Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Yến
Ngày gửi: 13h:58' 28-04-2019
Dung lượng: 595.5 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TIẾNG ANH LỚP 6 (Chương trình 7 năm)

I. The present simple tense: Thì Hiện tại đơn
1. To be: (am / is / are) Động từ to be
a) Affirmative: Khẳng định
S + am / is / are + …………..

 Ex: We are students.
b) Negative: Phủ định
S + am / is / are + not + …………

 Ex: My mother is not / isn’t a farmer.
c) Interrogative: Nghi vấn
Am / Is / Are + S + ……………….?

 Ex: Is your brother a worker? → Yes, he is / No, he isn’t.

2. Ordinary verbs: Động từ thường
a) Affirmative: Khẳng định
I / We / You / They / Ba and Nam
V

He / She / It / Ba
V(s / es)

 Ex: I go to school every day.
She goes to school every day.
b) Negative: Phủ định
I / We / you / they / Ba and Nam
do not / don’t

V

He / She / It / Ba
does not / doesn’t


 Ex: I don’t go to school on Sundays.
She doesn’t go to school on Sundays.
c) Interrogative: Nghi vấn
Do
we / you / they / ….
V?

Does
he / she / it …….


 Ex 1: Do you play volleyball?
→ Yes, I do / No, I don’t
Ex 2: Does Lan listen to music after school?
-Yes, she does. / No, she doesn’t.
+ Use: Diễn tả một chân lý, một thói quen
+ Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……

II. The present progressive tense: Thì Hiện tại tiếp diễn
1. Form:
S + am / is / are + V- ing + ….


Ex: I am teaching English.
She is playing computer games.

2. Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra lúc nói.
Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! ...... đứng đầu câu.
Ex: The farmers are working in the fields now.

III. “be going to”: thì tương lai gần
1. Form:
a) Affirmative: Khẳng định
S + be going to + V

 Ex: I’m going to Hue tomorrow.
b) Negative: Phủ định
S + be not going to + V

 Ex: Nam is not going to HCM.
c) Interrogative: Nghi vấn
Be going to + S + V…?

 Ex: Are they going to the movies with us next Sunday?

2. Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như tonight, tomorrow, next week / month / year, …., on Saturday morning ...

IV. Question words: Where / Which / What / When / Who / How
1. Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều đếm được ... ?
How much + danh từ không đếm được ...?
2. Hỏi màu sắc: What color ... ?
3. Hỏi về cảm giác: How do you feel? What`s the matter?
4. Hỏi về mức độ thường xuyên: How often ..?
6. Hỏi về các hoạt động trong các mùa: What do you do when it’s hot?
7. Bao lâu: How long …………?
8. Muốn (dùng) gì? What would you like? I`d like ... / What do you want? I want ...
9. Hỏi giá tiền: How much is ......? it is ...... / How much are ......? They are .....
10. Hỏi về thời tiết: What is the weather like in the ........? It is ..... in the ......
11. Ban làm gì vào thời gian rảnh? What do you do in your free time? ......
12. Bạn chơi môn thể thao nào? Which sports do you play? ......
13. Từ đâu đến
 
Gửi ý kiến