Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tính chất của PS và rút gọn PS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:37' 25-03-2024
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 705
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:37' 25-03-2024
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 705
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Bài tập số 1
280
280:.....
=
a. 49 = 49:......
7 7×6 ....
=
=
b. 8 8×6 .....
450 50
=
c. ..... 10 = .....
144 144:
=
=
240 ... :12
10 10×... ....
=
=
11 11×10 .....
6 ....
=
7 42
225 225 :...
=
450 450 :. ...
25 25×5
....
=
=
37 37×.. . .....
120
20 ....
..... = 70 = 7
1 2 5 4 9 3
a. 2 ; 4 ; 8 ; 8 ; 10 ; 6
1 2 2 3 5 5
b. 4 ; 9 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20
Bài 2: Tìm các phân số bằng nhau ở từng nhóm sau:
Bài 3: Viết phân số
3
a. Viết 4 phân số bằng phân số 4 .
.... 12 120
7 = 28 = .....
2 14 8
8 10 12
c. 5 ; 15 ; 20 ; 25 ; 25 ; 20
7
b. Viết 4 phân số bằng phân số 9 .
Bài 4: Trong các nhóm 2 phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau?
5
15
a. 6 và 24
3
21
b. 5 và 35
8
2
c. 12 và 3
3
15
d. 7 và 28
9
1
e. 27 và 3
Bài 5: Ban đầu cái bánh được cắt thành 4 phần bằng nhau, Tuấn ăn 1 phần. Hỏi nếu cái bánh
được cắt thành 12 phần bằng nhau thì Tuấn đã ăn bao nhiêu phần cái bánh?
Bài 6: Có ba cái bánh như sau:
- Một cái bánh được cắt thành 3 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 5 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 6 phần, em ăn 1 phần.
Hỏi em ăn phần bánh nào được nhiều nhất, phần bánh nào được ít nhất?
1
Bài 7: Tìm phân số bằng phân số 2 mà tử số bé hơn mẫu số 127 đơn vị.
3
Bài 8: Có bao nhiêu phân số bằng 4 mà tử số nhỏ hơn 20.
3
Bài 9: Tìm phân số bằng 5 mà mẫu số của nó là số liền sau số lớn nhất có hai chữ số.
3
Bài 10: Tìm phân số bằng 5 mà mẫu số lớn hơn tử số 8 đơn vị.
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài tập số 2
25 15 64
525
5
Bài 1: Rút gọn các phân số: 50 ; 120 ; 120 ; 2550 ; 25
160 16
.... 4
1
=
= =
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 320 ..... 16 ..... = 2
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5×7×8×9×10
a. 7×8×9×10×11
3×145+3×55
b. 6×215+6×85
25×8+25×9−25×5
c. 99+98+ 97+96
Bài 4: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản. Phân số nào chưa tối giản em
hãy rút gọn.
9 15 21 5 16 256
10 ; 18 ; 15 ; 4 ; 4 ; 112
Bài 5: Rút gọn các phân số dưới đây:
6 6 48 42
a. 9 ; 24 ; 96 ; 98 .
24 18 15
80
b. 36 ; 30 ; 120 ; 249
Bài 6: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
5 75 64
16
25 ; 100 ; 720 ; 1000 .
4 2 15 7 16 49
16 ; 5 ; 24 ; 12 ; 18 ; 50 ;
47
Bài 7: Hãy tìm 1 số tự nhiên, biết rằng sau khi chia cả tử số và mẫu số của phân số 56 cho số
7
đó ta được phân số 8 .
3×7×8
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức sau: A= 7×8×9
x +1 16
=
24
Bài 9: Tìm x, biết: 3
Bài 10: Rút gọn các phân số sau:
Bài 11: Rút gọn các phân số :
3131 204204 414141 171171171
3535 ; 217217 ; 494949 ; 180180180 .
18 35 72
36
75 100
45 ; 84 ; 120 ; 108 ; 145 ; 175 ;.
Bài 12: Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản:
12×5−12
a. 48
;
1×2×3×4×5×6
b. 6×7×8×9×10
Bài 13: Tìm phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 256 và sau khi rút gọn phân số ta được
7
phân số tối giản là 9
Bài tập số 3
Bài 1: Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
2 12 2 3
6 ; 20 ; 3 ; 6 ;
72
Bài 1: Rút gọn phân số: 84 để phân số sau trở thành phân số tối giản:
36
36 :....... ..
=
=
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống 30 30 :....... ...
Bài 3 : Rút gọn các phân số:
4 9 24 60 25 72
12 ; 18 ; 30 ; 36 ; 100 ; 54 ;.
6 6 10 5 16
12 ; 15 ; 25 ; 2 ; 40 .
Bài 4 : Khoanh vào những phân số bằng
Bài tập số 1
280
280:.....
=
a. 49 = 49:......
7 7×6 ....
=
=
b. 8 8×6 .....
450 50
=
c. ..... 10 = .....
144 144:
=
=
240 ... :12
10 10×... ....
=
=
11 11×10 .....
6 ....
=
7 42
225 225 :...
=
450 450 :. ...
25 25×5
....
=
=
37 37×.. . .....
120
20 ....
..... = 70 = 7
1 2 5 4 9 3
a. 2 ; 4 ; 8 ; 8 ; 10 ; 6
1 2 2 3 5 5
b. 4 ; 9 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20
Bài 2: Tìm các phân số bằng nhau ở từng nhóm sau:
Bài 3: Viết phân số
3
a. Viết 4 phân số bằng phân số 4 .
.... 12 120
7 = 28 = .....
2 14 8
8 10 12
c. 5 ; 15 ; 20 ; 25 ; 25 ; 20
7
b. Viết 4 phân số bằng phân số 9 .
Bài 4: Trong các nhóm 2 phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau?
5
15
a. 6 và 24
3
21
b. 5 và 35
8
2
c. 12 và 3
3
15
d. 7 và 28
9
1
e. 27 và 3
Bài 5: Ban đầu cái bánh được cắt thành 4 phần bằng nhau, Tuấn ăn 1 phần. Hỏi nếu cái bánh
được cắt thành 12 phần bằng nhau thì Tuấn đã ăn bao nhiêu phần cái bánh?
Bài 6: Có ba cái bánh như sau:
- Một cái bánh được cắt thành 3 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 5 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 6 phần, em ăn 1 phần.
Hỏi em ăn phần bánh nào được nhiều nhất, phần bánh nào được ít nhất?
1
Bài 7: Tìm phân số bằng phân số 2 mà tử số bé hơn mẫu số 127 đơn vị.
3
Bài 8: Có bao nhiêu phân số bằng 4 mà tử số nhỏ hơn 20.
3
Bài 9: Tìm phân số bằng 5 mà mẫu số của nó là số liền sau số lớn nhất có hai chữ số.
3
Bài 10: Tìm phân số bằng 5 mà mẫu số lớn hơn tử số 8 đơn vị.
Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài tập số 2
25 15 64
525
5
Bài 1: Rút gọn các phân số: 50 ; 120 ; 120 ; 2550 ; 25
160 16
.... 4
1
=
= =
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 320 ..... 16 ..... = 2
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5×7×8×9×10
a. 7×8×9×10×11
3×145+3×55
b. 6×215+6×85
25×8+25×9−25×5
c. 99+98+ 97+96
Bài 4: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản. Phân số nào chưa tối giản em
hãy rút gọn.
9 15 21 5 16 256
10 ; 18 ; 15 ; 4 ; 4 ; 112
Bài 5: Rút gọn các phân số dưới đây:
6 6 48 42
a. 9 ; 24 ; 96 ; 98 .
24 18 15
80
b. 36 ; 30 ; 120 ; 249
Bài 6: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
5 75 64
16
25 ; 100 ; 720 ; 1000 .
4 2 15 7 16 49
16 ; 5 ; 24 ; 12 ; 18 ; 50 ;
47
Bài 7: Hãy tìm 1 số tự nhiên, biết rằng sau khi chia cả tử số và mẫu số của phân số 56 cho số
7
đó ta được phân số 8 .
3×7×8
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức sau: A= 7×8×9
x +1 16
=
24
Bài 9: Tìm x, biết: 3
Bài 10: Rút gọn các phân số sau:
Bài 11: Rút gọn các phân số :
3131 204204 414141 171171171
3535 ; 217217 ; 494949 ; 180180180 .
18 35 72
36
75 100
45 ; 84 ; 120 ; 108 ; 145 ; 175 ;.
Bài 12: Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản:
12×5−12
a. 48
;
1×2×3×4×5×6
b. 6×7×8×9×10
Bài 13: Tìm phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 256 và sau khi rút gọn phân số ta được
7
phân số tối giản là 9
Bài tập số 3
Bài 1: Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
2 12 2 3
6 ; 20 ; 3 ; 6 ;
72
Bài 1: Rút gọn phân số: 84 để phân số sau trở thành phân số tối giản:
36
36 :....... ..
=
=
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống 30 30 :....... ...
Bài 3 : Rút gọn các phân số:
4 9 24 60 25 72
12 ; 18 ; 30 ; 36 ; 100 ; 54 ;.
6 6 10 5 16
12 ; 15 ; 25 ; 2 ; 40 .
Bài 4 : Khoanh vào những phân số bằng
 









Các ý kiến mới nhất