Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 21. Trí dũng song toàn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hợp
Ngày gửi: 20h:33' 23-04-2015
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Hợp)
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng.
Số câu
2
1

1

1
2
3


Số điểm
2,0
1,0

2,0

1,0
2,0
4,0

Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích.
Số câu

1





1


Số điểm

1,0





1,0

Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học.
Số câu
1





1



Số điểm
1,0





1,0


 Giải bài toán về chuyển động đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian.
Số câu



1



1


Số điểm



2,0



2,0

Tổng
Số câu
3
2

2

1
3
5


Số điểm
3,0
2,0

4,0

1,0
3,0
7,0


















TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI CUỐI NĂM 2014-2015
HỌ VÀ TÊN:…………………………… KHỐI 5
LỚP:5…. Môn :Toán

Điểm




Lời phê của cô giáo

Bài 1 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Số liền sau của số 99099 là số nào?
A. 99098 B. 99010 C.99100 D. 100000
Bài 2(1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
. Phân số 2/5 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5; B.0,4; C.5,2; D.0,25 .
Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Giá trị của biểu thức :3,125 +2,075 x 2 là……………………………………………….
Bài 4 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Thể tích của hình lập phương có cạnh 5 m là:
A. 125 m3 B.123 m 3 C.126 m3 D. 128 m3
Bài 5 (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 km 50 m = ….km
Bài 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:a.926,83 +549,67 b.7,028 - 5,596
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 7 (1 điểm)Tìm x
a. X x 3 = 8,4 b.X : 5 = 0,25
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8 (2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút,đến b lúc 8 giờ 45 phút với vận tốc 46 km/giờ.Tính độ dài quãng đường AB.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….














ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1 (1 điểm) C
Bài 2(1 điểm) B
Bài 3 (1 điểm) 7,275
Bài 4 (1 điểm) A. 125 m3
Bài 5 (1 điểm) 3,050 km
Bài 6 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
926,83 (1 điểm) 7,028 (1 điểm)
+549,67 - 5,596
1476,50 1,432

Bài 7 (1 điểm)
a. X x 3 = 8,4 0,5 điểm b.X : 5 = 0,25 0,5 điểm
X=8,4 :3 X = 0,25 x5
X = 2,8 X = 1,25

Bài 8 (2 điểm) Thời gian ô tô đi hết quãng đương AB là: 0,25 điểm
8 giờ 45 phút -7 giờ 30 phút =1 giờ 15 phút 0,5 điểm
Đổi 1 giờ 15 phút =1,25 giờ 0,25 điểm
Quãng đường AB dài là: 0,25 điểm
46 x 1,25 =57,5 km 0,5 điểm
Đáp số :57,5 km 0,25 điểm
 
Gửi ý kiến