Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tính chất của PS và rút gọn PS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:37' 25-03-2024
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 705
Số lượt thích: 2 người (Đỗ Thị Minh Nam, Nguyễn thị minh tâm)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Bài tập số 1

280
280:.....
=
a. 49 = 49:......
7 7×6 ....
=
=
b. 8 8×6 .....
450 50
=
c. ..... 10 = .....

144 144:
=
=
240 ... :12
10 10×... ....
=
=
11 11×10 .....
6 ....
=
7 42

225 225 :...
=
450 450 :. ...
25 25×5
....
=
=
37 37×.. . .....
120
20 ....
..... = 70 = 7

1 2 5 4 9 3
a. 2 ; 4 ; 8 ; 8 ; 10 ; 6

1 2 2 3 5 5
b.  4 ; 9 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20

Bài 2: Tìm các phân số bằng nhau ở từng nhóm sau:
Bài 3: Viết phân số

3
a. Viết 4 phân số bằng phân số  4 .

.... 12 120
7 = 28 = .....

2 14 8
8 10 12
c. 5 ; 15 ; 20 ; 25 ; 25 ; 20

7
b. Viết 4 phân số bằng phân số  9 .

Bài 4: Trong các nhóm 2 phân số dưới đây, nhóm nào có 2 phân số bằng nhau?
5
15
a.  6 và 24

3
21
b. 5 và 35

8
2
c. 12 và 3

3
15
d. 7 và 28

9
1
e. 27 và 3

Bài 5: Ban đầu cái bánh được cắt thành 4 phần bằng nhau, Tuấn ăn 1 phần. Hỏi nếu cái bánh
được cắt thành 12 phần bằng nhau thì Tuấn đã ăn bao nhiêu phần cái bánh?
Bài 6: Có ba cái bánh như sau:
- Một cái bánh được cắt thành 3 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 5 phần, em ăn 1 phần.
- Một cái bánh được cắt thành 6 phần, em ăn 1 phần.
Hỏi em ăn phần bánh nào được nhiều nhất, phần bánh nào được ít nhất?
1
Bài 7: Tìm phân số bằng phân số  2  mà tử số bé hơn mẫu số 127 đơn vị.
3
Bài 8: Có bao nhiêu phân số bằng  4 mà tử số nhỏ hơn 20.
3
Bài 9: Tìm phân số bằng  5 mà mẫu số của nó là số liền sau số lớn nhất có hai chữ số.
3
Bài 10: Tìm phân số bằng 5   mà mẫu số lớn hơn tử số 8 đơn vị.

Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài tập số 2

25 15 64
525
5
Bài 1: Rút gọn các phân số:  50 ; 120 ; 120 ; 2550 ; 25
160 16
.... 4
1
=
= =
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:  320 ..... 16 ..... = 2

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5×7×8×9×10
a. 7×8×9×10×11

3×145+3×55
b. 6×215+6×85

25×8+25×9−25×5
c. 99+98+ 97+96

Bài 4: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản. Phân số nào chưa tối giản em
hãy rút gọn.
9 15 21 5 16 256
10 ; 18 ; 15 ; 4 ; 4 ; 112

Bài 5: Rút gọn các phân số dưới đây:
6 6 48 42
a. 9 ; 24 ; 96 ; 98 .

24 18 15
80
b. 36 ; 30 ; 120 ; 249

Bài 6: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:

5 75 64
16
25 ; 100 ; 720 ; 1000 .

4 2 15 7 16 49
16 ; 5 ; 24 ; 12 ; 18 ; 50 ;

47
Bài 7: Hãy tìm 1 số tự nhiên, biết rằng sau khi chia cả tử số và mẫu số của phân số  56  cho số
7
đó ta được phân số 8 .
3×7×8
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức sau: A= 7×8×9
x +1 16
=
24
Bài 9: Tìm x, biết:  3

Bài 10: Rút gọn các phân số sau:
Bài 11: Rút gọn các phân số :

3131 204204 414141 171171171
3535 ; 217217 ; 494949 ; 180180180 .
18 35 72
36
75 100
45 ; 84 ; 120 ; 108 ; 145 ; 175 ;.

Bài 12: Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản:
12×5−12
a. 48
;

1×2×3×4×5×6
b. 6×7×8×9×10

Bài 13: Tìm phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 256 và sau khi rút gọn phân số ta được
7
phân số tối giản là 9  

Bài tập số 3
Bài 1: Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
2 12 2 3
6 ; 20 ; 3 ; 6 ;

72
Bài 1: Rút gọn phân số: 84  để phân số sau trở thành phân số tối giản:
36
36 :....... ..
=
=
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống 30   30 :....... ...

Bài 3 : Rút gọn các phân số:

4 9 24 60 25 72
12 ; 18 ; 30 ; 36 ; 100 ; 54 ;.
6 6 10 5 16
12 ; 15 ; 25 ; 2 ; 40 .
Bài 4 : Khoanh vào những phân số bằng 
 
Gửi ý kiến