TOÁN 2 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Khánh
Ngày gửi: 08h:51' 16-04-2026
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phạm Duy Khánh
Ngày gửi: 08h:51' 16-04-2026
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN – KHỐI 2
Ma trận đề kiểm tra môn Toán 2 cuối học kì I
Năng
Số câu
lực,
và số
phẩm
điểm
chất
Câu số
Số học Số câu
Số điểm
Câu số
Đại
Số câu
lượng
Số điểm
Yếu tố Câu số
hình
Số câu
học
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm
Mức 1
TN
1
1
1
2
1
1
2
Mức 2
TL
8
1
1
3
1
TN
3,4
2
2
5
1
1
3
Mức 3
TL
9
1
1
10
1
1
5
2
TN
6
1
1
1
Tổng
TL
2
7
1
1
1
TN
TL
4
4
2
2
1
1
1
1
1
1
6
1
1
4
10
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2023 - 2024
(Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng câu: ( 1,2, 3, 4, 5, 6)
Câu 1.
a) Phép tính 27 kg + 8kg có kết quả là:
A. 30 kg
B. 35 kg
b) Phép tính 21 l – 5 l có kết quả là:
A. 20 l
B. 26 l
C. 38 kg
C. 16 l
Câu 2. Chọn số thích hợp với chỗ chấm 2dm = …. cm là:
A. 20 cm
B. 20 dm
C. 2 cm.
Câu 3. Trong phép tính : 43 + 28 = 73 , số 73 được gọi là:
A. 73
- Số hạng
B. 73
- Tổng
C. 73
- Số bị trừ
Câu 4. Điền dấu (<,>,=,)thích hợp vào chỗ chấm:
22 + 77…100 – 10
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 5. Hình bên có mấy hình tứ giác:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
C. 4 hình tứ giác
25 +
A. 10
…
= 30
B. 5
C. 6
Câu 7. Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
……………………………………………………………………………………………
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
63 + 37 =
100 – 28 =
17 + 35 =
81 – 32 =
Câu 9. Tính.
82 + 18 - 30 = ..............................
.................................
100 - 55 + 5 =................................
................................
Câu 10. Mẹ Nam cần chở 100 bao gạo để phát cho người có hoàn cảnh khó
khăn, mẹ đã chở được 63 bao. Hỏi mẹ Nam còn phải chở bao nhiêu bao gạo
nữa?
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN – LỚP 2
Câu 1. (1 điểm) (Mỗi ý 0,5 điểm)
a) B. 35 kg
b) C. 16 l
Câu 2. (1 điểm)
Câu 3.(1 điểm)
B. 73 - Tổng
A. 20 cm
Câu 4. (1 điểm)
A.
>
Câu 5.(1 điểm)
A. 2 hình tứ giác
Câu 6.(1 điểm)
B. 5
Câu 7.(1 điểm).
(Vẽ đúng độ dài đoạn thẳng và ghi tên đoạn thẳng)
A
B
Bài 8: (1 điểm). Đúng 1 phép tính được (0.25 điểm)
+
63
37
100
+
17
35
52
-
100
28
72
-
81
32
49
Câu 9.(1 điểm) (mỗi ý 0,5 điểm)
82 + 18 - 30 = 100 - 30
100 - 55 + 5 = 45 + 5
= 70
Bài 10: (1 điểm).
= 50
Bài giải
Mẹ Nam còn phải chở số bao gạo nữa là.(0,25 điểm)
100 - 63 = 37 (bao)
Đáp số: 37 bao (0,75 điểm)
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN – KHỐI 2
Ma trận đề kiểm tra môn Toán 2 cuối học kì I
Năng
Số câu
lực,
và số
phẩm
điểm
chất
Câu số
Số học Số câu
Số điểm
Câu số
Đại
Số câu
lượng
Số điểm
Yếu tố Câu số
hình
Số câu
học
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm
Mức 1
TN
1
1
1
2
1
1
2
Mức 2
TL
8
1
1
3
1
TN
3,4
2
2
5
1
1
3
Mức 3
TL
9
1
1
10
1
1
5
2
TN
6
1
1
1
Tổng
TL
2
7
1
1
1
TN
TL
4
4
2
2
1
1
1
1
1
1
6
1
1
4
10
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 2
NĂM HỌC: 2023 - 2024
(Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng câu: ( 1,2, 3, 4, 5, 6)
Câu 1.
a) Phép tính 27 kg + 8kg có kết quả là:
A. 30 kg
B. 35 kg
b) Phép tính 21 l – 5 l có kết quả là:
A. 20 l
B. 26 l
C. 38 kg
C. 16 l
Câu 2. Chọn số thích hợp với chỗ chấm 2dm = …. cm là:
A. 20 cm
B. 20 dm
C. 2 cm.
Câu 3. Trong phép tính : 43 + 28 = 73 , số 73 được gọi là:
A. 73
- Số hạng
B. 73
- Tổng
C. 73
- Số bị trừ
Câu 4. Điền dấu (<,>,=,)thích hợp vào chỗ chấm:
22 + 77…100 – 10
A.
>
B.
<
C.
=
Câu 5. Hình bên có mấy hình tứ giác:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
C. 4 hình tứ giác
25 +
A. 10
…
= 30
B. 5
C. 6
Câu 7. Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm
……………………………………………………………………………………………
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
63 + 37 =
100 – 28 =
17 + 35 =
81 – 32 =
Câu 9. Tính.
82 + 18 - 30 = ..............................
.................................
100 - 55 + 5 =................................
................................
Câu 10. Mẹ Nam cần chở 100 bao gạo để phát cho người có hoàn cảnh khó
khăn, mẹ đã chở được 63 bao. Hỏi mẹ Nam còn phải chở bao nhiêu bao gạo
nữa?
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU
TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TOÁN – LỚP 2
Câu 1. (1 điểm) (Mỗi ý 0,5 điểm)
a) B. 35 kg
b) C. 16 l
Câu 2. (1 điểm)
Câu 3.(1 điểm)
B. 73 - Tổng
A. 20 cm
Câu 4. (1 điểm)
A.
>
Câu 5.(1 điểm)
A. 2 hình tứ giác
Câu 6.(1 điểm)
B. 5
Câu 7.(1 điểm).
(Vẽ đúng độ dài đoạn thẳng và ghi tên đoạn thẳng)
A
B
Bài 8: (1 điểm). Đúng 1 phép tính được (0.25 điểm)
+
63
37
100
+
17
35
52
-
100
28
72
-
81
32
49
Câu 9.(1 điểm) (mỗi ý 0,5 điểm)
82 + 18 - 30 = 100 - 30
100 - 55 + 5 = 45 + 5
= 70
Bài 10: (1 điểm).
= 50
Bài giải
Mẹ Nam còn phải chở số bao gạo nữa là.(0,25 điểm)
100 - 63 = 37 (bao)
Đáp số: 37 bao (0,75 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất