Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CÂU HỎI DẪN DẮT TOÁN CÓ 2 BƯỚC GIẢI CHO HỌC SINH TB. LỚP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 10h:25' 28-12-2025
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 10h:25' 28-12-2025
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
5 BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN – PHIẾU ĐỌC HIỂU & GIẢI TOÁN (LỚP 3)
Bài toán 1 (Chia → Nhân)
Mỗi hộp bút có 4 chiếc bút giống nhau. Cô giáo có tất cả 80 chi ếc bút để chia đ ều vào các
hộp. Sau đó, cô đặt vào mỗi hộp thêm 6 quyển vở. Hỏi cô giáo cần bao nhiêu quyển vở để
đặt vào các hộp bút đó?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 2 (Nhân → Cộng)
Mỗi bàn học có 3 học sinh ngồi. Có 12 bàn học như vậy. Ngoài số h ọc sinh ng ồi ở bàn, còn
có thêm 5 học sinh trực nhật. Hỏi trong lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 3 (Trừ → Nhân)
Thư viện có 60 quyển truyện. Thư viện cho mượn 12 quyển truyện. Số truyện còn lại được xếp
đều vào các ngăn, mỗi ngăn có 4 quyển truyện. Hỏi có tất cả bao nhiêu ngăn truyện?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 4 (Nhân → Trừ)
Mỗi thùng có 8 chai nước. Có 9 thùng nước như vậy. Người ta lấy ra 15 chai nước để sử
d ụng. H ỏi còn l ại bao nhiêu chai nước?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 5 (Cộng → Chia)
Buổi sáng cửa hàng bán được 25 quyển vở, buổi chiều bán được 35 quyển vở. Số vở bán
được trong cả ngày được xếp đều vào các thùng, mỗi thùng có 10 quyển vở. H ỏi xếp được bao
nhiêu thùng vở?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 1 (Chia → Nhân)
Mỗi hộp bút có 4 chiếc bút giống nhau. Cô giáo có tất cả 80 chi ếc bút để chia đ ều vào các
hộp. Sau đó, cô đặt vào mỗi hộp thêm 6 quyển vở. Hỏi cô giáo cần bao nhiêu quyển vở để
đặt vào các hộp bút đó?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 2 (Nhân → Cộng)
Mỗi bàn học có 3 học sinh ngồi. Có 12 bàn học như vậy. Ngoài số h ọc sinh ng ồi ở bàn, còn
có thêm 5 học sinh trực nhật. Hỏi trong lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 3 (Trừ → Nhân)
Thư viện có 60 quyển truyện. Thư viện cho mượn 12 quyển truyện. Số truyện còn lại được xếp
đều vào các ngăn, mỗi ngăn có 4 quyển truyện. Hỏi có tất cả bao nhiêu ngăn truyện?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 4 (Nhân → Trừ)
Mỗi thùng có 8 chai nước. Có 9 thùng nước như vậy. Người ta lấy ra 15 chai nước để sử
d ụng. H ỏi còn l ại bao nhiêu chai nước?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
Bài toán 5 (Cộng → Chia)
Buổi sáng cửa hàng bán được 25 quyển vở, buổi chiều bán được 35 quyển vở. Số vở bán
được trong cả ngày được xếp đều vào các thùng, mỗi thùng có 10 quyển vở. H ỏi xếp được bao
nhiêu thùng vở?
A. HỖ TRỢ ĐỌC HIỂU ĐỀ TOÁN
BƯỚC 1. Bài toán nói về việc gì? (Khoanh tròn)
☐ Đồ dùng học tập ☐ Học sinh ☐ Thư viện ☐ Nước uống
BƯỚC 2. Trong bài có những đối tượng nào? (Điền)
........................................................................
BƯỚC 3. Mỗi nhóm / mỗi đơn vị có bao nhiêu? (Điền vào bảng)
Một nhóm / đơn vị có
Số lượng
....................
....................
BƯỚC 4. Bài toán cho biết tổng số gì?
........................................................................
BƯỚC 5. Bài toán hỏi điều gì? (Khoanh tròn)
☐ Tổng số ☐ Số còn lại ☐ Số nhóm ☐ Số đồ dùng
BƯỚC 6. Hoàn thành sơ đồ
Một nhóm: ............ → Có tất cả: ............
BƯỚC 7. Viết lại bài toán bằng lời của em
........................................................................
........................................................................
B. GIẢI BÀI TOÁN
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
Đáp số: .................................................................
 









Các ý kiến mới nhất