Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đẹp
Ngày gửi: 10h:44' 12-11-2025
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . CÔNG THỨC
HÌNH HỌC, TOÁN CHUYỂN ĐỘNG Ở TIỂU HỌC
1. Hình vuông: Chu vi hình vuông = Cạnh × 4
Công thức :
P= a×4
Cạnh hình vuông = Chu vi : 4
Công thức :
a = P:4
a : cạnh
Diện tích hình vuông = cạnh × cạnh
Công thức :
S= a× a
S : diện tích
2. HÌNH CHỮ NHẬT:

b

S là diện tích, a là chiều dài, b là chiều rộng, P là: chu vi
a
a)Chu vi hình chữ nhật = (Chiều dài + Chiều rộng) (cùng đơn vị đo) × 2 .Công thức P = ( a + b ) × 2

a

Chiều dài hình chữ nhật = Chu vi : 2 trừ chiều rộng.

Công thức :

a= P:2-b

a là: chiều dài

Chiều rộng hình chữ nhật = Chu vi : 2 trừ chiều dài.

Công thức :

b= P:2-a

b là : chiều rộng

S = a×b

S : diện tích

b) Diện tích hình chữ nhật = chiều dài × chiều rộng.

Công thức :

Chiều dài chữ nhật = Diện tích : chiều rộng.

Công thức :

a=S:b

Chiều rộng chữ nhật = Diện tích : chiều dài.

Công thức :

b=S:a

3. HÌNH BÌNH HÀNH

b

h
a
Chu vi hình bình hành = (độ dài đáy + cạnh bên) (cùng đơn vị đo) × 2. Công thức: P = ( a + b ) × 2
P là: chu vi ,
a : độ dài đáy ,
b : cạnh bên
Diện tích hình bình hành = độ dài đáy × chiều cao (cùng đơn vị đo). Công thức:
Độ dài đáy hình bình hành = Diện tích : chiều cao.

Công thức:

Chiều cao hình bình hành = Diện tích : độ dài đáy.

Công thức:
n
m

4. HÌNH THOI:

S = a× h

h : chiều cao

a= S:h
h= S:a

Diện tích hình thoi = Tích 2 đường chéo : 2. Công thức: S = ( m × n ):2 m: đường chéo dài, n: đường chéo ngắn
Tích 2 đường chéo : ( m × n ) = S × 2
5. HÌNH TAM GIÁC: Chu vi : P = a + b + c
a : cạnh thứ nhất ; b : cạnh thứ hai ; c : cạnh thứ ba
Diện tích
Chiều cao :

:

S = (a× h):2

a : cạnh đáy

h= (S× 2):a

h : chiều cao
Cạnh đáy:

6. HÌNH TAM GIÁC VUÔNG:

Diện tích:

7. HÌNH THANG: Diện tích: S = ( a + b ) × h : 2
Chiều cao: h = ( S × 2 ) : a
Cạnh đáy: a = ( S × 2 ) : h

a= (S× 2):h

S=(a× b):2
a : cạnh đáy lớn ;

a

b
b : cạnh đáy bé ; h : chiều cao
b
h

a

8. HÌNH THANG VUÔNG:
Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình thang vuông. Khi tính diện tích
hình thang vuông ta tính như cách tìm hình thang. ( theo công thức )

9. HÌNH TRÒN:
Bán kính hình tròn
: r=d:2
hoặc r = C : 3,14 :2
Đường kính hình tròn : d = r × 2
hoặc d = C : 3,14
Chu vi hình tròn
: C = r × 2 × 3,14
hoặc C = d × 3,14
Diện tích hình tròn
: S = r × r × 3,14
 Tìm diện tích thành giếng :
 Tìm diện tích miệng giếng :
S = r × r × 3,14


Bán kính hình tròn lớn

= bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng )



Diện tích hình tròn lớn



Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn - diện tích hình tròn nhỏ.

:

S = r × r × 3,14

10. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT :* Diện tích xung quanh = chu vi đáy × với chiều cao
Sxq = Pđáy × cao = (a+ b) × 2 × c
* Chu vi đáy(Pđáy):

Pđáy = Sxq : c

* Chiều cao ( c ):

c = Sxq : Pđáy

- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì :
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì :
* Diện tích toàn phần :

Stp = Sxq + S2đáy;

Sđáy = a × b

Pđáy = ( a + b ) × 2
Pđáy = a × 4
* Thể tích :

- Muốn tìm chiều cao cả hồ nước ( bể nước ):

c = v : Sđáy

- Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước ( bể nước ) :

Sđáy = v : c

V = a×b×c

- Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có trong hồ ( m 3 ) chia cho diện tích
đáy hồ ( m2 )
c = v : Sđáyhồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ ( bể ) ( hay còn gọi là chiều cao phần hồ trống )
+ bước 1 : Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
+ bước 2 : Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
* Diện tích quét vôi :
- bước 1 : Chu vi đáy căn phòng.
- bước 2 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq )
- bước 3 : Diện tích trần nhà ( S = a × b )
- bước 4 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq ) và trần nhà
- bước 5 : Diện tích các cửa ( nếu có )
- bước 6 : Diện tích quét vôi = diện tích bốn bức tường và trần – diện tích các cửa.
11. HÌNH LẬP PHƯƠNG:
* Diện tích xung quanh :
* Cạnh

:

* Diện tích toàn phần :
* Cạnh

Sxq = ( a × a ) × 4
( a x a) = Sxq : 4
Stp = ( a × a ) × 6

:

( a x a) = Stp : 6
II – CÔNG THỨC TOÁN CHUYỂN ĐỘNG

1. TÍNH VẬN TỐC ( km/giờ ) :
v = s : t (m/phút, m/ giây…)
2. TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG ( km ):
s = v × t (m, …)
3. TÍNH THỜI GIAN ( giờ ) :
t = s:v
a) Tính thời gian đi :
TG đi = TG đến - TG khởi hành - TG nghỉ (nếu có)
b) Tính thời khởi hành : TG khởi hành = TG đến - TG đi - TG nghỉ (nếu có)
c) Tính thời khởi hành :
TG đến = TG khởi hành + TG đi + TG nghỉ (nếu có)
A. Cùng chiều Đi cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm hiệu vận tốc:
V = V1 - V2
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau :
TG đi để đuổi kịp nhau = Khoảng cách 2 xe : Hiệu vận tốc
t = s : (V1 - V2 )
- Chỗ kịp đuổi nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc × TG đi đuổi kịp nhau.
B. Cùng chiều Đi không cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có ) - Tìm quãng đường xe đi trước : S = v × t
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau = quãng đường xe ( người ) đi trước : hiệu vận tốc.
- Ô tô đuổi kịp xe máy lúc = Thời điểm khởi hành của ô tô + TG đi đuổi kịp nhau.
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
C. Ngược chiều Đi cùng lúc Đi lại gặp nhau
- Tìm tổng vận tốc :
V = V1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau :
TG đi để gặp nhau = S khoảng cách 2 xe : Tổng vận tốc
- Ô tô gặp xe máy lúc :
Thời điểm khởi hành của ô tô ( xe máy ) + TG đi gặp nhau
- Chỗ gặp nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc × TG đi gặp nhau
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
D – Ngược chiều Đi trước Đi lại gặp nhau: - Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
- Tìm quãng đường xe đi trước : S = v × t
- Tìm quãng đường còn lại = quãng đường đã cho ( khỏang cách 2 xe) – quãng đường xe đi trước.
- Tìm tổng vận tốc: V1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau = Quãng đường còn lại : Tổng vận tốc
Một số lưu ý khác: * ( V1 + V2 ) = S : t ( đi gặp nhau ); * S = ( V1 + V2 ) × t ( đi gặp nhau )
 ( V1 - V2 ) = S : t ( đi đuổi kịp nhau )
Thời gian đi gặp nhau = thời điểm gặp nhau lúc 2 xe – Thời điểm khởi hành 2 xe
* Tính Vận tốc xuôi dòng :
V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước
* Tính Vận tốc ngược dòng :
V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng - V dòng nước
* Tính Vận tốc dòng nước :
V dòng nước = ( V xuôi dòng - V ngược dòng ) : 2
* Tính Vận tốc khi nước lặng: V khi nước lặng = V xuôi dòng - V dòng nước
* Tính Vận tốc tàu ( thuyền ) khi nước lặng:
V tàu khi nước lặng = V ngược dòng + V dòng nước
V tàu khi nước lặng = ( V xuôi dòng + V ngược dòng ) : 2
III. TÌM x:
1. Tìm x trong phép cộng: Chữ x trong phép cộng là số hạng. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ
số hạng kia.
x+b =c
a+x=c
x=c–b
x=c–a
2. Tìm x trong phép nhân: Chữ x trong phép nhân là số thừa số. Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích
chia cho thừa số kia.
x×b =c
a×x=c
x=c:b
x=c:a
3. Tìm x trong phép trừ: Chữ x đứng trước dấu trừ là số bị trừ. Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta lấy hiệu
cộng với số trừ.
x-b =c
x=c+b
Chữ x đứng sau dấu trừ là số trừ. Muốn tìm số trừ chưa biết, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu .
a-x =c
x=a-c
4. Tìm x trong phép chia: Chữ x đứng trước dấu chia là số bị chia. Muốn tìm số bị chia chưa biết, ta lấy
thương nhân với số chia.
x:b =c
x=c×b
5. Chữ x đứng sau dấu chia là số chia. Muốn tìm số chia chưa biết, ta lấy số bị chia chia cho thương.
a:x =c
x=a:c
BÀI TẬP

1. Tìm x bieát: x +

2. Tìm x bieát: 5

.

..........................................................................................
..........................................................................................
a. x =

; b. x =

; c. x =

; d. x =

a.

3. Tìm x bieát: 13,015 – x = 4

; b.

; c.

; d.

4. Tìm x bieát: 4,856 : x = 0,607

..........................................................................................
..........................................................................................
a. x = 9,515 ; b. x = 9,015; c. x = 8,515; d. x = 12,97
a. x = 9 ; b. x = 7 ; c. x = 10 ; d. x = 8
5. Tìm x bieát: 329 : x = 12,56 – 3,16
6. Tìm x bieát: 4 35% : x = 14%
..........................................................................................
..........................................................................................
a. x = 35 ; b. x = 34 ; C. x = 36 ; d. x = 37
a. x = 15; b. x = 12 ; c. x = 10
; d. x = 20
7. Tìm x bieát: 0,32 : x = 4 – 0,8
8. Tìm x bieát: (x + 60%) : 16 = 5%
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
a. x = 0,2; b. x = 0,02 ; c. x = 0,01 ; d. x = 0,1
a. x = 35% ; b x = 25% ; c. x = 15%; d. x = 20%
9. Tìm x bieát: x 1,36 = 4,76
4,08 .
..........................................................................................
...........................................................................................
.........................................................................................
..........................................................................................
a. x = 14,28
b. x = 1,428
c. x = 142,8
d 0,1428
10. Tìm x bieát: x – 7,84 = 64%
(2,8 + 3,7)
..........................................................................................
...........................................................................................
.........................................................................................
..........................................................................................
a. x = 12
b. x = 11,8
c. x = 12,2
d. x = 11,9
11.Noái bieåu thöùc ñeå ñöôïc keát quaû ñuùng.
A. 0,18
x=9
1. x = 2,3
B. x : 3,6 = 5
2. x = 1
C. 18,4 : x = 8
3. x = 18
D. 0,6

x=

4.

x = 50

A. 0,18
x = 9. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . B. x : 3,6 =
5 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . .
...............................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . C. 18,4 : x = 8. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .D. 0,6
x
=

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

...............................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
...............................................................................
.............................
 
Gửi ý kiến