Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 14h:50' 23-10-2024
Dung lượng: 114.2 KB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 14h:50' 23-10-2024
Dung lượng: 114.2 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN TUẦN 6
Họ và tên:…………………………………………………………………………………………..
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
A. 36,2
B. 36,02
C. 36,200
D. 36,002
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 64
B. 67
C. 66
D. 65
Câu 3. 2 kg 410 g = …….…... kg . Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
A. Con thỏ
B. Con vịt
C. Con chó
D. Con mèo
Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. mm
B. m
C. cm
D. dm
Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
A. 23,37
B. 23,4
C. 23,375
D. 23,474
Câu 8. Từ bốn thẻ
A. 6
B. 5
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?
C. 3
D. 4
Số thập phân gồm
Số thập phân
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm
…….…...…….…...
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm
…….…...…….…...
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm
…….…...…….…...
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn
…….…...…….…...
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m
f) 510 g = …….…...……. kg
b) 3 km 564 m = …….…...… km
g) 164 kg = …….…...……. tấn
c) 1 kg 297 g = …….…...… kg
h) 4 km 32 m = …….…...… km
d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ
i) 1 450 ml = …….…...… l
e) 5 l 102 ml = …….…...… l
Bài 3. Số?
j) 310 mm = …….…...… m
Số thập phân
Làm tròn số thập phân đến
Số tự nhiên gần nhất
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
5,497
…….…...…
…….…...…
…….…...…
0,909
…….…...…
…….…...…
…….…...…
24,672
…….…...…
…….…...…
…….…...…
16,035
…….…...…
…….…...…
…….…...…
Bài 4. Cho cân nặng của các con vật sau:
a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Bài 5: Phòng khách nhà Mai có chiều dài 700cm, chiều rộng 500cm
a, Tính diện tích căn phòng đó.
b) Tính số tiền mua gạch để lát mặt sàn phòng khách nhà Mai . Mẫu gạch được chọn có dạng hình
vuông cạnh 50 cm được đóng theo hộp 4 viên, mỗi hộp có giá 150 000 đồng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Họ và tên:…………………………………………………………………………………………..
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:
A. 36,2
B. 36,02
C. 36,200
D. 36,002
Câu 2. Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:
A. 64
B. 67
C. 66
D. 65
Câu 3. 2 kg 410 g = …….…... kg . Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,41
B. 2,041
C. 2,4
D. 2,04
Câu 4. Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 1,25; 3,56; 0,98; 2,014
B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98
C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56
D. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25
Câu 5. Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?
A. Con thỏ
B. Con vịt
C. Con chó
D. Con mèo
Câu 6. “5 m 4 mm = 50,04 ………..”.Đại lượng thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. mm
B. m
C. cm
D. dm
Câu 7. Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:
A. 23,37
B. 23,4
C. 23,375
D. 23,474
Câu 8. Từ bốn thẻ
A. 6
B. 5
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
.Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1?
C. 3
D. 4
Số thập phân gồm
Số thập phân
Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm
…….…...…….…...
Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi năm phần trăm
…….…...…….…...
Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm
…….…...…….…...
Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn
…….…...…….…...
Bài 2. Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
a) 4 m 9 cm = …….…...……. m
f) 510 g = …….…...……. kg
b) 3 km 564 m = …….…...… km
g) 164 kg = …….…...……. tấn
c) 1 kg 297 g = …….…...… kg
h) 4 km 32 m = …….…...… km
d) 2 tấn 416 kg = …….…...… tạ
i) 1 450 ml = …….…...… l
e) 5 l 102 ml = …….…...… l
Bài 3. Số?
j) 310 mm = …….…...… m
Số thập phân
Làm tròn số thập phân đến
Số tự nhiên gần nhất
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
5,497
…….…...…
…….…...…
…….…...…
0,909
…….…...…
…….…...…
…….…...…
24,672
…….…...…
…….…...…
…….…...…
16,035
…….…...…
…….…...…
…….…...…
Bài 4. Cho cân nặng của các con vật sau:
a) Con …….…...… có cân nặng lớn nhất. Con …….…...… có cân nặng nhẹ nhất?
b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?
…….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…...……….…
Bài 5: Phòng khách nhà Mai có chiều dài 700cm, chiều rộng 500cm
a, Tính diện tích căn phòng đó.
b) Tính số tiền mua gạch để lát mặt sàn phòng khách nhà Mai . Mẫu gạch được chọn có dạng hình
vuông cạnh 50 cm được đóng theo hộp 4 viên, mỗi hộp có giá 150 000 đồng.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 








Các ý kiến mới nhất