Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Thủy
Ngày gửi: 19h:44' 14-10-2023
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thu Thủy
Ngày gửi: 19h:44' 14-10-2023
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………. Lớp 4A2
Bài tập cuối tuần 2 Toán lớp 4 Cánh diều
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số 6 183 284 được đọc là:
A. Sáu một tám ba hai trăm tám mươi tư
B. Sáu triệu một trăm tám mươi ba hai trăm tám mươi tư
C. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai tám bốn
D. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai trăm tám mươi tư
Câu 2: Số nào dưới đây có chữ số 4 đứng ở hàng chục triệu?
A. 40 278 891
B. 4 253 177
C. 8 272 417
D. 9 645 913
Câu 3: Cho các số 6 157 478, 26 483 918, 627 897 972, 8 276
792, 8 728 586, 9 276 842. Có bao nhiêu số trong các số trên
mà chữ số 6 đứng ở lớp triệu?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1, 3, …, 7, 9 là:
A. 5
B. 13
C. 4
D. 6
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 2, 4, 6, …., 10 là:
A. 0
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 6: Làm tròn số 253 747 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A. 253 000
B. 250 000
C. 300 000
D. 350 000
II. Phần tự luận
Bài 1: Điền bảng sau
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm
562 970
Bốn triệu hai trăm nghìn ba trăm linh sáu
28 035 147
537 201 365
Bài 2: Tìm số có 9 chữ số trong đó lớp triệu là số bé nhất
có 3 chữ số, lớp nghìn hơn lớp triệu 357 đơn vị, lớp đơn
vị kém lớp nghìn 143 đơn vị.
.....................................................................................................
.........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
..........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Viết 3 số tiếp theo vào dãy số cho thích hợp:
a, 1, 2, 3, 6, 11, …, …., ….
b, 1, 3, 7, 15, 31, …., ….., …..
c, 1, 3, 14, 28, 55, …., …., …..
Họ và tên:……………………………. Lớp 4A2
Bài tập cuối tuần 3 Toán lớp 4 Cánh diều
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số 14 384 286 được đọc là:
A. Một bốn ba tám bốn hai tám sáu
B. Mười bốn ba trăm tám mươi tư nghìn hai trăm tám mươi sáu
C. Mười bốn triệu ba trăm tám mươi tư nghìn hai trăm tám mươi
sáu
D. Mười bốn triệu ba trăm tám mươi tư hai trăm tám mươi sáu
Câu 2: Số nào dưới đây mà chữ số 3 không đứng ở hàng chục
nghìn?
A. 1 738 485
B. 837 958
C. 36 489
D. 8 883 994
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1, 4, 13, …., 121 là:
A. 40
B. 35
C. 26
D. 45
Câu 4: Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 tạ 56kg =
3560…. là:
A. kg
B. hg
C. dag
D. g
Câu 5: Tổng của số lớn nhất và bé nhất có 4 chữ số được lập từ
từ 4 số 3, 5, 9, 6 là:
A. 13222
B. 12486
C. 12682
D. 13485
II. Phần tự luận
Bài 1: Tìm những năm thuộc thế kỉ XIX mà tổng các chữ số của
năm đó bằng 22.
………………………………………………………………………………..
Bài 2: Tính tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau được
lập từ các chữ số 6, 8, 1.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: Viết tiếp 2 số vào dãy số:
a, 4, 7, 10, 13, 16, …, ….
b, 1, 2, 4, 7, 11, 16, …., ….
c, 10, 13, 18, 26, 39, 60, …, ….
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 tấn 16 yến = ….kg
4kg 16dag = …g
5 tạ 6 yến = …hg
3 yến 18kg = …dag
6862g = …kg ….g
9270hg =
….yến….kg
Bài 5: Một cửa hàng bán gạo ngày thứ nhất bán được 47 yến
gạo, ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày thứ nhất, ngày thứ ba
bán được ít hơn tổng của ngày thứ hai và ngày thứ ba 120kg
gạo. Hỏi sau ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài tập cuối tuần 2 Toán lớp 4 Cánh diều
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số 6 183 284 được đọc là:
A. Sáu một tám ba hai trăm tám mươi tư
B. Sáu triệu một trăm tám mươi ba hai trăm tám mươi tư
C. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai tám bốn
D. Sáu triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai trăm tám mươi tư
Câu 2: Số nào dưới đây có chữ số 4 đứng ở hàng chục triệu?
A. 40 278 891
B. 4 253 177
C. 8 272 417
D. 9 645 913
Câu 3: Cho các số 6 157 478, 26 483 918, 627 897 972, 8 276
792, 8 728 586, 9 276 842. Có bao nhiêu số trong các số trên
mà chữ số 6 đứng ở lớp triệu?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1, 3, …, 7, 9 là:
A. 5
B. 13
C. 4
D. 6
Câu 5: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 2, 4, 6, …., 10 là:
A. 0
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 6: Làm tròn số 253 747 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A. 253 000
B. 250 000
C. 300 000
D. 350 000
II. Phần tự luận
Bài 1: Điền bảng sau
Đọc số
Viết số
Một trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm
562 970
Bốn triệu hai trăm nghìn ba trăm linh sáu
28 035 147
537 201 365
Bài 2: Tìm số có 9 chữ số trong đó lớp triệu là số bé nhất
có 3 chữ số, lớp nghìn hơn lớp triệu 357 đơn vị, lớp đơn
vị kém lớp nghìn 143 đơn vị.
.....................................................................................................
.........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
..........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Viết 3 số tiếp theo vào dãy số cho thích hợp:
a, 1, 2, 3, 6, 11, …, …., ….
b, 1, 3, 7, 15, 31, …., ….., …..
c, 1, 3, 14, 28, 55, …., …., …..
Họ và tên:……………………………. Lớp 4A2
Bài tập cuối tuần 3 Toán lớp 4 Cánh diều
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số 14 384 286 được đọc là:
A. Một bốn ba tám bốn hai tám sáu
B. Mười bốn ba trăm tám mươi tư nghìn hai trăm tám mươi sáu
C. Mười bốn triệu ba trăm tám mươi tư nghìn hai trăm tám mươi
sáu
D. Mười bốn triệu ba trăm tám mươi tư hai trăm tám mươi sáu
Câu 2: Số nào dưới đây mà chữ số 3 không đứng ở hàng chục
nghìn?
A. 1 738 485
B. 837 958
C. 36 489
D. 8 883 994
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 1, 4, 13, …., 121 là:
A. 40
B. 35
C. 26
D. 45
Câu 4: Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ chấm 3 tạ 56kg =
3560…. là:
A. kg
B. hg
C. dag
D. g
Câu 5: Tổng của số lớn nhất và bé nhất có 4 chữ số được lập từ
từ 4 số 3, 5, 9, 6 là:
A. 13222
B. 12486
C. 12682
D. 13485
II. Phần tự luận
Bài 1: Tìm những năm thuộc thế kỉ XIX mà tổng các chữ số của
năm đó bằng 22.
………………………………………………………………………………..
Bài 2: Tính tổng của tất cả các số có ba chữ số khác nhau được
lập từ các chữ số 6, 8, 1.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: Viết tiếp 2 số vào dãy số:
a, 4, 7, 10, 13, 16, …, ….
b, 1, 2, 4, 7, 11, 16, …., ….
c, 10, 13, 18, 26, 39, 60, …, ….
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 tấn 16 yến = ….kg
4kg 16dag = …g
5 tạ 6 yến = …hg
3 yến 18kg = …dag
6862g = …kg ….g
9270hg =
….yến….kg
Bài 5: Một cửa hàng bán gạo ngày thứ nhất bán được 47 yến
gạo, ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày thứ nhất, ngày thứ ba
bán được ít hơn tổng của ngày thứ hai và ngày thứ ba 120kg
gạo. Hỏi sau ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất