Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Anh. Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 11h:48' 19-02-2021
Dung lượng: 243.7 KB
Số lượt tải: 412
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 11h:48' 19-02-2021
Dung lượng: 243.7 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Name:
I. Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
June
chủ nhật
T-shirt
cái mũi
doctor
tháng 6
nose
số 11
table
con mèo
elephant
trường học
Sunday
bác sĩ
eleven
màu vàng
cat
bút chì
school
con voi
pencil
cái bàn
yellow
áo phông
II. Nhìn tranh và điền vào chỗ chấm
1. There are ..................pens 2. This is my ..........................
/ /
3. It’s a ........................ 4. He is a .....................
/ /
III. Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
.............................................................................................
2. on/ is / fifth / It’s/ the/ March/ of.
.............................................................................................
3. is / that / What?
.............................................................................................
4. it / Yes, / is.
.............................................................................................
5. you/ like/ Do/ banana.
................................................................................................
6. old/ you/ How/ are?
...............................................................................................
IV. Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1. ..... octopus 2. ..... panda 3. ..... monkey 4. ..... elephant
5. ...... tiger 6. ..... board 7. ..... fish 8. ..... egg
9. ..... cat 10. ..... orange
V. Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn`t"
/
VI. Tính
1. two X three = _______________
2. fourteen - four = _________________
3. eight + three = _________________
4. ten X two = ___________________
5. (five + seven) - (ten - seven) = ___________________
I. Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
B
A
B
June
chủ nhật
T-shirt
cái mũi
doctor
tháng 6
nose
số 11
table
con mèo
elephant
trường học
Sunday
bác sĩ
eleven
màu vàng
cat
bút chì
school
con voi
pencil
cái bàn
yellow
áo phông
II. Nhìn tranh và điền vào chỗ chấm
1. There are ..................pens 2. This is my ..........................
/ /
3. It’s a ........................ 4. He is a .....................
/ /
III. Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?
.............................................................................................
2. on/ is / fifth / It’s/ the/ March/ of.
.............................................................................................
3. is / that / What?
.............................................................................................
4. it / Yes, / is.
.............................................................................................
5. you/ like/ Do/ banana.
................................................................................................
6. old/ you/ How/ are?
...............................................................................................
IV. Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1. ..... octopus 2. ..... panda 3. ..... monkey 4. ..... elephant
5. ...... tiger 6. ..... board 7. ..... fish 8. ..... egg
9. ..... cat 10. ..... orange
V. Trả lời các câu hỏi sau với " Yes, it is/ No, It isn`t"
/
VI. Tính
1. two X three = _______________
2. fourteen - four = _________________
3. eight + three = _________________
4. ten X two = ___________________
5. (five + seven) - (ten - seven) = ___________________
 









Các ý kiến mới nhất