Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 14h:35' 05-11-2025
Dung lượng: 469.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 14h:35' 05-11-2025
Dung lượng: 469.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC .…………………….. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN : TOÁN 3
THỜI GIAN: 40 PHÚT
LỚP: …………………………………………
HỌ TÊN: ……………………….……………
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
SỐ THỨ TỰ
GIÁM KHẢO
SỐ THỨ TỰ
…………………….…………………….…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
…………………………………………..
……………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
…./1điểm
Câu 1. Hình bên đã tô màu một phần mấy?
1
1
A. 2
…./1điểm
B. 4
1
C. 3
Câu 2. Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 678 m. Làm tròn số đến hàng
tram thì quãng đường này dài khoảng bao nhiêu mét?
A. 600
…./1điểm
B. Điểm O
b) 800 : 2 = ………
Câu 5. Điền > , < , = vào ô trống
a) 403
…./1điểm
C. Điểm B
Câu 4. Tính nhẩm:
a) 50 × 3 = ………
…./1điểm
C. 700
Câu 3. Tâm của hình tròn dưới là điểm nào?
A. Điểm A
…./1điểm
B. 650
430
Câu 6. Đặt tính rồi tính:
b) 550
243 x 2
a)
214 x 4
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
…./1điểm
Câu 7. Điền số vào chỗ chấm:
…./1điểm
b)
258 : 6
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………...
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau:
(120 x 4) - 350
.………………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
…./1điểm
Câu 9. Trong hội thi vẽ tranh, Khối Một có 55 tranh, khối Hai có số tranh gấp 3 lần
số tranh dự thi của khối Một. Hỏi cả hai khối có tất cả bao nhiêu tranh dự thi?
Bài giải
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
…./1điểm
Câu 10. Số ?
a)Chúng em bắt đầu ra chơi buổi sáng lúc ..........giờ.............phút
và vào học lúc .........giờ.............phút
b) Giờ ra chơi buổi sáng kéo dài trong ...................phút
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỚI THẠNH
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 3 – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 1.
B
(1 điểm)
Câu 2. C
(1 điểm)
Câu 3. B
(1 điểm)
×
Câu 4. a) 50 3 = 150 (0,5 điểm)
b) 800 : 2 = 400
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt 1 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt 0,5 điểm
(0,5 điểm)
Câu 5. (1 điểm)
a) 403
<
b) 550
>
430
243 x 2
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt
0,5 điểm
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 6. (1 điểm)
a/ 264
×
4
1056
b/
(0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm)
31
258 6
24 43
18
(0,5 điểm)
18
0
56
Câu 8. (1 điểm)
(120 x 4) – 350
= 180 – 350
(0,5 điểm)
= 130
(0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Số tranh dự thi của khối Một có là:
55 x 3 = 165 (tranh)
Số tranh cả hai khối có tất cả là :
55 + 165 = 220 (tranh)
Đáp số: 220 tranh
Câu 10. (1 điểm)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt
0,5 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi chỗ
chấm đạt 0,5 điểm.
- Học sinh thực hiện đúng thứ tự các
phép tính trong biểu thức mỗi bước
được 0,5 điểm.
- Biểu thức thiếu dấu “=” thì không
tính điểm.
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
a)Chúng em bắt đầu ra chơi buổi sáng lúc 8 giờ 45 phút
và vào học lúc 9 giờ 15 phút.
b) Giờ ra chơi buổi sáng kéo dài trong 30 phút
- Mỗi lời giải phù hợp với phép tính
cùng kết quả đúng đạt 0,5 điểm.
-Nếu lời giải và phép tính trên sai thì
trừ hết điểm toàn bài.
- Sai, thiếu tên đơn vị, đáp số trừ 0,5
điểm
- Điền đúng giờ 2 vị trí ở câu a) đạt
0,5 điểm. Nếu sai 1 vị trí không có
điểm.
- Điền đúng thời gian câu b) được 0,5
điểm
MÔN : TOÁN 3
THỜI GIAN: 40 PHÚT
LỚP: …………………………………………
HỌ TÊN: ……………………….……………
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
SỐ THỨ TỰ
GIÁM KHẢO
SỐ THỨ TỰ
…………………….…………………….…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
…………………………………………..
……………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
…./1điểm
Câu 1. Hình bên đã tô màu một phần mấy?
1
1
A. 2
…./1điểm
B. 4
1
C. 3
Câu 2. Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 678 m. Làm tròn số đến hàng
tram thì quãng đường này dài khoảng bao nhiêu mét?
A. 600
…./1điểm
B. Điểm O
b) 800 : 2 = ………
Câu 5. Điền > , < , = vào ô trống
a) 403
…./1điểm
C. Điểm B
Câu 4. Tính nhẩm:
a) 50 × 3 = ………
…./1điểm
C. 700
Câu 3. Tâm của hình tròn dưới là điểm nào?
A. Điểm A
…./1điểm
B. 650
430
Câu 6. Đặt tính rồi tính:
b) 550
243 x 2
a)
214 x 4
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
…./1điểm
Câu 7. Điền số vào chỗ chấm:
…./1điểm
b)
258 : 6
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………...
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau:
(120 x 4) - 350
.………………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
…./1điểm
Câu 9. Trong hội thi vẽ tranh, Khối Một có 55 tranh, khối Hai có số tranh gấp 3 lần
số tranh dự thi của khối Một. Hỏi cả hai khối có tất cả bao nhiêu tranh dự thi?
Bài giải
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
….……………………………………………………………………………………….
…./1điểm
Câu 10. Số ?
a)Chúng em bắt đầu ra chơi buổi sáng lúc ..........giờ.............phút
và vào học lúc .........giờ.............phút
b) Giờ ra chơi buổi sáng kéo dài trong ...................phút
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỚI THẠNH
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 3 – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 1.
B
(1 điểm)
Câu 2. C
(1 điểm)
Câu 3. B
(1 điểm)
×
Câu 4. a) 50 3 = 150 (0,5 điểm)
b) 800 : 2 = 400
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt 1 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt 0,5 điểm
(0,5 điểm)
Câu 5. (1 điểm)
a) 403
<
b) 550
>
430
243 x 2
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt
0,5 điểm
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 6. (1 điểm)
a/ 264
×
4
1056
b/
(0,5 điểm)
Câu 7. (1 điểm)
31
258 6
24 43
18
(0,5 điểm)
18
0
56
Câu 8. (1 điểm)
(120 x 4) – 350
= 180 – 350
(0,5 điểm)
= 130
(0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Số tranh dự thi của khối Một có là:
55 x 3 = 165 (tranh)
Số tranh cả hai khối có tất cả là :
55 + 165 = 220 (tranh)
Đáp số: 220 tranh
Câu 10. (1 điểm)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu
đạt
0,5 điểm
- Học sinh thực hiện đúng mỗi chỗ
chấm đạt 0,5 điểm.
- Học sinh thực hiện đúng thứ tự các
phép tính trong biểu thức mỗi bước
được 0,5 điểm.
- Biểu thức thiếu dấu “=” thì không
tính điểm.
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
a)Chúng em bắt đầu ra chơi buổi sáng lúc 8 giờ 45 phút
và vào học lúc 9 giờ 15 phút.
b) Giờ ra chơi buổi sáng kéo dài trong 30 phút
- Mỗi lời giải phù hợp với phép tính
cùng kết quả đúng đạt 0,5 điểm.
-Nếu lời giải và phép tính trên sai thì
trừ hết điểm toàn bài.
- Sai, thiếu tên đơn vị, đáp số trừ 0,5
điểm
- Điền đúng giờ 2 vị trí ở câu a) đạt
0,5 điểm. Nếu sai 1 vị trí không có
điểm.
- Điền đúng thời gian câu b) được 0,5
điểm
 








Các ý kiến mới nhất