Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 4. ÔN TẬP GIỮA KỲ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Thắng
Ngày gửi: 15h:44' 16-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1101
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: …………………………… Lớp: 4C
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN
Phần I. Trắc nghiệm. Khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Nối mỗi hình với phân số chỉ phần tô đậm của hình đó.

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
2

A. Phân số  3  có tử số là 2, mẫu số là 3 
3

B. Phân số  5  có tử số là 5, mẫu số là 3 
5

C. Phân số  7  đọc là bảy phần năm 
3

D. Phân số   8 đọc là ba phần tám 
Câu 3. Nối mỗi phép chia với thương của nó viết dưới dạng phân số:

4

Câu 4. a) Phân số nào dưới đây bằng phân số 5 ?

A.

20
16

B.
1

2

16
20

C.

16
15

D.

18
20

1

b) Các phân số 4 ; 7 ; 3 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
1

2

A. 3 ; 7 ;

1
4

2

1

B. 7 ; 3 ;

1
4

1

1

C. 4 ; 3 ;

2
7

2

1

D. 7 ; 4 ;

1
3

Câu 5. Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm
bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

A.

3
5

B.

2
3

C.

2
5

Câu 6. Bạn nào sau đây có kết quả ước lượng tính đúng:

D.

3
2


A. Hùng
B. Loan
Phần II. Tự luận
Câu 7. Rút gọn các phân số sau:
5

a) 45 = ………………………………
……………………………..
c)

112
140 =

C. Dũng

b)

D. Cả ba bạn đều sai

39
65 =

…………………………….

Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a)

19
15



8
5

………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………….…...

b)

3
12



7
24

………………………………………………………………….….

………………………………………………………………………………....
Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 52m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Hỏi
diện tích mảnh vườn là bao nhiêu m2 ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Trong các phân số \f(12,7 ; \f(6,14 ; \f(12,14 ; \f(3,4 , phân số nào bằng \f(6,7 là:
A. \f(12,7
B. \f(6,14
C. \f(12,14 
\f(3,4
b) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:

D.

A. \f(4,9
B. \f(12,15
C. \f(27,36
D. \
f(28,24
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Phân số nào dưới đây bé hơn 1:
A. \f(7,6
B. \f(8,8
C. \f(9,8
D. \
f(4,5
b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m 80cm = .............. cm là:
A. 780
B.7080
C. 70 080
D. 700 080
Câu 3: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao
nhiêu phần số học sinh cả lớp ?
2
B. 3

2
A. 5

3
C. 5

3
D. 2

Câu 4: Mẹ cho Chi 100 000 đồng đi mua đồ dùng học tập của nhà sách. Chi mua 1 hộp
bút giá 45 000 đồng, 1 thước kẻ dẻo giá 22 500 đồng, 1 chiếc bút máy giá 31 800 đồng.
Làm tròn các số đến hàng nghìn và cho biết sau khi thanh toán Chi còn lại
khoảng ................... đồng.
Câu 5: Giá trị của biểu thức: 360 : x + y x 25 với x = 10, y = 25 là:
A. 661
B. 690
C. 670
D. 761
Câu 6: Cái kim trên la bàn ở hình bên có dạng hình gì?
A. Hình bình hành
B. Hình tam giác
C. Hình thoi
D. Hình tứ giác
Câu 7: Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 360 m2, chiều rộng 12 m.
Chiều dài khu đất là:
A. 20 m
B. 30 m
C. 25 m
D. 35 m
Phần II. Tự luận
Câu 8: Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a)

25
63



17
7

...................................................................................................

......................................................................................................................
b)

13
3



9
45

...................................................................................................

...............................................................................................................................................
Câu 9. Bố hơn con 28 tuổi; 3 năm nữa tổng số tuổi của cả hai bố con vừa tròn 50 tuổi.
Tính số tuổi hiện nay của mỗi người.
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 10. Cả gia đình Ngọc gồm 4 người đến xem phim “Đào, phở và Piano” tại Trung tâm
Chiếu phim Quốc gia. Giá vé cuối tuần là 60 000 đồng/người và Ngọc có gọi thêm 4 cốc
nước cam với giá 25 000 đồng/cốc. Cô thu ngân báo tổng số tiền gia đình Ngọc phải trả
là 240 000 đồng. Ngọc nói với mẹ là cô thu ngân báo nhầm số tiền. Hỏi Ngọc nói đúng
không? Tại sao?
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số 4/3 bằng phân số nào dưới đây?
A. 44/33                 B. 40/33                C. 16/15                  D.  40/40
Câu 2. 3m2 46dm2  = ……… dm2.  Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 300046                  B. 30046                          C. 3046                         D. 346
Câu 3. 5 tạ 36 kg  = …. kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 536                         B. 5036                       C. 5036                              D 5063
Câu 4. ¾  giờ = ..... phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 10                          B. 30                                    C. 15                              D. 45                 
Câu 5. Có 84 viên bi trong đó có 4/3  số bi là màu xanh , số bi màu xanh là :
A. 36 viên                      B. 30 viên                       C.   48 viên                       D. 58 viên
Phần II. Tự luận 
Câu 1. Cho hình thoi

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

a) Các cặp canh song song với nhau là…………………………………………………
b) Các cặp cạnh bằng nhau là…………………………………………………………
c) Diện tích của hình thoi ABCD là: ………………………………………………….

Câu 1: Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:
3
A. 5

5
B. 3

Câu 2:
7
đ A. 9

3
đC. 8

8
D. 3

7
Phân số 9 bằng phân số nào dưới đây:
7
7
7
B. 9
C. 9
D. 9

Câu 3:Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Mười một phần mười lăm:............................................................................................

23
b) 17 ...............................................................................................................................
21
c) Rút gọn phân số sau 15 :............................................................................................
Câu 4: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A.

;

;

B. ; ;

C. ; ;

D. ; ;

Câu 5: Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
A. AH và HC; AB và AH

A

B

B

B. AB và BC ; CD và AD
C. AB và DC; AD và BC
D. AB và CD; AC và BD

C

D

Câu 6. Nối giá trị của biểu thức 35 + 5 x a trong mỗi trường hợp sau:

Câu 7. Đổi 9m2 53dm2 = … dm2 
A.    953 dm2
B. 9053 dm2
C. 90 053 dm2
Phần II. Tự luận
Câu 8. Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)

12
24



D. 900 053 dm2

9
…………………………………………………………………….
4

……………………………………………………………………………….
b)

26
81



13
…………………………………………………………………...
9

……………………………………………………………………………….
Câu 9. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 160 m. Tính diện tích thửa ruộng đó, biết
rằng nếu tăng chiều rộng 5 m và giảm chiều dài đi 5 m thì thửa ruộng đó trở thành hình
vuông.
Bài giải
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………….
Câu 10. Rạp chiếu phim có 480 chỗ ngồi. Trường Tiểu học Kim Đồng có 258 học sinh
khối 4 và 312 học sinh khối 5. Em ước lượng rồi cho biết: Có thể cho học sinh hai khối 4
và 5 cùng xem phim trong rạp chiếu phim trên được không. Tại sao?
...................................................................................................
...................................................................................................
...................................................................................................
Câu 1: Chọn kết quả đúng điền vào chỗ chấm: 364 x 9 = .... x
364
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 2: Hình vừa có cặp cạnh song song, vừa có cặp cạnh vuông góc là hình nào?
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác
Câu 3: Một hình vuông có chu vi bằng 28 cm. Diện tích hình vuông đó là:
A. 36 cm2
B. 784 cm2
C. 64 cm2
D. 49 cm2
Câu 4: Kết quả của phép tính 500 000 + 5 × 6000 là:
A. 503 000
B. 53 000
C. 530 000
D. 30 000
Câu 5: Một cửa hàng chuyển máy bằng ô tô. Lần đầu có 3 ô tô, mỗi ô tô chuyển được 16
máy. Lần sau có 5 ô tô khác, mỗi ô tô chuyển được 24 máy. Hỏi cả hai lần ô tô chuyển
được bao nhiêu máy?
A. 168 máy
B. 120 máy
C. 48 máy
D. 30 máy
Câu 6: Khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 261 742 km. Bạn Vân Anh nói
rằng khoảng cách từ Sao Hoả đến Mặt Trời khoảng 214 260 000 km. Theo em, Vân Anh
đã làm tròn số đến hàng …………………………………………….
Câu 7: Bạn Mai vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh ON, OP
cũng có số đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn Mai vẽ?
N

M

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

O

P

D. Hình 4

Câu 8. Trên đoạn đường dài 400m, cứ 10m lại có một cột đèn. Biết cả hai đầu đoạn
đường đều có cột đèn. Trên đoạn đường đó có tất cả ……. ………cột đèn
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính .
37 435 + 245 356

876 592 – 28 567

852 x 34

4305 : 35

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10. a) Tính giá trị của biểu thức: 50 + 50 : n + 100 với n = 5
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
3 m2 5dm2 = ……… dm2    
Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ……………..
11. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 98 m, chiều dài hơn chiều rộng 12 m.
a) Tính diện tích mảnh vườn đó.
b) Trên thửa ruộng đó người ta trồng rau. Biết cứ 5m2 thì thu hoạch được 4kg rau.
Hỏi trên cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
8 x 2 x 125 x 5

346 × 458 + 346 + 346 × 541

…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………........
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………................
…. Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 128 giây = ......phút ......giây là: (0,5 điểm)
A. 2 ; 8

B. 1 ; 25

C. 1 ; 35

D. 1 ; 45

3

Câu 2. Phân số: 5 là kết quả của phép chia : (0,5 điểm)
A. 2 : 5
B. 6:10
  C.10: 9

D. 4: 10

Câu 3. Số trung bình cộng của 120;160;100 và 180 là: (0,5 điểm)
A. 127

B. 105

C. 140

D. 712

Câu 4. Kết quả ước lượng của phép tính: 70100 + 15001 là: (0,5 điểm)
A. 60

B. 6000

C. 600

D. 85000

Câu 5. Kết quả của phép tính: 2024 x 105 – 2024 - 4x2024 là: (0,5 điểm) 
A. 2024              B. 202400
C. 202440
D. 202400
Câu 6. Một phòng học có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi lớp
học đó có tất cả bao nhiêu học sinh? (0,5 điểm)
A. 48 học sinh

B. 50 học sinh

C. 52 học sinh

D. 84 học sinh

70

Câu 7. Phân số 35 bằng bao nhiêu? (0,5 điểm)
8

A. 20

35

B. 10

C. 2

D. 4

1

Câu 8. Một thùng hàng nặng 80 kg. Vậy 5 thùng hàng đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (0,5
điểm)
A. 10 kg          
B. 28kg
     C. 17 kg
D. 16kg
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Tính: (1,5 điểm)
a, 2034 x 35
b, 45387: 25
c, 2024 x 15 – 2648
Bài 2. Tìm x: (1,5 điểm)
a) 1950 : x = 57878-57800
b) x : 25 – 1268 = 246
Bài 3: Nhà An có 8 bao gạo tẻ cân nặng 400 kg và 2 bao gạo nếp cân nặng 20 kg. Hỏi
trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ? (2,0 điểm)
Bài giải
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện:
a. 3215: 5 + 1970: 5 + 2785: 5
b. 2024 x 33 + 2024 + 4048 x 33
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 123 035 567 đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu bảy.
B. Một trăm hai ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
C. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
D. Một trăm hai mươi ba triệu không trăm ba mươi năm nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Câu 2: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là: (M1 - 0,5 điểm)

A. 965 218
Câu 3:

B. 965 118

C. 976 118

D. 976 218

7 x 120 = 120 x …

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : (M1 - 0,5 điểm)
A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 4: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao
lâu: (M2 - 0,5 điểm)
A. 30 phút

B. 1 ngày

C. 1 tuần

D. 2 giờ

Câu 5: Trong các phân số sau phân số nào là lớn nhất: (M1 - 0,5 điểm)
A.

C.

B.

D.

Câu 6: Trung bình cộng của các số 150, 151 và 152 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 150

B. 151

C. 152

D. 453

Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M2 – 0,5 điểm)
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 8: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 10 000

B. 100 000

C. 11 000

D. 110 000

Phần II: Tự luận (6 điểm )
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)
12 667 + 30 825

89 162 – 8 407

2 824 x 23

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………...

………………...

………………...

………………...

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 - 1 điểm)

20 710 : 5

a. 6m217cm2 = … cm2

b. 9 thế kỉ = …. năm

Câu 3: Chu vi của một sân cỏ hình chữ nhật là 136 m. Chiều dài hơn chiều rộng 14
m. Tính diện tích sân cỏ hình chữ nhật đó? (M3 - 2 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3 - 1 điểm)
a. 189 +555+ 211+ 45

b. +

+

+ + +

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

= …………………………………….

Câu 1: 2 phút = ………giây:
A. 130 giây

B. 2 giây

C. 60 giây
D. 120 giây
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
a/ Giá trị của biểu thức 4287 – 102 x 2 là: 4083
b/ Kết quả của phép tính 24365 : 3 là 9121 (dư 3)
Câu 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a/ 446 705 x 15

b/ 2625 : 75

. …..........................……

…………..……..……

…………………………

……………………….

…………………………

…………. ………..…..

……….…………..……

…….....……………..…

Câu 4: Tìm số trung bình công của các số sau: 52, 40, 73
A. 57

B. 56

C. 54

D. 55

Câu 5: Phân số

có mẫu số là:

A. 2

B. 12

C. 5

D. 7

Câu 6: Cho biết số học sinh đến thư viện mượn sách vào các ngày trong tuần như sau : Thứ hai
60 ; Thứ ba 65 ; Thứ tư 70 ; Thứ năm 75; Thứ sáu 75 .Vậy những ngày nào học sinh đên thư
viện mượn sách nhiều nhất ?(1 điểm)
A. Thứ năm 75; Thứ sáu 75

B. Thứ hai 60 ; Thứ ba 65

C. Thứ ba 65 ; Thứ tư 70
D. Thứ tư 70: Thứ năm 75
Câu 7: Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Nam và Việt cùng nhau làm lọ hoa tái chế từ chai nhựa . Số lọ hoa hoàn thành trong mỗi
ngày được ghi lại như sau: 3,4, 5,5 ,6,7,8,8 Hỏi trong mỗi ngày ,Nam và Việt làm được nhiều
nhất bao nhiêu lọ hoa (1 điểm)
A. 5
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 9: Bài toán : Có 40kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15kg đường đựng trong bao nhiêu
túi ?(2 điểm)

Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
Câu 7: Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Nam và Việt cùng nhau làm lọ hoa tái chế từ chai nhựa . Số lọ hoa hoàn thành trong mỗi
ngày được ghi lại như sau: 3,4, 5,5 ,6,7,8,8 Hỏi trong mỗi ngày ,Nam và Việt làm được nhiều
nhất bao nhiêu lọ hoa (1 điểm)
A. 5

B. 6

C. 8

D. 7

Câu 9: Bài toán : Có 40kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15kg đường đựng trong bao nhiêu
túi ?(2 điểm)

Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
Câu 6: 2 phút = ………giây:
A. 60 giây

B. 120 giây

C. 130 giây

D. 2 giây

Câu 7: Cho biết số học sinh đến thư viện mượn sách vào các ngày trong tuần như sau : Thứ hai
60 ; Thứ ba 65 ; Thứ tư 70 ; Thứ năm 75; Thứ sáu 75 .Vậy những ngày nào học sinh đên thư
viện mượn sách nhiều nhất ?(1 điểm)
A. Thứ hai 60 ; Thứ ba 65

B. Thứ năm 75; Thứ sáu 75

C. Thứ tư 70: Thứ năm 75

D. Thứ ba 65 ; Thứ tư 70

Câu 8: Phân số

có mẫu số là:

A. 2
B. 12
C. 5
D. 7
Câu 9: Bài toán : Có 40kg đường đựng đều trong 8 túi. Hỏi 15kg đường đựng trong bao nhiêu
túi ?(2 điểm)

Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
Câu1: ( 0,4 điểm) Viết thương của phép chia 8:23 dưới dạng phân số?
A. \f(25,8

B.\f(8,15

C. \f(8,23

D. \f(5,15

C©u 2: ( 0,4 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 3 km25 hm2= ...hm2
A. 425

B. 305

C. 4125

D. 300005

Câu 3: ( 0,3 điểm) Diện tích hình thoi có độ dài các đường chéo là 10dm vµ 6 dm lµ:
A. 60 dm

B. 30 dm

C. 40 dm

D. 20 dm
2

Câu 4: ( 0,3 điểm) Tìm 2 số khi biết tổng là 450 và tỉ số của 2 số đó là 7
A. 200 và 250

B. 100 và 200

C. 100 và 350

D. 120 và 380

Câu 5: ( 0,3 điểm) Mét vên c©y cã 25 c©y chanh, 12 c©y cam. TÝnh tû sè cña sè c©ychanh
so víi sè c©y cam
12
A. 25

12
C. 37

B.

Câu 6: ( 0,3 điểm) Kết quả phép tính:
A.

B.

37
D. 12

=?
C.

D.

Câu 7: ( 0,5 điểm) Tính.
3 2

a. 15 5

b. 3479 x 49

……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Câu 8: ( 0,75 điểm) Một miếng bìa hình thoi có độ dài các đường chéo là 14 cm và 10
cm. Tính diện tích miếng bìa đó.
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
3
Câu 9: ( 1điểm) Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 175cm. chiều rộng bằng 4 chiều

dài. Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến