Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 1 .học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 16h:22' 23-04-2026
Dung lượng: 109.8 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
1

ĐỀ T8
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: a/ . Số 64 đọc là:
A. Sáu bốn               B. Sáu mười bốn

C. Sáu mươi tư                

b/ a. Số tròn chục nào lớn hơn 77 và nhỏ hơn 92
A. 78; 79                 B. 78; 79, 80                    C.80
Câu 2:

a/Tính 82 - 50 = ?

A . 22

B . 23

b/ Dấu nào cần điền vào ô 97 – 67
A.<

C . 32
28

B.=

C .>

Câu 3 : Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tam giác.
B. 4 hình tam giác.
C. 5 hình tam giác.
Câu 6 : a/ Mẹ đi công tác 18 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải ở đó
mấy ngày nữa?
A.18 ngày
B. 12 ngày
C. 11 ngày
b/ Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 47, 65, 54, 68, 80

B. 47, 54, 65, 80, 68 C. 47, 54, 65, 68, 80

II. Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính :
5 + 33

98 – 5

0 + 24

84 - 62

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a/ …..- 32 = 46
b/ 37 - 17 >

5 + 14

….. +5

2

Câu 9 : Sau khi cửa hàng bán được 3 chục chiếc xe đạp, thì còn lại 45 chiếc xe
đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?

Câu 10
a/. Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số rồi tính
kết quả:
....... - ......... = .......
b/. Cho ba chữ số: 1; 2; 0 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
…………………………………………………………………………….
Câu 11: Số và chữ?
Mẹ có 29 quả cam , Bà có ……….. quả cam.
Hỏi cả bà và mẹ…………………………………………………………….?
Phép tính: 29 + 40 = 69
Trả lời: ………………………………………………………………………..
Câu 12 :
Hình vẽ bên có :
a. ………… hình tam giác
b. ………… hình tròn.

ĐỀ T9

3

Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
Bài 1 : Viết số
a) Viết các số từ 38 đến: 50
......................................................................................................................………….
b) Điền vào chỗ chấm:
Số 80 gồm ………… chục và …………đơn vị , đọc là ……………………..
Số 59 gồm ………… chục và …………đơn vị đọc là………………………..
Số gồm 2 đơn vị và 4 chục viết là ………
Bài 2 :Tính nhẩm :
14 + 3 = ……

35cm – 20 cm = ……………

50 + 37 = ……

90 cm + 9 cm = ……………

Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
51 + 27

78 – 66

9 + 30

88 - 2

………

………

………

……..

………

………

………

……..

………

………

………

……..

Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10

11

1

11

2

12

9

3
4

8
7

6

>
<
=

10

2

9

3
4
7

.. … giờ
?

79 ……… 74

1

8

5

…… giờ
Bài 5 :

12

;

6

5

56 ……... 50 + 6

4

59 ……… 95

;

32 – 2 …….. 32 + 2

Bài 6
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 76, 47 ; 91 ; 89
b. Viết các số

96 ; 87 ; 78 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :

…………………………………………………………………
Bài 7
Số tròn chục lớn nhất trừ đi số tròn chục bé nhất được kết quả là ……….
Số có một chữ số lớn nhất trừ đi số có một chữ số bé nhất được kết quả là
……….
Bài 8. 35 cm + 30 cm = ?
A. 65
B. 38
C. 65 cm D. 38 cm
Bài 9. Dưới ao có 26 con vịt, trên bờ có 23 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu
con vịt?
A. 14 con
B. 26 con
C. 13 con
D.
49 con
Bài 10: Sau khi bán được 2 chục chiếc xe đạp cửa hàng còn 26 chiếc. Hỏi cửa
hàng có tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?
Đổi: 2 chục chiếc xe đạp =…………………….

Bài 11: Số và chữ, phép tính ?
Lớp em có 29 bạn , trong đó có ……….. bạn nam và …. bạn nữ.
Hỏi lớp em …………………………………………………………………...?
Phép tính: ………………………………………………..
Trả lời: ………………………………………………………………………..

5

ĐỀ E 4
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu
cầu:
1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 9 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 9 đơn vị
C. 8 và 9
2. 34cm + 5 cm = ?
A. 93cm
B. 39
C. 84
D. 39cm
3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con
vịt?
A. 2 con
B. 26 con C. 28 con
D. 19 con
4. Số “Bốn mươi tư” viết là:
A. 40
B. 404
C. 04
D. 44.
5. Kết quả của 56 – 42 + 3 là :
A. 23
B. 17
C. 14
D. 10
6. Phép tính 22 cm + 60 cm – 50 cm = ……
A. 30 B. 80cm
C. 32cm
D. 40cm
7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 – 4 …….. 15 + 20.
A. >
B. <
C. =
8. Điền số vào chỗ chấm: 50 + ……… = 78
A. 18
B. 28
C. 8
D. 23
9. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông hoa hồng
Lan hái được là 2 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa cúc?
A. 37 bông.
B. 35 bông C. 26 bông D. 16 bông
10. Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 16 con cá, em câu được 13 con cá.
Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
A. 15 con.
B. 25 con
C. 29 con D. 3 con
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
12 + 65
2 + 60

99 – 0

48 – 7

35 - 30

6

b) Tính: 43 cm + 16 cm = ………..
79 cm – 5 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 14, 67, 87, 0 , 45.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..
………..………..
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
………..………..

Bài 3. Nếu hôm nay là thứ Ba ngày 24 tháng 4 thì :
a) Ngày hôm qua là thứ …………. ngày…………, tháng …..
b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
Bài 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục
chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Đổi : 3 chục chiếc xe = ………………………….……………………..

Bài 5:
Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
=
<

83
100
 
Gửi ý kiến