Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Quảng
Ngày gửi: 21h:03' 16-12-2024
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
NỘI DUNG ÔN THI CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIN HỌC 6
PHẦN 1: Phần trắc nghiệm :
Học sinh chọn đáp án đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm. Mỗi đáp án đúng được
0.25 điểm.

Câu 1. Mỗi website bắt buộc phải có?
A. Một địa chỉ truy cập
B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu
C. Địa chỉ thư điện tử
D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu
Câu 2. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn
B. http:www.tienphong.vn
C. www//tienphong.vn
D. http:\\www.tienphong.vn
Câu 3. Khi đăng ký tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em không cần
khai báo thông tin nào sau đây?
A. Địa chỉ thư của phụ huynh
B. Địa chỉ nhà
C. Ngày sinh.
D. Họ và tên
Câu 4. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu
hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. “Virus” + “Corona”
B. Virus Corona
C. Corona
D. “Virus Corona”
Câu 5. Phương án nào sau đây là đúng với khái niệm của Website?
A. Website là tập hợp các trang web liên quan.
B. Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua nhiều địa chỉ
C. Website là trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
D. Website là tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua 1 địa chỉ.
Câu 6. Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ được kết quả là gì?
A. Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang Web
B. Danh sách địa chỉ các trang Web có chứa thông tin cần tìm
C. Danh sách liên kết dạng văn bản
D. Danh sách liên kết trỏ đến các trang Web có chứa từ khóa.
Câu 7. Vật mang tin là?
A. Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin
B. Máy tính
C. Thông tin
D. Dữ liệu
Câu 8. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt
C. Công cụ tìm
B. Địa chỉ web
D. Website.
web
kiếm
Câu 9. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về từ khóa khi thực hiện tìm kiếm thông tin
trên Internet?
A. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng
B. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước

C. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng
cung cấp
D. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung
cấp
Câu 10. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng thực hiện điều nào sau đây?
A. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet
B. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới
C. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông
qua các địa chỉ website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới
D. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
Câu 11. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng nào?
A. Thông tin
B. Dãy bit
C. Số thập phân
D. Các kí tự
Câu 12. Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Có thể gửi kèm tệp
C. Ít tốn kém
D. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
Câu 14. Em hãy cho biết các thành phần chủ yếu của mạng máy tính?
A. Thiết bị kết nối, phần mềm mạng, trao đổi dữ liệu.
B. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối
C. Máy tính xách tay, bộ định tuyến.
D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng
Câu 15. Em hãy cho biết người sử dụng Internet để làm gì?
A. Lưu trữ, trao đổi thông tin, chia sẻ
B. Chia sẻ, lưu trữ
C. Chia sẻ, liên kết
D. Lưu trữ, trao đổi thông tin, liên kết
Câu 16. Kể tên thiết bị kết nối không dây?
A. Máy tính để bàn
B. Bộ định tuyến
C. Điện thoại di động
D. Bộ chuyển mạch
Câu 17. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của
phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
A. Có thể gửi một thư cho nhiều người
B. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập
C. Có thể tời những vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng
D. Không bị làm phiền bởi thư rác
Câu 18. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Đà Nẵng ngày hôm nay, em sử dụng từ
khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vị tìm kiếm?
A. Thời tiết Đà Nẵng
B. Thời tiết tại Đà Nẵng ngày hôm nay
C. “Thời tiết” + Đà Nẵng” + “hôm nay” D. “Thời tiết Đà Nẵng hôm nay”
Câu 19. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với hình thức gửi thư khác?
A. Chi phí cao
B. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

C. Thời gian gửi thư lâu
D. Phải phòng tránh virus, thư rác
Câu 20. Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì?
A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
B. Dãy bit đáng tin cậy hơn
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí
hiệu 0 và 1
Câu 21. Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm của World Wide Web?
A. Là tập hợp các trang web liên quan.
B. Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán
trên dữ liệu có sẵn
C. Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet
D. Một trò chơi máy tính cho phép người chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong
cùng một thời điểm
Câu 22. Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông
tin và quyết định như thế nào?
A. Hẹn bạn Trang cùng đi học
B. Đi học mang theo áo mưa
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Mặc đồng phục
Câu 23. Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn tỉ
B. Một tỉ byte
C. Một nghìn byte D. Một triệu byte
byte
Câu 24. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có
dây ?
A. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao
B. Trao đổi thông tin tốc độ cao
C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định
D. Trao đổi thông tin khi di chuyển
Câu 25. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?
B. Dung lượng
A. Khối lượng nhớ
C. Năng lực nhớ
D. Thể tích nhớ
nhớ
Câu 26. Kể tên các đặc điểm chính của Internet?
A. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính cập nhật
B. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận
C. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính đa dạng.
D. Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính
bảng, điện thoại,..
B. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
C. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường
dây.
D. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
Câu 28. Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để
thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Trái đất
B. Lớp vỏ trái đất
C. “Lớp vỏ” + “trái đất”
D. “Lớp vỏ trái đất”

Câu 29: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < lop9b > @ < yahoo.com >
C.< Tên đăng nhập >@ < gmail.com.vn >
B..< Tên đăng nhập > @ < gmail.com
D. < Tên đăng nhập>@
Câu 30:  Đơn vị nhỏ nhất trong các đon vị đo thông tin là gì?
A. B
B. KB
C. GB
D. MB
Câu 31: Máy tính sử dụng dãy bít để làm gì?
A. Biểu diễn các số
C. Biểu diễn văn bản
B. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh
D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh
Câu 32: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. $           
B. &       
 
C. @     
D. #
Câu 33: Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?
A. gửi thư bằng bưu điện
B. gửi thư bằng chim bồ câu
C. gửi thư điện tử
D. gửi thư bằng ngựa
Câu 34: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.
B. Thành từng văn bản rời rạc.
C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tuỳ ý
Câu 35: Trang web còn gọi là trang gì?
A. Website
B. Trang mạng
C. Siêu văn bản
D. Trang
hình ảnh
Câu 36: Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?
A. ngôi nhà
B. mũi tên
C. bàn tay
D. Một đáp
án khác
Câu 37: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các webside trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web.                       
C. Địa chỉ web.
B. Website.                                           
D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 38: Người bị nghiện Internet có biểu hiện nào sau đây:
A. luôn “dính chặt” lấy điện thoại, máy tính C. Nề nếp sinh hoạt bị đảo lộn, thức rất khuya, dậy
muộn
B. Sao nhãng học tập, làm việc
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 39: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C.Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các webside trên internet.
D. Tên khác của Internet.
Câu 40: Làm thế nào để kết nối Internet?
A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet
B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập
Internet
C. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và
cấp quyền truy cập Internet
D. Wi-Fi
Câu 41: Internet là mạng: 
A. Kết nối hai máy tính với nhau
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu
B. Kết nối các máy tính trong một thành phố D. Kết nối các máy tính trong một nước
Câu 42: Màn hình máy tính là thiết bị của thành phần nào trong các thành phần sau?
A. Thiết bị ra
B. Thiết bị vào
C. Bộ nhớ
D. Bộ xử lí
Câu 43: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào
trong quá trình xử li thông tin?
A. Thu nhận.
B. Lưu trữ                   
C. xử lí.                         
D.
Truyền.

Câu 44: Một mạng máy tính gồm:
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối
với nhau.
B. một số máy tính bàn.
D. tất cả các máy tính trên thế giói.
Câu 45: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Kí hiệu
B. Hình ảnh
C. Âm thanh và hình ảnh
D. Dãy bit
Câu 46: Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một triệu byte
C. Một nghìn byte
B. Một tỉ byte
D. Một nghìn tỉ byte
Câu 47: Mạng máy tính gồm các thành phần
A. Máy tính và thiết bị kết nối
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối
D. Máy tính và phần mềm mạng
Câu 48: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
A. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho
phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy.
B. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.
C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub
Câu 49: Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi. D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 50: Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở.
B. Địa chì thư điện tử.
C. Mật khẩu thư.
D. Loại máy tính
đang dùng. Câu 23: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google.com
B. Word.
C. Windows Explorer.
D. Excel.
Câu 51: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?
A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin
C. Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và
lưu trữ
B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin
D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển
thông tin
Câu 52: Thông tin có thể giúp cho con người những gì?
A. Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.
B. Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.
C. Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.
D. Tất cả các khẳng định trên đều đúng.
Câu 53: Nút Home
trên trình duyệt web có nghĩa là:
A. Xem lại trang hiện tại.
C. Quay về trang liền trước
B. Quay về trang chủ.
D. Đi đến trang liền sau.
Câu 54: Mỗi website bắt buộc phải có:
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
C. Một địa chỉ truy cập.
B. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. Địa chỉ thư điện tử.
Câu 55: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần.
B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình
ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
Câu 56: Vật nào sau đây được gọi là vật mang thông tin:
A. Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.
B. Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.

C. Tấm bảng, đèn giao thông, USB.
D. Hình ảnh trên ti vi, hôm nay trời nắng.
Câu 57: Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
A. Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;
B. Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;
C. Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;
D. Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

Câu 58: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao
nhiêu?  
A. 2048KB

B. 1024MB

C. 2048MB

D. 2048GB

Câu 59: Mạng máy tính là:

A. Máy tính kết nối với máy in và máy quét
B. Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng
C. Internet
D. Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.
Câu 60: Lợi ích của mạng máy tính là:
A. Tìm kiếm thông tin

B. Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị

C. Gửi và nhận thư điện tử

D. Điều khiển từ xa

Câu 61: Một mạng máy tính bao gồm các thành phần
A. Kết nối không dây và kết nối có dây.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và đường truyền dữ liệu.
D. Đường truyền dữ liệu và thiết bị đầu cuối.
Câu 62: Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông
tin trên máy tìm kiếm:
1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa
2. Truy cập vào máy tìm kiếm
3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng
danh sách liên kết
A. 1-2-3

B. 2-1-3

C. 1-3-2

D. 2-3-1

Câu 63: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng:
A. hoa123@gmail.com

B. ntha@yahoo.com

C. nguyenanh.gmail.com

D. giang75@moet.edu.vn

Câu 64: Để máy tính có thể xử lý, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng gì?
A. Byte   
B. Bit    
C. Kilobyte    
D.
Megabyte
Câu 65: Các thiết bị như đĩa cứng, đĩa mềm, thiết bị flash, đĩa CD,… còn được
gọi là?
A. Bộ nhớ trong   
 B. Bộ nhớ ngoài
C. RAM   
 D. Ổ cứng
Câu 66: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:
A. Nhập (INPUT) → xử lý → Xuất (OUTPUT);
B. Xuất → Nhập → Xử lý ;
C. Nhập → Xuất → Xử lý;
D. Xử lý → Xuất → Nhập;
Câu 67: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị ra của máy tính?
A. Máy in

B. Màn hình

C. Loa

D. Micro

Câu 68: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Chuột

B. Màn hình

C. CPU

D. Bàn phím

Câu 69: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn

B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

C. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và
1

Câu 70: Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_0041.jpg lưu trữ trong máy tính.
Tệp ảnh IMG_0041.jpg có dung lượng bao nhiêu?

A. 846 byte

B. 846 kilobit

C. 846 kilobyte

D. 0,846megabyte

Câu 71: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web

B. Địa chỉ web

C. Website

D. Công cụ tìm kiếm

Câu 72: Trong các tên sau đây tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer

B. Google Chrome

C. Mozilla Firefox

D. Windows Explorer

Câu 73: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

A. @

B. $

C. *

D. #

Câu 74: Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
cung cấp.
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

Câu 75: Để tìm kiếm thông tin về Virus Corona em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp
phạm vi tìm kiếm nhất?
A. Corona

B. Virus Corona

C. “Virus Corona”

D. “Virus” + “Corona”

PHẦN 2 TỰ LUẬN
Câu 1: Em hiểu Internet là gì? Người sử dụng có thể làm được những gì khi truy cập
Internet? Em thường truy cập Internet để làm gì?
Câu 2: Em hãy nêu tác hại, nguy cơ khi dùng Internet? Em nên làm gì để bảo vệ thông tin và
tài khoản cá nhân?
Câu 3: Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là
duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.
Câu 4: Hãy nêu các thành phần chính của mạng máy tính?
Câu 5: Một USB có dung lương 8 GB, hỏi USB đó có thể chứa được bao nhiêu bộ phim có
dung lượng 256 MB?
 
Gửi ý kiến