toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần văn cường
Ngày gửi: 07h:44' 05-12-2025
Dung lượng: 66.4 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: trần văn cường
Ngày gửi: 07h:44' 05-12-2025
Dung lượng: 66.4 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ XUÂN LÃNG
TRƯỜNG TH THANH LÃNG A
Họ và tên : …………………………….
Lớp:..............................................
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: Toán học – LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Số báo danh
Số phách
Họ tên, chữ kí người chấm
Số phách
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Số gồm 8 chục nghìn 4 nghìn 7 đơn vị được viết là:
A. 847
B. 8 407
C. 8 470
D. 84 007
Câu 2. Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 100 000 < 99 999
b. 20 730 = 20 703
c. 89 546 < 89 564
d. 48 747 < 100 000
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 24 924 ; 24 298 ; 24 938 ; 24 049 là :
A. 24 924
Câu 5.
B. 24 298
C. 24 938
D. 24 049
? – 1 105 = 2 406. Số cần điền vào ? là:
A. 1 301
A. 12 345
B. 1 310
B. 7 655
C. 3 511
C. 7 645
D. 5 311
D. 6 755
Câu 6. Trong một phép tính trừ, số bị trừ là số nhỏ nhất có năm chữ số, hiệu là 2 345.Vậy số trừ
là:………..
Câu 7. Trong một phép cộng có tổng bằng 11 456, nếu thêm vào mỗi số hạng 5 đơn vị thì tổng
mới là:
Câu 8. Một cửa hàng có 4 hộp bi, mỗi hộp có 390 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 5 túi
thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
A. 78 viên bi
B. 87 viên bi
C. 321 viên bi
D. 312 viên bi
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 a. Đặt tính rồi tính:
282 610 + 105 203
342 224 - 98 289
32 468 x 5
89 562 : 2
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..……
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b. (1 đ) Sắp xếp các số: 123 456, 134 523, 108 734, 109 998
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
……………………………………………..................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10:
a. Đọc các số sau:
100000:……………………………………………………………………………...
1 000 000: ..................................................................................................................
30 000 000:
………………………………………………………………………………............
45 234 345:
………………………………………………………………………………............
234 445 098:
………………………………………………………………………………............
123 000 209:
……………………………………………………………………………….............................................
b. (1 đ) Viết “góc nhọn”, “góc vuông”, “góc tù”, “góc bẹt” vào chỗ chấm.
................................. ………………...
……………………
…………………
Câu 11. (1 đ) Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm, chiều dài là 50 cm. Hỏi
diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông? (1đ)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12. (1 đ) Tính giá trị biểu thức.
a. (0,5 đ) a. m – n – p với m = 192, n = 12, p = 25.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b. (0,5 đ) m x n – p với m = 15 975, n = 9, p = 58 093.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
ĐÁP ÁN VÀ KHUNG ĐIỂM.
Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án D
C
D
B
C
A
D
Câu 9.
a.
Số
104 297
308 513
45 914
Giá trị
90
300 000
5 000
8
A
289 127
80 000
b.
Theo thứ tự từ bé đến lớn: 108 734, 109 998, 123 456, 134 523.
Câu 10.
a. Đặt tính rồi tính
109 729
756 548
b. (1 đ) Viết “góc nhọn”, “góc vuông”, “góc tù”, “góc bẹt” vào chỗ chấm.
Góc nhọn.
Câu 11.
Góc bẹt
Góc vuông
Diện tích của hình chữ nhật là:
0,25 đ
2
40 x 5 = 200 (cm )
Đổi: 200 cm2 = 2 dm2
0,5 đ
2
Đáp số: 2 dm
0,25 đ
Câu 12. (1 đ) Từ các thẻ số sau: 1, 9, 0, 2, 5, 8.
a.
số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 985210
số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là: 102589
b.
985210 1 000 000
102589 100 000
Góc tù
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 4
Cấu trúc điểm: Mức 1: 5 điểm; mức 2: 4 điểm; mức 3: 1 điểm.
Mạch kiến thức
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính
Yêu cầu cần đạt
- Đọc, viết số đến lớp triệu.
- Giá trị theo hàng và lớp của
từng chữ số.
- Giá trị theo vị trí của từng chữ
số.
- Nhận biết số chẵn, số lẻ.
- Tìm số lớn nhất, bé nhất
(nhóm không quá 4 số).
- Xếp thứ tự (nhóm không quá
4 số).
- Làm tròn số đến hàng trăm
nghìn.
Hình học và
đo lường
Mức 1
Số câu
/Số
điểm
TN
Câu số
1, 2, 3
Số điểm
1,5
Câu số
4
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
0,5
TL
Câu số
12.b
Số điểm
0,5
Câu số
6,7
Số điểm
1
Tổng
TN
12.a
0,5
9.b
1
- Làm quen biểu thức chứa chữ
và tính giá trị biểu thức chữa
chữ.
tính toán với đơn vị đo đại
lượng đã học.
TL
Tổng
5, 8
1
Câu số
Số điểm
- Giải bài toán. Chuyển đổi và
TN
Mức 3
9.a
1
- Cộng, trừ các số có nhiều chữ
số.
- Nhận biết góc nhọn, góc tù,
góc bẹt.
TL
Mức 2
10.a
1
Câu số
Số điểm
Câu số
10.b
1
Số điểm
11
11
0,5
0,5
Tổng số
câu
8
1
5
2
16
Tổng số
điểm
4
1
4
1
10 đ
TRƯỜNG TH THANH LÃNG A
Họ và tên : …………………………….
Lớp:..............................................
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: Toán học – LỚP 4
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Số báo danh
Số phách
Họ tên, chữ kí người chấm
Số phách
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Số gồm 8 chục nghìn 4 nghìn 7 đơn vị được viết là:
A. 847
B. 8 407
C. 8 470
D. 84 007
Câu 2. Điền Đ hay S vào ô trống:
a. 100 000 < 99 999
b. 20 730 = 20 703
c. 89 546 < 89 564
d. 48 747 < 100 000
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 24 924 ; 24 298 ; 24 938 ; 24 049 là :
A. 24 924
Câu 5.
B. 24 298
C. 24 938
D. 24 049
? – 1 105 = 2 406. Số cần điền vào ? là:
A. 1 301
A. 12 345
B. 1 310
B. 7 655
C. 3 511
C. 7 645
D. 5 311
D. 6 755
Câu 6. Trong một phép tính trừ, số bị trừ là số nhỏ nhất có năm chữ số, hiệu là 2 345.Vậy số trừ
là:………..
Câu 7. Trong một phép cộng có tổng bằng 11 456, nếu thêm vào mỗi số hạng 5 đơn vị thì tổng
mới là:
Câu 8. Một cửa hàng có 4 hộp bi, mỗi hộp có 390 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 5 túi
thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
A. 78 viên bi
B. 87 viên bi
C. 321 viên bi
D. 312 viên bi
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 a. Đặt tính rồi tính:
282 610 + 105 203
342 224 - 98 289
32 468 x 5
89 562 : 2
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..……
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b. (1 đ) Sắp xếp các số: 123 456, 134 523, 108 734, 109 998
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
……………………………………………..................................................................
......................................................................................................................................
Câu 10:
a. Đọc các số sau:
100000:……………………………………………………………………………...
1 000 000: ..................................................................................................................
30 000 000:
………………………………………………………………………………............
45 234 345:
………………………………………………………………………………............
234 445 098:
………………………………………………………………………………............
123 000 209:
……………………………………………………………………………….............................................
b. (1 đ) Viết “góc nhọn”, “góc vuông”, “góc tù”, “góc bẹt” vào chỗ chấm.
................................. ………………...
……………………
…………………
Câu 11. (1 đ) Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm, chiều dài là 50 cm. Hỏi
diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông? (1đ)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12. (1 đ) Tính giá trị biểu thức.
a. (0,5 đ) a. m – n – p với m = 192, n = 12, p = 25.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b. (0,5 đ) m x n – p với m = 15 975, n = 9, p = 58 093.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………...
ĐÁP ÁN VÀ KHUNG ĐIỂM.
Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án D
C
D
B
C
A
D
Câu 9.
a.
Số
104 297
308 513
45 914
Giá trị
90
300 000
5 000
8
A
289 127
80 000
b.
Theo thứ tự từ bé đến lớn: 108 734, 109 998, 123 456, 134 523.
Câu 10.
a. Đặt tính rồi tính
109 729
756 548
b. (1 đ) Viết “góc nhọn”, “góc vuông”, “góc tù”, “góc bẹt” vào chỗ chấm.
Góc nhọn.
Câu 11.
Góc bẹt
Góc vuông
Diện tích của hình chữ nhật là:
0,25 đ
2
40 x 5 = 200 (cm )
Đổi: 200 cm2 = 2 dm2
0,5 đ
2
Đáp số: 2 dm
0,25 đ
Câu 12. (1 đ) Từ các thẻ số sau: 1, 9, 0, 2, 5, 8.
a.
số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 985210
số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là: 102589
b.
985210 1 000 000
102589 100 000
Góc tù
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 4
Cấu trúc điểm: Mức 1: 5 điểm; mức 2: 4 điểm; mức 3: 1 điểm.
Mạch kiến thức
Mạch kiến
thức
Số và phép
tính
Yêu cầu cần đạt
- Đọc, viết số đến lớp triệu.
- Giá trị theo hàng và lớp của
từng chữ số.
- Giá trị theo vị trí của từng chữ
số.
- Nhận biết số chẵn, số lẻ.
- Tìm số lớn nhất, bé nhất
(nhóm không quá 4 số).
- Xếp thứ tự (nhóm không quá
4 số).
- Làm tròn số đến hàng trăm
nghìn.
Hình học và
đo lường
Mức 1
Số câu
/Số
điểm
TN
Câu số
1, 2, 3
Số điểm
1,5
Câu số
4
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
Câu số
Số điểm
0,5
TL
Câu số
12.b
Số điểm
0,5
Câu số
6,7
Số điểm
1
Tổng
TN
12.a
0,5
9.b
1
- Làm quen biểu thức chứa chữ
và tính giá trị biểu thức chữa
chữ.
tính toán với đơn vị đo đại
lượng đã học.
TL
Tổng
5, 8
1
Câu số
Số điểm
- Giải bài toán. Chuyển đổi và
TN
Mức 3
9.a
1
- Cộng, trừ các số có nhiều chữ
số.
- Nhận biết góc nhọn, góc tù,
góc bẹt.
TL
Mức 2
10.a
1
Câu số
Số điểm
Câu số
10.b
1
Số điểm
11
11
0,5
0,5
Tổng số
câu
8
1
5
2
16
Tổng số
điểm
4
1
4
1
10 đ
 








Các ý kiến mới nhất