Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 2222
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 16h:37' 05-11-2024
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 224
Nguồn: 2222
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 16h:37' 05-11-2024
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HKI – LỚP 4
NĂM HỌC : 2023 – 2024
Số câu Mức 1
Mức 2
Mức 3
Kiến thức và kĩ
và số
năng
TN
TL
TN
TL
TN TL
điểm
1/ Số tự nhiên: Đọc Số câu 4
viết số; hàng và lớp;
So sánh các số tự Câu số 1,2,3,5
nhiên, làm tròn số,
Số điểm
số chẵn, số lẻ.
2,5
Số câu
Tổng cộng
TN
TL
1
4
1
10
1,2,3,5
10
1,0
2,5
1,0
1
1
2
6
7
6,7
1,0
2,0
3,0
Số câu
1
1
3/ Đơn vị đo đại
Câu số
lượng: khối lượng
8
8
1,0
1,0
2/ Các phép tính với
số tự nhiên: Cộng, trừ, Câu số
nhân chia, tính giá trị
biểu thức
Số điểm
Số điểm
Số câu
1
1
4/ Yếu tố hình học: Câu số
góc và đơn vị đo góc.
4
4
0,5
0,5
Số điểm
5/ Giải bài toán có 3
bước tính.
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2,0
2,0
Số câu
Tổng cộng
Số điểm
4
1
1
3
1
5
5
2,5
1,0
0,5
5,0
1,0
3,0
7,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: .......................................
MÔN: Toán - Lớp 4
Lớp: 4.....
NĂM HỌC: 2023- 2024
( Thời gian làm bài: 40 phút )
Điểm
Nhận xét của GV
……………………………………………
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (1 đ)
a. Số Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn bảy trăm được viết là:
A. 320 428 700
B. 320 824 700
C. 320 482 700
D. 320 284 700
b. Trong số 205 846 157 thì lớp triệu gồm các chữ số:
A. 1, 5, 7
B. 8, 6, 4
C. 2,5
D. 2, 0, 5
Câu 2. (0,5 đ) Các số: 5124, 5143, 6413 , 5431, 6234 được sắp xếp theo thứ tự tự bé đến
lớn là:
A. 5124, 5143, 5431, 6234, 6413
B. 6413, 6234, 5431, 5143,5124
C. 5124, 5431, 5143, 6234,6413
D. 6234, 6413, 5431, 5143,5124
Câu 3. (0,5 đ) Số 2 584 647 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây?
A. 2 500 000
B. 2 680 000
C. 2 600 000
D. 2 000 000
Câu 4. (0,5 đ) Trong hình vẽ dưới đây có:
A. 4 góc nhọn, 2 góc tù.
C. 3 góc nhọn, 3 góc tù.
B. 5 góc nhọn, 3 góc tù, 1 góc bẹt.
D. 5 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt.
A
D
B
I
C
Câu 5. (0,5 đ) Số chẵn lớn nhất trong các số: 1257, 3658, 5969, 5890 là:
A . 3658
B . 1257
C . 5969
II/ TỰ LUẬN (7đ )
Câu 6. (1đ) Đặt tính rồi tính:
a. 13054 x 7
b. 72918 : 9
D . 5890
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 7. (2đ) Cho m = 85, n = 9. Hãy tính giá trị của hai biểu thức:
a / (m – 3) x n
b/ m – 3 x n
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8. (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tạ 18 yến = ................ yến
4 tấn 50kg = .............. kg
Câu 9. (2đ) Có 135 người khách đặt vé xe đi vào thành phố Hồ Chí Minh và nhà xe đã
điều 3 xe chở khách. Xe thứ nhất chở được 45 người, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ
nhất 5 người. Số khách còn lại giao xe thứ ba chở là vừa hết. Hỏi xe thứ ba chở được bao
nhiêu người?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10. (1đ) Bạn Nam dùng 7 tấm thẻ mang các số: 4, 4, 4, 5, 0, 0, 0 để ghép thành số
có bảy chữ số, biết lớp nghìn không chứa chữ số 0 và 5. Hỏi bạn Nam đã ghép được số
nào?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...... HẾT ......
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKI- LỚP 4 ( 2023- 2024)
II/ TRẮC NGHIỆM (3đ )
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.( 3đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
a/ A
A
C
B
D
0,5đ
0,5đ 0,5đ
b/ D
Điểm
1đ
0,5đ
II/ TỰ LUẬN (7đ )
Câu 6: ( 1 đ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
x
13054
72918 9
09
8102
018
0
7
91378
Câu 7. (2đ) Cho m = 85, n = 9. Hãy tính giá trị của hai biểu thức:
a / (m – 3) x n = ( 85 – 3) x 9
b/ m – 3 x n = 85 – 3 x 9
= 82 x 9
= 85 - 27
= 738
= 58
Câu 8. (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
5 tạ 18 yến = 68 yến
4 tấn 50kg = 4050 kg
Câu 9: ( 2 đ)
Bài giải
Số người khách xe thứ hai chở được là: ( 0,25đ)
45 + 5 = 50 (người )
( 0,25 đ)
Số người khách xe thứ nhất và xe thứ hai chở được là: ( 0,25đ)
45 + 50 = 95 (người )
( 0,25 đ)
Số người khách xe thứ ba chở được là: ( 0,25đ)
135 – 95 = 40 (người )
Đáp số : 40 người
( 0,25 đ)
( 0,5 đ)
*Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu 10. (1đ) Bạn Nam dùng 7 tấm thẻ mang các số: 4, 4, 4, 5, 0, 0, 0 để ghép thành
số có bảy chữ số, biết lớp nghìn không chứa chữ số 0 và 5. Hỏi bạn Nam đã ghép được
số nào?
Bài giải
TL: Số bạn Nam đã ghép được là số 5 444 000
NĂM HỌC : 2023 – 2024
Số câu Mức 1
Mức 2
Mức 3
Kiến thức và kĩ
và số
năng
TN
TL
TN
TL
TN TL
điểm
1/ Số tự nhiên: Đọc Số câu 4
viết số; hàng và lớp;
So sánh các số tự Câu số 1,2,3,5
nhiên, làm tròn số,
Số điểm
số chẵn, số lẻ.
2,5
Số câu
Tổng cộng
TN
TL
1
4
1
10
1,2,3,5
10
1,0
2,5
1,0
1
1
2
6
7
6,7
1,0
2,0
3,0
Số câu
1
1
3/ Đơn vị đo đại
Câu số
lượng: khối lượng
8
8
1,0
1,0
2/ Các phép tính với
số tự nhiên: Cộng, trừ, Câu số
nhân chia, tính giá trị
biểu thức
Số điểm
Số điểm
Số câu
1
1
4/ Yếu tố hình học: Câu số
góc và đơn vị đo góc.
4
4
0,5
0,5
Số điểm
5/ Giải bài toán có 3
bước tính.
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số điểm
2,0
2,0
Số câu
Tổng cộng
Số điểm
4
1
1
3
1
5
5
2,5
1,0
0,5
5,0
1,0
3,0
7,0
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên: .......................................
MÔN: Toán - Lớp 4
Lớp: 4.....
NĂM HỌC: 2023- 2024
( Thời gian làm bài: 40 phút )
Điểm
Nhận xét của GV
……………………………………………
I/ TRẮC NGHIỆM (3đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (1 đ)
a. Số Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn bảy trăm được viết là:
A. 320 428 700
B. 320 824 700
C. 320 482 700
D. 320 284 700
b. Trong số 205 846 157 thì lớp triệu gồm các chữ số:
A. 1, 5, 7
B. 8, 6, 4
C. 2,5
D. 2, 0, 5
Câu 2. (0,5 đ) Các số: 5124, 5143, 6413 , 5431, 6234 được sắp xếp theo thứ tự tự bé đến
lớn là:
A. 5124, 5143, 5431, 6234, 6413
B. 6413, 6234, 5431, 5143,5124
C. 5124, 5431, 5143, 6234,6413
D. 6234, 6413, 5431, 5143,5124
Câu 3. (0,5 đ) Số 2 584 647 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số nào dưới đây?
A. 2 500 000
B. 2 680 000
C. 2 600 000
D. 2 000 000
Câu 4. (0,5 đ) Trong hình vẽ dưới đây có:
A. 4 góc nhọn, 2 góc tù.
C. 3 góc nhọn, 3 góc tù.
B. 5 góc nhọn, 3 góc tù, 1 góc bẹt.
D. 5 góc nhọn, 2 góc tù, 1 góc bẹt.
A
D
B
I
C
Câu 5. (0,5 đ) Số chẵn lớn nhất trong các số: 1257, 3658, 5969, 5890 là:
A . 3658
B . 1257
C . 5969
II/ TỰ LUẬN (7đ )
Câu 6. (1đ) Đặt tính rồi tính:
a. 13054 x 7
b. 72918 : 9
D . 5890
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 7. (2đ) Cho m = 85, n = 9. Hãy tính giá trị của hai biểu thức:
a / (m – 3) x n
b/ m – 3 x n
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 8. (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tạ 18 yến = ................ yến
4 tấn 50kg = .............. kg
Câu 9. (2đ) Có 135 người khách đặt vé xe đi vào thành phố Hồ Chí Minh và nhà xe đã
điều 3 xe chở khách. Xe thứ nhất chở được 45 người, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ
nhất 5 người. Số khách còn lại giao xe thứ ba chở là vừa hết. Hỏi xe thứ ba chở được bao
nhiêu người?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10. (1đ) Bạn Nam dùng 7 tấm thẻ mang các số: 4, 4, 4, 5, 0, 0, 0 để ghép thành số
có bảy chữ số, biết lớp nghìn không chứa chữ số 0 và 5. Hỏi bạn Nam đã ghép được số
nào?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...... HẾT ......
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKI- LỚP 4 ( 2023- 2024)
II/ TRẮC NGHIỆM (3đ )
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.( 3đ)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
a/ A
A
C
B
D
0,5đ
0,5đ 0,5đ
b/ D
Điểm
1đ
0,5đ
II/ TỰ LUẬN (7đ )
Câu 6: ( 1 đ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
x
13054
72918 9
09
8102
018
0
7
91378
Câu 7. (2đ) Cho m = 85, n = 9. Hãy tính giá trị của hai biểu thức:
a / (m – 3) x n = ( 85 – 3) x 9
b/ m – 3 x n = 85 – 3 x 9
= 82 x 9
= 85 - 27
= 738
= 58
Câu 8. (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
5 tạ 18 yến = 68 yến
4 tấn 50kg = 4050 kg
Câu 9: ( 2 đ)
Bài giải
Số người khách xe thứ hai chở được là: ( 0,25đ)
45 + 5 = 50 (người )
( 0,25 đ)
Số người khách xe thứ nhất và xe thứ hai chở được là: ( 0,25đ)
45 + 50 = 95 (người )
( 0,25 đ)
Số người khách xe thứ ba chở được là: ( 0,25đ)
135 – 95 = 40 (người )
Đáp số : 40 người
( 0,25 đ)
( 0,5 đ)
*Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu 10. (1đ) Bạn Nam dùng 7 tấm thẻ mang các số: 4, 4, 4, 5, 0, 0, 0 để ghép thành
số có bảy chữ số, biết lớp nghìn không chứa chữ số 0 và 5. Hỏi bạn Nam đã ghép được
số nào?
Bài giải
TL: Số bạn Nam đã ghép được là số 5 444 000
 









Các ý kiến mới nhất