A.
B.
C.
(đồng) là
D.
Câu 13 : Trong một trận đấu bóng đá, người ta quan sát được quỹ đạo của quả bóng do thủ môn đá
lên từ vạch
là một phần của đường cong parabol. Biết rằng, sau 3 giây thì quả bóng lên đến vị trí
cao nhất là
. Hỏi sau mấy giây đầu tiên kể từ khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
?
A.1s.
B.2s.
C.0,05s.
D.1,5s.
Câu 14 : Bác Minh muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 32 cm thành một
rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông (Hình
vẽ).
Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2.
Rãnh nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét?
A.5cm.
B.10cm.
C.6cm.
D.8cm.
Câu 15 : Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đồ thị của hàm số
A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
.
C. Đồ thị hàm số nhận trục tung và trục hoành làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
Câu 16 : Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 17 : Kết quả học tập cuối năm của lớp 9A trường THCS được xếp thành 3 loại: Tốt (T), Khá
(K), Đạt (Đ) . Có 15 bạn xếp loại Tốt, 20 bạn xếp loại Khá, còn lại là Đạt. Biết l ớp 9A có 50 học sinh.
Số bạn xếp loại Đạt có tần số tương đối là:
A.30%.
B.25%.
Câu 18 : Một trường có bốn khối
C.15%.
, khối
, khối
, khối
D.45%.
biết rằng tần số tương đối của số học
sinh khối , khối , khối so với tổng số học sinh toàn trường lần lượt là :
và số
học sinh khối nhiều hơn số học sinh khối là em. Hỏi số học sinh toàn trường là bao nhiêu
A.100.
B.200.
C.154.
D.300.
Câu 19 : Cho tam giác MNP vuông tại M có
A.MP =
6√3
cm.
2
. Độ dài MP là
B.MP = 8cm.
C.MP =
6√2
cm.
2
D.MP = 6cm.
Câu 20 : Tại con SÔNG HỒNG ở Hưng Yên ,hai ngư dân đứng trên một bờ sông phẳng cách nhau
cùng nhìn thấy một con đò trên sông với các góc nâng lần lượt là
bờ sông khoảng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A.86(m).
B.85(m).
C.176(m).
và
. Hỏi con đò cách
D.
.
Câu 21 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ),
hình trụ có diện tích một đáy
. Nếu trục lăn đủ
phẳng là bao nhiêu?
A.
.
và chiều cao
vòng thì diện tích tạo trên sân
B.
.
C.
Câu 22 : Cho đường tròn
. Từ điểm
tuyến
(
A.
với đường tròn tâm
.
B.
.
cách tâm
một khoảng
là các tiếp điểm ) . Khi đó
.
C.
.
.
B.
.
C.
Câu 24 : Cho điểm
nằm ngoài đường tròn
là các tiếp điểm .Nếu
thì
A.
.
B.
.
.
. Kẻ các tiếp
bằng :
D.
.
D.
.
^
. Tính BXC.
Câu 23 : Trong hình vẽ dưới đây, cho
A.
D.
.
. Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn với
bằng
C.
.
D.
.
Câu 25 : Cho đường tròn
, tiếp tuyến với đường tròn tại
hai điểm phân biệt A,B cắt nhau tại M. Từ
song song với MB cắt đường tròn
M
kẻ đường thẳng
tại
,
K
cắt đường
tròn
tại . Các tia
và MB cắt nhau tại
hình vẽ). Hệ thức nào sau đây sai?
B
E
(tham khảo
O
A
C
A.MA = MB.
B.
.
C.
D.
.
Câu 26 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
, với
.
là số thực thỏa mãn
.
A.Pmax = 1
B.Pmax = 2.
C.Pmax = 3.
D.Pmax = 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 27 đến câu 28. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 27 : Cho hệ phương trình
a) Phương trình
(
(
là tham số) không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Nghiệm của hệ phương trình khi
c) Khi
là
hệ phương trình có ngiệm là
d) Biểu diễn
;
theo
ta được
Câu 28 : Cho đường tròn
hai tiếp tuyến
Đường thẳng
cắt
. Giá trị của biểu thức
.
đường kính
. Điểm
tại
là tham số).
nằm trên
. Trên cùng một phía cửa đường thẳng
sao cho tiếp tuyến tại
cắt
lượt tại
vẽ
.
Xét đúng sai các phát biểu sau :
a) Chứng minh được A,C,M , 0 thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh được
c) Khi
song song
là điểm chính giữa cung AB thì
.
nhỏ nhất bằng 2R2.
d)Chứng minh được AC = BD
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 29 đến câu 34.
Câu 29. Công ty vàng bạc đá ở Hưng Yên quý muốn làm một món đồ trang sức có hạng hai hình cầu
bằng nhau và giao với nhau như hình vẽ. Khối cầu có bán kính 25 cm khoảng cách giữa hai tâm hình
cầu là 40 cm. Giá mạ vàng 1 m 2 là 470 000 đồng. Nhà sản xuất muốn mạ vàng xung quanh món đồ
trang sức đó.(Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu).
Tính số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức đó. (Lấy π = 3,14) ( làm tròn đến hàng đơn vị là
nghìn đồng )
Câu 30.Người ta muốn làm một khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều có cạnh
ngăn gồm một lục giác đều nhỏ và
và chia thành
hình thang cân như hình dưới đây. Hỏi lục giác đều nhỏ phải có
cạnh bằng bao nhiêu để nó có diện tích bằng hai lần diện tích mỗi hình thang?
Câu 31.Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không dãn, mỗi sợi dây đều
tiếp xúc với gương (hình a). Biết tổng độ dài hai dây treo là
và góc giữa hai sợi dây là
kính của chiếc gương là bao nhiêu đề - xi – mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 32.Giá trị của biểu thức
. Bán
là :
Câu 33.Trên quãng đường AB, một xe máy đi từ A đến B cùng lúc đó một xe ôtô đi từ B đến A, sau
giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi thì xe ôtô đến A sớm hơn xe máy đến B là
máy đi hết quãng đường AB.
Câu 33.Cho phương trình:
(1) (với
Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm
là ẩn số,
giờ. Tính thời gian xe
là tham số).
thoả mãn điều kiện:
HƯỚNG DẪN CHẤM CHUNG.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
B
B
B
C
A
C
C
A
C
B
C
D
A
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Đáp án
C
D
D
A
B
D
A
A
B
C
B
B
C
Câu
27a
27b
27c
27d
28a
28b
28c
28d
29
30
31
32
33
34
Đáp án
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
700
5
1,73
10
12
1
Câu 12 : Bạn Bình gieo một 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất và bạn Cường gieo một đồng xu hai lần
liên tiếp. Tính xác suất của biến cố B: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chính phương và
đồng xu xuất hiện hai lần đều là mặt như nhau” (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.P(B) = 0,08.
B.P(B) = 0,50.
C.P(B) = 0,10.
D.P(B) = 0,25.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn A
Kết quả phép thử được viết dưới dạng
trong đó
lần lượt là kết quả Bình và Cường gieo được
Ta có bảng miêu tả không gian mẫu là:
Bình
SS
SN
NS
NN
1
1SS
1SN
1NS
1NN
2
2SS
2SN
2NS
2NN
3
3SS
3SN
3NS
3NN
4
4SS
4SN
4NS
4NN
5
5SS
5SN
5NS
5NN
6
6SS
6SN
6NS
6NN
Cường
Số phần tử không gian mẫu
là
.
Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố B: 4SS; 4NN.
Suy ra
Câu 13 : Trong một trận đấu bóng đá, người ta quan sát được quỹ đạo của quả bóng do thủ môn đá
lên từ vạch
cao nhất là
là một phần của đường cong parabol. Biết rằng, sau 3 giây thì quả bóng lên đến vị trí
. Hỏi sau mấy giây đầu tiên kể từ khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
A.1s
B.2s
C.0,05s
?
D.1,5s
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn A
4
2
E
15
10
O
5
5
10
15
2
M
4
5m
6
8
B
H
A
10
12
14
Đường đi của quả bóng là parabol có dạng
Khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
Vậy sau
thì
thì bóng được đá lên thì đạt độ cao
.
Câu 14 : Bác Minh muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 32 cm thành một
rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông (Hình
vẽ).
Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2.
Rãnh nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét?
A.5cm.
B.10cm.
C.6cm.
D.8cm.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn C
Gọi kích thước của mặt cắt ngang là x (cm) và 32 – 2x (cm).
Khi đó diện tích mặt cắt ngang là S(x) = x(32 – 2x) (cm2)
Diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2 khi và chỉ khi
x(32 – 2x) ≥ 120
⇔ –2x2 + 32x – 120 ≥ 0
Học sinh giải bất phương trình sử dụng phương pháp tách và giải x = 6cm .
Vậy rãnh nước phải có độ cao ít nhất 6 cm.
Câu 26 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
, với
là số thực thỏa mãn
.
A.Pmax = 1
B.Pmax = 2.
C.Pmax = 3.
D.Pmax = 4.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn C
Ta có
(BDT Cauchy)
Do đó
Ta chứng minh:
với
Bất đẳng thức
Dâu
xảy ra khi
Vậy GTLN của là
đúng với
đạt được khi
Câu 27 : Cho hệ phương trình
a) Phương trình
(
(
là tham số).
là tham số) không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Nghiệm của hệ phương trình khi
là
c) Khi
hệ phương trình có ngiệm là
d) Biểu diễn
;
theo
. Giá trị của biểu thức
ta được
.
HƯỚNG DẪN GIẢI :
a) Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng
trước
hoặc
(Trong đó
là những số cho
).
Chọn S
b) Với
ta có hệ phương trình
Bấm máy tính được
Vậy nghiệm của hệ phương trình khi
là
Chọn S
c) Với
ta có hệ phương trình
Bấm máy tính được
Khi đó
Chọn S
d) Xét hệ phương trình
(
là tham số).
Cộng từng vế hai phương trình ta được
hay
Thế vào phương trình
suy ra
ta được
Chọn Đ
Câu 28 : Cho đường tròn
hai tiếp tuyến
Đường thẳng
đường kính
. Điểm
cắt
tại
nằm trên
. Trên cùng một phía cửa đường thẳng
sao cho tiếp tuyến tại
Xét đúng sai các phát biểu sau :
a) Chứng minh được A,C,M , 0 thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh được
c) Khi
song song
là điểm chính giữa cung AB thì
.
nhỏ nhất bằng 2R2.
cắt
lượt tại
vẽ
.
d)Chứng minh được AC = BD
HƯỚNG DẪN GIẢI :
a) Vì
là tiếp tuyến của
Xét
.
có
Vì
thuộc đường tròn đường kính
là tiếp tuyến của
thuộc đường tròn đường kính
Từ (1) và (2) suy ra
cùng thuộc đường tròn đường kính CO
Chọn Đ
b) Vì
là tiếp tuyến của
Mà
cân tại
là phân giác
suy ra
(tính chất tam giác cân)
Vì
, hay
có đường trung tuyến
vuông tại
Từ
và
suy ra
.
Chọn Đ
c) Và d) Tìm vị trí của
để
nhỏ nhất
bằng
cạnh huyền.
(Tính chất phân giác hai góc kề bù).
Xét
có
(hệ thức lượng trong tam giác vuông ).
Mà
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có
Vậy
nhỏ nhất bằng
hay
là điểm chính giữa cung
Chọn Đ
Câu 29.Công ty vàng bạc đá ở Hưng Yên quý muốn làm một món đồ trang sức có hạng hai hình cầu
bằng nhau và giao với nhau như hình vẽ. Khối cầu có bán kính 25 cm khoảng cách giữa hai tâm hình
cầu là 40 cm. Giá mạ vàng 1 m2 là 470 000 đồng. Nhà sản xuất muốn mạ vàng xung quanh món đồ
trang sức đó.(Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu).
Tính số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức đó. (Lấy π = 3,14) ( làm tròn đến hàng đơn vị là
nghìn đồng )
HƯỚNG DẪN GIẢI : 700
Gọi h là chiều cao của chỏm cầu.
Ta có: h = 5cm (d là khoảng cách giữa hai tâm)
Diện tích xung quanh của chỏm cầu làm: S = 2πRh.
Vì hai khối cầu bằng nhau nên hai hình chỏm cầu bằng nhau.
Diện tích xung quanh khối trang sức bằng hai lần diện tích xung quanh khối cầu trừ hai lần diện tích
xung quanh chỏm cầu.
Ta có diện tích xung quanh khối cầu là: 4πR2 = 2 500π (cm2).
Diện tích xung quanh chỏm cầu là: 2πRh = 2.π.25.5 = 250π (cm 2).
Do đó, diện tích xung quanh khối trang sức là:
2.2 500π – 2.250π = 4 500π = 14 130 (cm2).
Đổi 14 130 cm2 = 1,413 m2.
Số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức là: 1,413.470 000 = 664 110 (đồng) = 700 nghìn đồng
Câu 30.Người ta muốn làm một khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều có cạnh
ngăn gồm một lục giác đều nhỏ và
và chia thành
hình thang cân như hình dưới đây. Hỏi lục giác đều nhỏ phải có
cạnh bằng bao nhiêu để nó có diện tích bằng hai lần diện tích mỗi hình thang?
HƯỚNG DẪN GIẢI : 5
L
A
P
H
T
B
I
Q
O
M
N
R
E
D
Xét khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều
Hình lục giác đều
C
có cạnh bằng 10cm.
gồm:
+ 6 hình thang:
+ 1 hình lục giác đều
.
Gọi độ dài cạnh lục giác đều
Lục giác đều
nhau.
bằng
(
).
chia thành 6 tam giác đều
bằng
Do đó:
Kẻ
tại
của tam giác
và cắt
là chiều cao của tam giác
,
là chiều cao
.
Lục giác đều
chia thành
nhau có cạnh bằng
tam giác đều
.
Tam giác
đều cạnh bằng
Tam giác
đều cạnh bằng
Do đó,
tại . Khi đó,
, chiều cao
, chiều cao
nên
nên
bằng
Hình thang
có đáy lớn là
, đáy nhỏ
nên diện tích hình thang
Vì diện tích lục giác đều
, chiều cao
là:
gấp 2 lần diện tích hình thang
nên ta có phương trình:
Giải phương trình ta thu được
Vậy hình lục giác nhỏ có cạnh bằng
thì diện tích bằng
lần diện tích mỗi hình thang.
Câu 31.Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không dãn, mỗi sợi dây đều
tiếp xúc với gương (hình a). Biết tổng độ dài hai dây treo là
và góc giữa hai sợi dây là
kính của chiếc gương là bao nhiêu đề - xi – mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
. Bán
HƯỚNG DẪN GIẢI : 1,73
Giả sử chiếc gương được minh họa bởi đường tròn
,
của đường tròn
Vì
,
, trong đó
là các tiếp tuyến của
Suy ra
, hai sợi dây treo là hai tiếp tuyến cắt nhau
và
nên
(hình b)
và
và
Xét tam giác
vuông tại
, ta có:
Vậy bán kính của chiếc gương là khoảng
.
Câu 33.Trên quãng đường AB, một xe máy đi từ A đến B cùng lúc đó một xe ôtô đi từ B đến A, sau
giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi thì xe ôtô đến A sớm hơn xe máy đến B là
máy đi hết quãng đường AB.
HƯỚNG DẪN GIẢI : 12
Gọi
(h) là thời gian xe máy đi hết quãng đường AB (đk:
Gọi
(h) là thời gian ôtô đi hết quãng đường AB (đk:
Trong
giờ xe máy đi được:
(quãng đường)
Trong
giờ xe ô tô đi được:
(quãng đường)
)
)
giờ. Tính thời gian xe
Trong
giờ hai xe đi được:
Mà thời gian xe ô tô về đến A sớm hơn xe máy về đến B là
giờ nên:
(2)
Từ (2) ta có
Thay vào (1) ta có
điều kiện:
thu gọn được
Giải phương trình
được:
(thỏa mãn) hoặc
Với
tìm được
.
Vậy thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là
Thời gian ôtô đi hết quãng đường AB là
(loại)
giờ,
giờ.
Câu 33.Cho phương trình:
(1) (với
Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm
là ẩn số,
là tham số).
thoả mãn điều kiện:
HƯỚNG DẪN GIẢI : 1
Phương trình:
có
Để phương trình (1) có hai nghiệm khi:
Hay
Khi đó theo định lý Viete, ta có:
Thay vào
ta được
hoặc
( không thỏa mãn điều kiện
Vậy với
thì phương trình
),
(thỏa mãn điều kiện
có 2 nghiệm
)
thỏa mãn
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 : Thống kê thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của
Chọn khẳng định sai
học sinh, ta có số liệu sau .
Thời gian (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số n
1
3
4
7
8
9
8
5
3
2
A. Tần số tương đối của giá trị 7 và giá trị 9 bằng nhau .
B.Tần số tương đối của giá trị 4 nhỏ hơn của giá trị
C.Giá trị
.
có tần số tương đối lớn hơn tần số tương đối của giá trị
.
D. Tần số tương đối của giá trị 8 lớn hơn tất cả tần số tương đối của các giá trị trong bảng.
Câu 2 : Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 :
Trong các phương trình dưới đây, có bao nhiêu phương trình là phương trình bậc hai một ẩn:
A.1.
Câu 4 : Cho biết
A.2a > 2b.
B.2.
C.3.
D.4.
, các bất đẳng thức nào sau đây đúng
B.
.
C.
D.
.
.
Câu 5 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc với nhau khi chúng chỉ có một điểm chung.
B. Đường thẳng và đường tròn không tiếp xúc với nhau khi có hai điểm chung.
C. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau thì có nhiều hơn hai điểm chung.
D. Đường thẳng và đường tròn không cắt nhau thì không có điểm chung.
Câu 6 : Biết
A.
. Trong các khẳng định sau hãy chọn khẳng định sai.
.
C.
.
Câu 7 : Một cây tre cao 9m
(như hình vẽ), ngọn cây
điểm gãy cách gốc bao
A. 6 m.
B. 7 m.
C. 5 m.
D. 4 m.
B.
D.
.
.
bị gió bão làm gãy ngang thân cây
chạm mặt đất cách gốc 3m. Hỏi
nhiêu mét?
Câu 8 : Cho tam giác
A.
.
vuông tại
B.
. Khi đó
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 9 : Hình chữ nhật
có
,
. Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh
AD thì khối trụ hình thành có độ dài đường sinh và bán kính đáy lần lượt là :
A.
.
B.
.
Câu 10 : Cho phương trình:
khi:
A.
.
C.
(*) (
B.
Câu 11 : Cho tam giác
D.
.
là tham số). Phương trình có hai nghiệm trái dấu
.
C.
nhọn,
.
.
D.
, các đường cao
.
cắt nhau tại
. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
E
H
B
A.
B.
C
D
C.
D.
Câu 12: Bạn Việt vào siêu thị mua bút và vở. Nếu gọi (đồng) là số tiền để mua vở,
số tiền mua bút thì tổng số tiền bạn Việt phải trả để mua vở và bút là
A.
B.
C.
(đồng) là
D.
Câu 13 : Trong một trận đấu bóng đá, người ta quan sát được quỹ đạo của quả bóng do thủ môn đá
lên từ vạch
là một phần của đường cong parabol. Biết rằng, sau 3 giây thì quả bóng lên đến vị trí
cao nhất là
. Hỏi sau mấy giây đầu tiên kể từ khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
?
A.1s.
B.2s.
C.0,05s.
D.1,5s.
Câu 14 : Bác Minh muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 32 cm thành một
rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông (Hình
vẽ).
Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2.
Rãnh nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét?
A.5cm.
B.10cm.
C.6cm.
D.8cm.
Câu 15 : Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đồ thị của hàm số
A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
.
C. Đồ thị hàm số nhận trục tung và trục hoành làm trục đối xứng.
D. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng
làm trục đối xứng.
Câu 16 : Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
Câu 17 : Kết quả học tập cuối năm của lớp 9A trường THCS được xếp thành 3 loại: Tốt (T), Khá
(K), Đạt (Đ) . Có 15 bạn xếp loại Tốt, 20 bạn xếp loại Khá, còn lại là Đạt. Biết l ớp 9A có 50 học sinh.
Số bạn xếp loại Đạt có tần số tương đối là:
A.30%.
B.25%.
Câu 18 : Một trường có bốn khối
C.15%.
, khối
, khối
, khối
D.45%.
biết rằng tần số tương đối của số học
sinh khối , khối , khối so với tổng số học sinh toàn trường lần lượt là :
và số
học sinh khối nhiều hơn số học sinh khối là em. Hỏi số học sinh toàn trường là bao nhiêu
A.100.
B.200.
C.154.
D.300.
Câu 19 : Cho tam giác MNP vuông tại M có
A.MP =
6√3
cm.
2
. Độ dài MP là
B.MP = 8cm.
C.MP =
6√2
cm.
2
D.MP = 6cm.
Câu 20 : Tại con SÔNG HỒNG ở Hưng Yên ,hai ngư dân đứng trên một bờ sông phẳng cách nhau
cùng nhìn thấy một con đò trên sông với các góc nâng lần lượt là
bờ sông khoảng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A.86(m).
B.85(m).
C.176(m).
và
. Hỏi con đò cách
D.
.
Câu 21 : Một trục lăn có dạng hình trụ nằm ngang (như hình vẽ),
hình trụ có diện tích một đáy
. Nếu trục lăn đủ
phẳng là bao nhiêu?
A.
.
và chiều cao
vòng thì diện tích tạo trên sân
B.
.
C.
Câu 22 : Cho đường tròn
. Từ điểm
tuyến
(
A.
với đường tròn tâm
.
B.
.
cách tâm
một khoảng
là các tiếp điểm ) . Khi đó
.
C.
.
.
B.
.
C.
Câu 24 : Cho điểm
nằm ngoài đường tròn
là các tiếp điểm .Nếu
thì
A.
.
B.
.
.
. Kẻ các tiếp
bằng :
D.
.
D.
.
^
. Tính BXC.
Câu 23 : Trong hình vẽ dưới đây, cho
A.
D.
.
. Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn với
bằng
C.
.
D.
.
Câu 25 : Cho đường tròn
, tiếp tuyến với đường tròn tại
hai điểm phân biệt A,B cắt nhau tại M. Từ
song song với MB cắt đường tròn
M
kẻ đường thẳng
tại
,
K
cắt đường
tròn
tại . Các tia
và MB cắt nhau tại
hình vẽ). Hệ thức nào sau đây sai?
B
E
(tham khảo
O
A
C
A.MA = MB.
B.
.
C.
D.
.
Câu 26 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
, với
.
là số thực thỏa mãn
.
A.Pmax = 1
B.Pmax = 2.
C.Pmax = 3.
D.Pmax = 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 27 đến câu 28. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 27 : Cho hệ phương trình
a) Phương trình
(
(
là tham số) không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Nghiệm của hệ phương trình khi
c) Khi
là
hệ phương trình có ngiệm là
d) Biểu diễn
;
theo
ta được
Câu 28 : Cho đường tròn
hai tiếp tuyến
Đường thẳng
cắt
. Giá trị của biểu thức
.
đường kính
. Điểm
tại
là tham số).
nằm trên
. Trên cùng một phía cửa đường thẳng
sao cho tiếp tuyến tại
cắt
lượt tại
vẽ
.
Xét đúng sai các phát biểu sau :
a) Chứng minh được A,C,M , 0 thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh được
c) Khi
song song
là điểm chính giữa cung AB thì
.
nhỏ nhất bằng 2R2.
d)Chứng minh được AC = BD
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 29 đến câu 34.
Câu 29. Công ty vàng bạc đá ở Hưng Yên quý muốn làm một món đồ trang sức có hạng hai hình cầu
bằng nhau và giao với nhau như hình vẽ. Khối cầu có bán kính 25 cm khoảng cách giữa hai tâm hình
cầu là 40 cm. Giá mạ vàng 1 m 2 là 470 000 đồng. Nhà sản xuất muốn mạ vàng xung quanh món đồ
trang sức đó.(Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu).
Tính số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức đó. (Lấy π = 3,14) ( làm tròn đến hàng đơn vị là
nghìn đồng )
Câu 30.Người ta muốn làm một khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều có cạnh
ngăn gồm một lục giác đều nhỏ và
và chia thành
hình thang cân như hình dưới đây. Hỏi lục giác đều nhỏ phải có
cạnh bằng bao nhiêu để nó có diện tích bằng hai lần diện tích mỗi hình thang?
Câu 31.Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không dãn, mỗi sợi dây đều
tiếp xúc với gương (hình a). Biết tổng độ dài hai dây treo là
và góc giữa hai sợi dây là
kính của chiếc gương là bao nhiêu đề - xi – mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 32.Giá trị của biểu thức
. Bán
là :
Câu 33.Trên quãng đường AB, một xe máy đi từ A đến B cùng lúc đó một xe ôtô đi từ B đến A, sau
giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi thì xe ôtô đến A sớm hơn xe máy đến B là
máy đi hết quãng đường AB.
Câu 33.Cho phương trình:
(1) (với
Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm
là ẩn số,
giờ. Tính thời gian xe
là tham số).
thoả mãn điều kiện:
HƯỚNG DẪN CHẤM CHUNG.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Đáp án
B
B
B
C
A
C
C
A
C
B
C
D
A
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Đáp án
C
D
D
A
B
D
A
A
B
C
B
B
C
Câu
27a
27b
27c
27d
28a
28b
28c
28d
29
30
31
32
33
34
Đáp án
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
700
5
1,73
10
12
1
Câu 12 : Bạn Bình gieo một 1 con xúc xắc cân đối, đồng chất và bạn Cường gieo một đồng xu hai lần
liên tiếp. Tính xác suất của biến cố B: “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chính phương và
đồng xu xuất hiện hai lần đều là mặt như nhau” (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.P(B) = 0,08.
B.P(B) = 0,50.
C.P(B) = 0,10.
D.P(B) = 0,25.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn A
Kết quả phép thử được viết dưới dạng
trong đó
lần lượt là kết quả Bình và Cường gieo được
Ta có bảng miêu tả không gian mẫu là:
Bình
SS
SN
NS
NN
1
1SS
1SN
1NS
1NN
2
2SS
2SN
2NS
2NN
3
3SS
3SN
3NS
3NN
4
4SS
4SN
4NS
4NN
5
5SS
5SN
5NS
5NN
6
6SS
6SN
6NS
6NN
Cường
Số phần tử không gian mẫu
là
.
Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố B: 4SS; 4NN.
Suy ra
Câu 13 : Trong một trận đấu bóng đá, người ta quan sát được quỹ đạo của quả bóng do thủ môn đá
lên từ vạch
cao nhất là
là một phần của đường cong parabol. Biết rằng, sau 3 giây thì quả bóng lên đến vị trí
. Hỏi sau mấy giây đầu tiên kể từ khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
A.1s
B.2s
C.0,05s
?
D.1,5s
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn A
4
2
E
15
10
O
5
5
10
15
2
M
4
5m
6
8
B
H
A
10
12
14
Đường đi của quả bóng là parabol có dạng
Khi bóng được đá lên thì đạt độ cao
Vậy sau
thì
thì bóng được đá lên thì đạt độ cao
.
Câu 14 : Bác Minh muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang 32 cm thành một
rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông (Hình
vẽ).
Để đảm bảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2.
Rãnh nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng – ti – mét?
A.5cm.
B.10cm.
C.6cm.
D.8cm.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn C
Gọi kích thước của mặt cắt ngang là x (cm) và 32 – 2x (cm).
Khi đó diện tích mặt cắt ngang là S(x) = x(32 – 2x) (cm2)
Diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2 khi và chỉ khi
x(32 – 2x) ≥ 120
⇔ –2x2 + 32x – 120 ≥ 0
Học sinh giải bất phương trình sử dụng phương pháp tách và giải x = 6cm .
Vậy rãnh nước phải có độ cao ít nhất 6 cm.
Câu 26 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
, với
là số thực thỏa mãn
.
A.Pmax = 1
B.Pmax = 2.
C.Pmax = 3.
D.Pmax = 4.
HƯỚNG DẪN GIẢI : Chọn C
Ta có
(BDT Cauchy)
Do đó
Ta chứng minh:
với
Bất đẳng thức
Dâu
xảy ra khi
Vậy GTLN của là
đúng với
đạt được khi
Câu 27 : Cho hệ phương trình
a) Phương trình
(
(
là tham số).
là tham số) không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Nghiệm của hệ phương trình khi
là
c) Khi
hệ phương trình có ngiệm là
d) Biểu diễn
;
theo
. Giá trị của biểu thức
ta được
.
HƯỚNG DẪN GIẢI :
a) Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng
trước
hoặc
(Trong đó
là những số cho
).
Chọn S
b) Với
ta có hệ phương trình
Bấm máy tính được
Vậy nghiệm của hệ phương trình khi
là
Chọn S
c) Với
ta có hệ phương trình
Bấm máy tính được
Khi đó
Chọn S
d) Xét hệ phương trình
(
là tham số).
Cộng từng vế hai phương trình ta được
hay
Thế vào phương trình
suy ra
ta được
Chọn Đ
Câu 28 : Cho đường tròn
hai tiếp tuyến
Đường thẳng
đường kính
. Điểm
cắt
tại
nằm trên
. Trên cùng một phía cửa đường thẳng
sao cho tiếp tuyến tại
Xét đúng sai các phát biểu sau :
a) Chứng minh được A,C,M , 0 thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh được
c) Khi
song song
là điểm chính giữa cung AB thì
.
nhỏ nhất bằng 2R2.
cắt
lượt tại
vẽ
.
d)Chứng minh được AC = BD
HƯỚNG DẪN GIẢI :
a) Vì
là tiếp tuyến của
Xét
.
có
Vì
thuộc đường tròn đường kính
là tiếp tuyến của
thuộc đường tròn đường kính
Từ (1) và (2) suy ra
cùng thuộc đường tròn đường kính CO
Chọn Đ
b) Vì
là tiếp tuyến của
Mà
cân tại
là phân giác
suy ra
(tính chất tam giác cân)
Vì
, hay
có đường trung tuyến
vuông tại
Từ
và
suy ra
.
Chọn Đ
c) Và d) Tìm vị trí của
để
nhỏ nhất
bằng
cạnh huyền.
(Tính chất phân giác hai góc kề bù).
Xét
có
(hệ thức lượng trong tam giác vuông ).
Mà
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có
Vậy
nhỏ nhất bằng
hay
là điểm chính giữa cung
Chọn Đ
Câu 29.Công ty vàng bạc đá ở Hưng Yên quý muốn làm một món đồ trang sức có hạng hai hình cầu
bằng nhau và giao với nhau như hình vẽ. Khối cầu có bán kính 25 cm khoảng cách giữa hai tâm hình
cầu là 40 cm. Giá mạ vàng 1 m2 là 470 000 đồng. Nhà sản xuất muốn mạ vàng xung quanh món đồ
trang sức đó.(Phần màu nhạt là phần giao nhau của hai khối cầu).
Tính số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức đó. (Lấy π = 3,14) ( làm tròn đến hàng đơn vị là
nghìn đồng )
HƯỚNG DẪN GIẢI : 700
Gọi h là chiều cao của chỏm cầu.
Ta có: h = 5cm (d là khoảng cách giữa hai tâm)
Diện tích xung quanh của chỏm cầu làm: S = 2πRh.
Vì hai khối cầu bằng nhau nên hai hình chỏm cầu bằng nhau.
Diện tích xung quanh khối trang sức bằng hai lần diện tích xung quanh khối cầu trừ hai lần diện tích
xung quanh chỏm cầu.
Ta có diện tích xung quanh khối cầu là: 4πR2 = 2 500π (cm2).
Diện tích xung quanh chỏm cầu là: 2πRh = 2.π.25.5 = 250π (cm 2).
Do đó, diện tích xung quanh khối trang sức là:
2.2 500π – 2.250π = 4 500π = 14 130 (cm2).
Đổi 14 130 cm2 = 1,413 m2.
Số tiền cần dùng để mạ vàng khối trang sức là: 1,413.470 000 = 664 110 (đồng) = 700 nghìn đồng
Câu 30.Người ta muốn làm một khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều có cạnh
ngăn gồm một lục giác đều nhỏ và
và chia thành
hình thang cân như hình dưới đây. Hỏi lục giác đều nhỏ phải có
cạnh bằng bao nhiêu để nó có diện tích bằng hai lần diện tích mỗi hình thang?
HƯỚNG DẪN GIẢI : 5
L
A
P
H
T
B
I
Q
O
M
N
R
E
D
Xét khay đựng bánh kẹo hình lục giác đều
Hình lục giác đều
C
có cạnh bằng 10cm.
gồm:
+ 6 hình thang:
+ 1 hình lục giác đều
.
Gọi độ dài cạnh lục giác đều
Lục giác đều
nhau.
bằng
(
).
chia thành 6 tam giác đều
bằng
Do đó:
Kẻ
tại
của tam giác
và cắt
là chiều cao của tam giác
,
là chiều cao
.
Lục giác đều
chia thành
nhau có cạnh bằng
tam giác đều
.
Tam giác
đều cạnh bằng
Tam giác
đều cạnh bằng
Do đó,
tại . Khi đó,
, chiều cao
, chiều cao
nên
nên
bằng
Hình thang
có đáy lớn là
, đáy nhỏ
nên diện tích hình thang
Vì diện tích lục giác đều
, chiều cao
là:
gấp 2 lần diện tích hình thang
nên ta có phương trình:
Giải phương trình ta thu được
Vậy hình lục giác nhỏ có cạnh bằng
thì diện tích bằng
lần diện tích mỗi hình thang.
Câu 31.Một chiếc gương có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không dãn, mỗi sợi dây đều
tiếp xúc với gương (hình a). Biết tổng độ dài hai dây treo là
và góc giữa hai sợi dây là
kính của chiếc gương là bao nhiêu đề - xi – mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
. Bán
HƯỚNG DẪN GIẢI : 1,73
Giả sử chiếc gương được minh họa bởi đường tròn
,
của đường tròn
Vì
,
, trong đó
là các tiếp tuyến của
Suy ra
, hai sợi dây treo là hai tiếp tuyến cắt nhau
và
nên
(hình b)
và
và
Xét tam giác
vuông tại
, ta có:
Vậy bán kính của chiếc gương là khoảng
.
Câu 33.Trên quãng đường AB, một xe máy đi từ A đến B cùng lúc đó một xe ôtô đi từ B đến A, sau
giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi thì xe ôtô đến A sớm hơn xe máy đến B là
máy đi hết quãng đường AB.
HƯỚNG DẪN GIẢI : 12
Gọi
(h) là thời gian xe máy đi hết quãng đường AB (đk:
Gọi
(h) là thời gian ôtô đi hết quãng đường AB (đk:
Trong
giờ xe máy đi được:
(quãng đường)
Trong
giờ xe ô tô đi được:
(quãng đường)
)
)
giờ. Tính thời gian xe
Trong
giờ hai xe đi được:
Mà thời gian xe ô tô về đến A sớm hơn xe máy về đến B là
giờ nên:
(2)
Từ (2) ta có
Thay vào (1) ta có
điều kiện:
thu gọn được
Giải phương trình
được:
(thỏa mãn) hoặc
Với
tìm được
.
Vậy thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là
Thời gian ôtô đi hết quãng đường AB là
(loại)
giờ,
giờ.
Câu 33.Cho phương trình:
(1) (với
Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm
là ẩn số,
là tham số).
thoả mãn điều kiện:
HƯỚNG DẪN GIẢI : 1
Phương trình:
có
Để phương trình (1) có hai nghiệm khi:
Hay
Khi đó theo định lý Viete, ta có:
Thay vào
ta được
hoặc
( không thỏa mãn điều kiện
Vậy với
thì phương trình
),
(thỏa mãn điều kiện
có 2 nghiệm
)
thỏa mãn
 









Các ý kiến mới nhất